Đang tải video...
Molly of Denali: Hus-Keys - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Nghe tin bà Merna cứ để lạc chìa khoá, Molly làm một video hướng dẫn để bà dạy chó tìm chìa khoá giúp. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 258 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 258
- Tốc độ nói
- 92 từ/phút
- Từ thông dụng
- 77%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 92 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
77% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 344 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 258 câu thoại, tổng 1.160 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Thể bị động3 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“I'll be gone for five days.”
→ Bố đi năm ngày.
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“Who has the best ears?”
→ Ai có đôi tai đẹp nhất nào?
Động từ + to + động từ4 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“Do you want to play with”
→ Cưng muốn chơi với
Mệnh đề quan hệ3 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“Who has the best ears? You do.”
→ Ai có đôi tai đẹp nhất nào? Là cưng đó.
have to — sự bắt buộc2 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“Good, but you have to say "keys" a lot,”
→ Được đấy, nhưng cậu phải nói "chìa khoá" nhiều vào,
Quá khứ đơn35 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“Just not the red one.”
→ Chỉ đừng bấm nút đỏ là được.
13 từ đáng học trong Molly of Denali: Hus-Keys
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| bear | /ber/ | gấu | 5 | |
| cue | /kjuː/ | động từ | tín hiệu ra, cơ bi-a | 4 |
| wallet | /ˈwɔːlət/ | ví tiền | 4 | |
| better | tính từ | tốt hơn | 3 | |
| fetch | /fetʃ/ | lấy | 3 | |
| found | /ˈfaʊndɪd/ | thành lập | 3 | |
| trained | /treɪnd/ | tính từ | được đào tạo | 3 |
| been | đã | 2 | ||
| supposed | /səˈpoʊzədli/ | tính từ | được cho là | 2 |
| reward | /rɪˈwɔːrd/ | động từ | phần thưởng | 2 |
| toss | /tɔːs/ | động từ | ném | 2 |
| she'll | /ʃiːl/ | đại từ | cô ấy sẽ | 2 |
| interested | /ˈɪntrəstɪd/ | thích thú | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.