Đang tải video...
Molly of Denali: Ice Sculpture - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Molly tổ chức một cuộc thi tạc tượng băng ở làng Qyah. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 292 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 292
- Tốc độ nói
- 95 từ/phút
- Từ thông dụng
- 74%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 95 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 74% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 462 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 292 câu thoại, tổng 1.381 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất4 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“The contest is still on!”
→ Cuộc thi vẫn diễn ra!
Động từ + to + động từ9 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“I might need to borrow some.”
→ Có khi cháu phải mượn bác một ít.
be going to — dự định5 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“No one's going to need”
→ Chẳng ai cần
have to — sự bắt buộc5 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“but we have to cancel.”
→ mình phải huỷ thôi.
Câu hỏi với từ để hỏi4 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“why is your coat glowing?”
→ sao áo khoác của bác lại phát sáng thế ạ?
There is / There are2 lần
Công thức: There + is/are/was/were + danh từ
“There was some curved chisels”
→ Có mấy cái đục cong
16 từ đáng học trong Molly of Denali: Ice Sculpture
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| sculpture | danh từ | tác phẩm điêu khắc | 9 | |
| contest | /ˈkɑːntest/ | danh từ | cuộc thi | 7 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 6 | |
| carving | động từ | hình chạm khắc | 5 | |
| glow | /ɡloʊ/ | ánh sáng | 5 | |
| found | /ˈfaʊndɪd/ | thành lập | 4 | |
| carve | /ˈkɑːrvɪŋ/ | động từ | khắc | 4 |
| melt | động từ | tan chảy | 4 | |
| field | lĩnh vực | 4 | ||
| layla | /ˈleɪlɑː/ | danh từ | Layla | 3 |
| making | động từ | sự tạo nên | 3 | |
| cancel | /ˈkænsəl/ | hủy bỏ | 3 | |
| weather | /ˈweðər/ | danh từ | thời tiết | 3 |
| enter | /ˈentərd/ | vào | 3 | |
| wanted | tính từ | bị truy nã | 2 | |
| chainsaw | danh từ | cưa máy | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.