Đang tải video...
Molly of Denali: Culture Clash - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Molly kể lại mùa hè Trini từ Texas chuyển đến Qyah, và cách cô bé cùng Tooey giúp Trini thấy như ở nhà. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 326 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 326
- Tốc độ nói
- 106 từ/phút
- Từ thông dụng
- 72%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 106 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 72% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 502 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 326 câu thoại, tổng 1.546 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Thể bị động3 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“is found along the coast.”
→ nằm dọc theo bờ biển.
Động từ + to + động từ8 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“There's no need to be scared,”
→ Không cần phải sợ đâu,
There is / There are3 lần
Công thức: There + is/are/was/were + danh từ
“But there are some downsides, like...”
→ Nhưng cũng có vài cái dở, ví dụ như...
Quá khứ đơn55 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“♪ Through fields of fireweed”
→ ♪ Qua những cánh đồng hoa liễu lan
Câu mệnh lệnh12 lần
Công thức: động từ nguyên thể đứng đầu câu, không chủ ngữ
“♪ Come along with Molly”
→ ♪ Hãy đi cùng Molly
Động từ khuyết thiếu7 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“But it could be a...”
→ Nhưng có thể là một con...
16 từ đáng học trong Molly of Denali: Culture Clash
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| polar | /ˈpoʊlər/ | tính từ | thuộc vùng cực | 13 |
| basketball | /ˈbæskətˌbɔːl/ | danh từ | bóng rổ | 10 |
| grub | /ɡrʌb/ | danh từ | đồ ăn, ấu trùng | 4 |
| moose | /muːs/ | danh từ | nai sừng tấm | 3 |
| bear | /ber/ | gấu | 3 | |
| apartment | /əˈpɑːrtmənt/ | danh từ | căn hộ | 3 |
| pack | /pæk/ | động từ | đóng gói | 3 |
| wanted | tính từ | bị truy nã | 2 | |
| saying | động từ | câu nói | 2 | |
| worms | /wɜːrmz/ | danh từ | giun sâu | 2 |
| wanna | /ˈwɑːnə/ | động từ | muốn | 2 |
| tacos | /ˈtɑːkoʊz/ | danh từ | bánh taco | 2 |
| austin | /ˈɔːstən/ | danh từ | Austin | 2 |
| interior | /ˌɪnˈtɪriər/ | nội thất | 2 | |
| horse | /hɔːrs/ | ngựa | 2 | |
| native | /ˈneɪtɪv/ | bản địa | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.