Đang tải video...
Molly of Denali: Book of Mammoths - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Molly và bố sững sờ khi biết chuyến thám hiểm của Travis là để tìm một con voi ma mút lông xoăn còn sống. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 243 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 243
- Tốc độ nói
- 102 từ/phút
- Từ thông dụng
- 75%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 102 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
75% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 473 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 243 câu thoại, tổng 1.174 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh ngang bằng3 lần
Công thức: as + tính từ + as
“look as big as a house”
→ trông to bằng cái nhà
Động từ + to + động từ2 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“We need to get an early start.”
→ Mai mình phải đi sớm.
be going to — dự định2 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“no one's going to see any mammoths.”
→ sẽ chẳng ai thấy con voi ma mút nào đâu.
Quá khứ đơn33 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“I might be too prepared.”
→ Chắc bố chuẩn bị hơi quá tay rồi.
Tương lai với will11 lần
Công thức: will + động từ nguyên thể
“This'll give us more leverage.”
→ Cái này sẽ giúp mình bẩy mạnh hơn.
Động từ khuyết thiếu10 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“Can you keep a secret?”
→ Hai người giữ bí mật được không?
16 từ đáng học trong Molly of Denali: Book of Mammoths
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| mammoth | /ˈmæməθ/ | danh từ | voi ma mút; khổng lồ | 14 |
| author | /ˈɔːθər/ | danh từ | tác giả | 4 |
| photo | /ˈfoʊˌtoʊ/ | ảnh | 4 | |
| bull | /bʊl/ | bò đực | 3 | |
| valley | /ˈvæli/ | danh từ | thung lũng | 3 |
| museum | /mjuˈziːəm/ | danh từ | bảo tàng | 3 |
| computer | /kəmˈpjuːtər/ | danh từ | máy tính | 3 |
| ribbit | /ˈrɪbɪt/ | thán từ | tiếng ếch kêu: ộp ộp | 2 |
| coming | động từ | đến, sắp tới | 2 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 2 | |
| bison | /ˈbaɪsən/ | danh từ | bò rừng bizon | 2 |
| sandhill | /ˈsændˌhɪl/ | danh từ | đồi cát | 2 |
| extinct | /ɪkˈstɪŋkt/ | danh từ | tuyệt chủng | 2 |
| crane | /kreɪn/ | con sếu | 2 | |
| pond | /pɑːnd/ | danh từ | cái ao | 2 |
| stuffed | /stʌft/ | tính từ | nhét đầy | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.