Đang tải video...
Molly of Denali: Where the Bison Roam - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Molly và mẹ đưa cô Nina tới Shageluk, nơi có đàn bò rừng gỗ hoang dã duy nhất của nước Mỹ. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 270 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 270
- Tốc độ nói
- 105 từ/phút
- Từ thông dụng
- 72%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 105 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 72% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 460 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 270 câu thoại, tổng 1.323 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất2 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“The forest, where there are trees.”
→ Rừng là nơi có cây.
Thể bị động2 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“And trees are made of wood.”
→ Mà cây thì làm bằng gỗ.
be going to — dự định7 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“We're going to see baby bison!”
→ Tụi tớ sắp được thấy bò rừng con đấy!
Câu hỏi với từ để hỏi6 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“How did you know that?”
→ Sao giáo sư biết ạ?
Mệnh đề quan hệ2 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“which you've probably never seen before.”
→ chắc các bạn chưa thấy bao giờ đâu nhỉ.
There is / There are2 lần
Công thức: There + is/are/was/were + danh từ
“Do you think there are babies in the herd?”
→ Trong đàn có bò con không ạ?
16 từ đáng học trong Molly of Denali: Where the Bison Roam
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| bison | /ˈbaɪsən/ | danh từ | bò rừng bizon | 36 |
| wood | /wʊd/ | gỗ | 7 | |
| field | lĩnh vực | 7 | ||
| herd | /hɜːrd/ | đàn | 6 | |
| signal | /ˈsɪɡnəl/ | danh từ | tín hiệu | 6 |
| journal | /ˈdʒɜːrnəl/ | tạp chí | 5 | |
| battery | /ˈbætəri/ | danh từ | cục pin | 4 |
| plane | danh từ | máy bay | 4 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 3 | |
| found | /ˈfaʊndɪd/ | thành lập | 3 | |
| article | /ˈɑːrtəkəl/ | bài báo | 3 | |
| antenna | /ænˈtenə/ | danh từ | ăng-ten; râu côn trùng | 2 |
| been | đã | 2 | ||
| newborn | /ˈnuːbɔːrn/ | danh từ | trẻ sơ sinh | 2 |
| moose | /muːs/ | danh từ | nai sừng tấm | 2 |
| observation | quan sát | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.