Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Show and Smell - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Mẹ chế ra máy làm nước hoa. Pinkalicious làm nước hoa mùi hồng để mang đến lớp, nhưng lọ nước hoa bị tráo và cả trường bốc mùi. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 261 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 261
- Tốc độ nói
- 106 từ/phút
- Từ thông dụng
- 72%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 106 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 72% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 381 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 261 câu thoại, tổng 1.334 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
would / should / could have + V3 — điều lẽ ra đã xảy ra2 lần
Công thức: would / should / could + have + quá khứ phân từ
“Oh no! I must have gotten”
→ Ôi không! Chắc tớ cầm nhầm
So sánh nhất2 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“But pink is the best smell ever!”
→ Nhưng màu hồng là mùi thơm nhất mà!
be going to — dự định4 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I'm going to bring my pinka-perfume”
→ Chị sẽ mang nước hoa hồng
Câu hỏi với từ để hỏi3 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What is that wonderful smell?”
→ Mùi gì mà thơm thế nhỉ?
Động từ + to + động từ2 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“Who wants to try it?”
→ Ai muốn thử nào?
Mệnh đề quan hệ2 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“And I know just who we can ask for help.”
→ Và con biết phải nhờ ai giúp rồi.
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Show and Smell
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| perfume | /pərˈfjuːm/ | động từ | nước hoa | 39 |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 27 | |
| mix | /mɪks/ | động từ | trộn | 11 |
| stripy | danh từ | kẻ sọc | 8 | |
| better | tính từ | tốt hơn | 6 | |
| stinky | /ˈstɪŋki/ | tính từ | nặng mùi | 6 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 4 | |
| odor | /ˈoʊdər/ | danh từ | mùi | 3 |
| crunk | /krʌŋk/ | danh từ | nhạc crunk | 3 |
| shrimp | /ʃrɪmp/ | danh từ | tôm | 3 |
| rid | /rɪd/ | động từ | trừ khử | 3 |
| wonderful | /ˈwʌndərfəl/ | tính từ | tuyệt vời | 3 |
| kinds | /kaɪndz/ | danh từ | các loại | 2 |
| making | động từ | sự tạo nên | 2 | |
| coming | động từ | đến, sắp tới | 2 | |
| helping | động từ | phần ăn | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.