Đang tải video...
Molly of Denali: Little Dog Lost - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Anka, chú chó kéo xe mới của Tooey, chạy mất ngay trước khi đợt rét đậm kéo tới, và Molly cùng Tooey phải đi tìm. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 225 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 225
- Tốc độ nói
- 79 từ/phút
- Từ thông dụng
- 75%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 79 từ/phút, chậm hơn hẳn nhịp nói thường ngày. Khoảng lặng giữa các câu đủ dài để bạn kịp nghe lại một lượt trong đầu trước khi câu tiếp theo tới, nên đây là loại phim nghe được ngay cả khi vốn từ còn mỏng.
75% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 335 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 225 câu thoại, tổng 920 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Thể bị động3 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“You'll be untangled in a sec.”
→ Một chút là gỡ xong cho mày thôi.
Động từ + to + động từ4 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“I want to hear this.”
→ Bố muốn nghe tin này.
Câu hỏi với từ để hỏi4 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What does she look like?”
→ Nó trông thế nào?
be going to — dự định2 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“How are we going to finish the trail?”
→ Giờ làm sao rải cho hết đường đây?
have to — sự bắt buộc2 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“We have to find her.”
→ Con phải đi tìm nó.
Quá khứ đơn34 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“So put on your socks.”
→ Nhớ mang tất vào nhé.
11 từ đáng học trong Molly of Denali: Little Dog Lost
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| trail | /treɪl/ | danh từ | đường mòn | 7 |
| radio | /ˈreɪdiˌoʊ/ | đài phát thanh | 5 | |
| paw | /pɔː/ | bàn chân | 4 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 3 | |
| sunset | /ˈsʌnˌset/ | danh từ | hoàng hôn | 3 |
| coat | /koʊt/ | áo khoác | 3 | |
| news | /nuːz/ | danh từ | tin tức | 3 |
| been | đã | 2 | ||
| finding | động từ | phát hiện | 2 | |
| dome | /doʊm/ | danh từ | mái vòm | 2 |
| she'll | /ʃiːl/ | đại từ | cô ấy sẽ | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.