Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Đang tải video...

Molly of Denali: Cabbagezilla - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt

Trini mang cây bắp cải khổng lồ đi thi ở Hội chợ bang Alaska, nhưng một con nai sừng tấm cứ lén gặm lá. Phim hoạt hình PBS KIDS.

Toàn bộ 320 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.

Phim này khó hay dễ với người học?

Câu thoại
320
Tốc độ nói
102 từ/phút
Từ thông dụng
69%
Độ khó nghe
Trung bình

Lời thoại chạy 102 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.

Chỉ 69% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 476 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.

Phim có 320 câu thoại, tổng 1.490 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.

Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.

6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này

Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.

So sánh nhất3 lần

Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ

“She's not in the contest this year,”

→ Năm nay cô ấy không thi,

So sánh hơn2 lần

Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than

“we have more sun than other places.”

→ chúng mình có nhiều nắng hơn những nơi khác.

Thể bị động2 lần

Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)

“Uh, seven, but I am allowed to compete.”

→ Dạ, 7 tuổi, nhưng cháu được phép thi ạ.

be going to — dự định8 lần

Công thức: be + going to + động từ nguyên thể

“which means I'm going to win.”

→ nghĩa là tớ sẽ thắng.

Mệnh đề quan hệ4 lần

Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề

“Which is there's this girl, me,”

→ Là thế này, có một cô bé, là tớ,

Động từ + to + động từ4 lần

Công thức: want / need / try / decide + to + động từ

“I just wanted to check.”

→ Cô chỉ muốn kiểm tra thôi.

16 từ đáng học trong Molly of Denali: Cabbagezilla

Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.

TừPhiên âmLoạiNghĩaSố lần
cabbage/ˈkæbədʒ/danh từbắp cải29
moose/muːs/danh từnai sừng tấm24
garden/ˈɡɑːrdən/vườn9
goingđộng từđi, đang diễn ra8
contest/ˈkɑːntest/danh từcuộc thi8
fenceđộng từhàng rào8
albert/ˈælbərt/danh từAlbert7
winner/ˈwɪnər/chiến thắng6
mumford/ˈmʌmfərd/danh từMumford4
zucchini/zuˈkiːni/danh từbí ngòi3
seed/siːd/danh từhạt giống3
soup/suːp/súp3
winningđộng từchiến thắng2
bettertính từtốt hơn2
zucchinis/zuˈkiːniz/danh từbí ngòi2
lettuce/ˈletəs/danh từrau diếp2

Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.

Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.