Đang tải video...
Molly of Denali: Qyah Spy - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Molly và Tooey đang chơi trò điệp viên thì bắt gặp một vị khách bí ẩn ở làng Qyah. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 236 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 236
- Tốc độ nói
- 86 từ/phút
- Từ thông dụng
- 69%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 86 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 69% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 412 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 236 câu thoại, tổng 1.078 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Câu hỏi với từ để hỏi5 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What are you doing here?”
→ Các cháu làm gì ở đây thế?
Mệnh đề quan hệ4 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“who I met years ago when traveling.”
→ mà bác quen từ nhiều năm trước khi đi du lịch.
Quá khứ tiếp diễn2 lần
Công thức: was/were + V-ing
“Hey, I was spying here first.”
→ Ơ, tớ rình ở đây trước mà.
Động từ + to + động từ2 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“We need to find out what's going on.”
→ Tụi mình phải tìm hiểu xem chuyện gì đang xảy ra.
Quá khứ đơn38 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“Or a laser-controlled popcorn maker?”
→ Hay một máy làm bỏng ngô điều khiển bằng tia laser?
Hiện tại tiếp diễn10 lần
Công thức: am/is/are + V-ing
“to know what they're planning.”
→ biết chúng đang tính làm gì.
16 từ đáng học trong Molly of Denali: Qyah Spy
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| hat | /hæt/ | mũ | 11 | |
| code | /koʊd/ | danh từ | mã | 11 |
| villain | kẻ phản diện | 6 | ||
| stranger | /ˈstreɪndʒər/ | lạ | 5 | |
| spy | /spaɪ/ | động từ | gián điệp | 4 |
| radio | /ˈreɪdiˌoʊ/ | đài phát thanh | 4 | |
| traditional | /trəˈdɪʃənəl/ | tính từ | truyền thống | 4 |
| suspicious | /səˈspɪʃəs/ | tính từ | đáng ngờ | 3 |
| worn | /wɔːrn/ | mòn | 3 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 2 | |
| been | đã | 2 | ||
| finding | động từ | phát hiện | 2 | |
| breaker | /ˈbreɪkər/ | danh từ | cầu dao, sóng vỗ | 2 |
| caption | chú thích | 2 | ||
| destruction | /dɪˈstrʌkʃən/ | phá hủy | 2 | |
| package | /ˈpækədʒ/ | danh từ | gói hàng | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.