Đang tải video...
Molly of Denali: Suki's Bone - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Suki đào được một dụng cụ bằng xương có khắc dấu, và Molly, Tooey cùng Oscar nhận ra cô chó vừa tìm được một món đồ khảo cổ quan trọng. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 307 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 307
- Tốc độ nói
- 103 từ/phút
- Từ thông dụng
- 73%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 103 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 73% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 527 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 307 câu thoại, tổng 1.499 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Thể bị động6 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“"was played inside in the winter”
→ "được chơi trong nhà vào mùa đông
Động từ + to + động từ7 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“But first, I want to take a picture”
→ Nhưng trước hết, cháu muốn chụp lại
be going to — dự định5 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“We're going to put it”
→ Dù sao tụi tớ vẫn sẽ bày nó
Mệnh đề quan hệ4 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“because she's the one who found it.”
→ vì chính Suki là người tìm ra nó.
have to — sự bắt buộc4 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“We have to leave early.”
→ Mình phải đi sớm đấy.
Câu hỏi với từ để hỏi3 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“How is that a game?”
→ Thế mà cũng là trò chơi à?
16 từ đáng học trong Molly of Denali: Suki's Bone
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| museum | /mjuˈziːəm/ | danh từ | bảo tàng | 11 |
| bone | động từ | xương | 8 | |
| artifact | /ˈɑːrtəˌfækt/ | danh từ | cổ vật | 7 |
| found | /ˈfaʊndɪd/ | thành lập | 7 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 4 | |
| ancient | /ˈeɪntʃənt/ | cổ đại | 4 | |
| tool | /tuːl/ | công cụ | 4 | |
| washer | /ˈwɑːʃər/ | danh từ | máy giặt, vòng đệm | 3 |
| exhibit | triển lãm | 3 | ||
| kite | /kaɪt/ | danh từ | con diều | 3 |
| display | /dɪˈspleɪ/ | động từ | trưng bày | 3 |
| stream | /ˈstriːmɪŋ/ | động từ | dòng suối | 3 |
| native | /ˈneɪtɪv/ | bản địa | 3 | |
| traditional | /trəˈdɪʃənəl/ | tính từ | truyền thống | 3 |
| cradle | /ˈkreɪdəl/ | danh từ | cái nôi | 2 |
| lawnmower | danh từ | máy cắt cỏ | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.