Đang tải video...
Molly of Denali: Not So Permafrost - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Molly và các bạn tới căn chòi cũ thì thấy nó đã lún nửa xuống đất. Phim hoạt hình PBS KIDS về cuộc sống ở Alaska.
Toàn bộ 241 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 241
- Tốc độ nói
- 99 từ/phút
- Từ thông dụng
- 75%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 99 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
75% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 430 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 241 câu thoại, tổng 1.252 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Quá khứ tiếp diễn3 lần
Công thức: was/were + V-ing
“He was laughing at one of my jokes.”
→ Cậu ấy đang cười vì một câu đùa của tớ mà.
Câu hỏi với từ để hỏi2 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What does that mean? Aliens.”
→ Thế nghĩa là sao? Người ngoài hành tinh đấy.
have to — sự bắt buộc2 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“I have to be home for dinner sometime this century.”
→ Tớ còn phải về nhà ăn tối trước khi hết thế kỷ này nữa.
be going to — dự định2 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“But we're going to need help-- lots of help.”
→ Nhưng mình sẽ cần người giúp, thật nhiều người.
Động từ + to + động từ2 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“I've always wanted to fall on a marshmallow.”
→ Tớ lúc nào cũng muốn ngã lên kẹo dẻo.
Quá khứ đơn34 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“What happened to our clubhouse?”
→ Căn chòi của tụi mình bị sao thế này?
16 từ đáng học trong Molly of Denali: Not So Permafrost
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| clubhouse | /ˈklʌbˌhaʊs/ | danh từ | nhà câu lạc bộ | 17 |
| permafrost | danh từ | đất đóng băng vĩnh cửu | 10 | |
| people | mọi người | 4 | ||
| fix | /fɪks/ | sửa chữa | 4 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 3 | |
| building | danh từ | tòa nhà | 3 | |
| shot | phát súng | 3 | ||
| trini | danh từ | Trini | 2 | |
| found | /ˈfaʊndɪd/ | thành lập | 2 | |
| fixed | /fɪkst/ | tính từ | đã sửa xong | 2 |
| jack | /dʒæk/ | danh từ | Jack | 2 |
| frozen | /ˈfroʊzən/ | động từ | đóng băng | 2 |
| nose | /noʊz/ | mũi | 2 | |
| wood | /wʊd/ | gỗ | 2 | |
| station | nhà ga | 2 | ||
| sink | /sʌŋk/ | chìm | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.