Đang tải video...
Puffin Rock: 21 Minutes of Fun with Oona, Baba & Friends - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Phim hoạt hình CBeebies: Oona, Baba và các bạn trên đảo trong "21 Phút Vui Cùng Oona, Baba Và Các Bạn". Có người kể chuyện, lời thoại chậm, dễ nghe cho bé học tiếng Anh.
Toàn bộ 146 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 146
- Tốc độ nói
- 107 từ/phút
- Từ thông dụng
- 74%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 107 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 74% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 596 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 146 câu thoại, tổng 2.313 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Phim ngắn như vậy có cái lợi riêng: xem lại ba bốn lượt vẫn không ngán, và xem lại nhiều lần giúp nhớ từ lâu hơn.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất5 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“amazing. Wow. Even the smallest creatures on Puffin Rock can be totally amazing.”
→ tuyệt vời. Oa. Ngay cả những sinh vật nhỏ nhất trên Đảo Puffin cũng có thể tuyệt vời.
be going to — dự định6 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“Mossy. Stop it, you lot. You're going to miss the sunrise. Look.”
→ Mossy. Thôi nào các cậu. Các cậu sắp lỡ mất bình minh rồi. Nhìn kìa.
There is / There are4 lần
Công thức: There + is/are/was/were + danh từ
“in here or incredibly difficult. Yeah, there are loads of them. Hey, that one.”
→ ở đây chắc dễ lắm, hoặc khó vô cùng. Ừ, có cả đống nghêu. Này, con kia.
Mệnh đề quan hệ3 lần
Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề
“Follow me. I know someone who can give you a lift, Bernie.”
→ Theo cháu ạ. Cháu biết một bạn có thể chở ông, ông Bernie.
Quá khứ tiếp diễn3 lần
Công thức: was/were + V-ing
“I thought she was just doing that clam trying to catch food thing,”
→ Tớ cứ tưởng bạn ấy chỉ đang làm động tác nghêu bắt mồi thôi,
Quá khứ đơn52 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“very impressive. You were right, Silky. Clementine really is”
→ ấn tượng lắm. Cháu nói đúng, Silky. Clementine thật sự
16 từ đáng học trong Puffin Rock: 21 Minutes of Fun with Oona, Baba & Friends
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| ladybird | danh từ | bọ rùa | 10 | |
| octopus | /ˈɑːktəˌpʊs/ | danh từ | bạch tuộc | 10 |
| rainbow | /ˈreɪnˌboʊ/ | danh từ | cầu vồng | 10 |
| turtle | /ˈtɜːrtəl/ | rùa | 9 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 6 | |
| clam | /klæm/ | danh từ | nghêu | 5 |
| papa | /ˈpɑːˌpʌ/ | danh từ | bố | 4 |
| hungry | /ˈhʌŋɡri/ | tính từ | đói | 4 |
| meteor | /ˈmiːtiər/ | danh từ | sao băng | 3 |
| spotted | /ˈspɑːtɪd/ | tính từ | có đốm | 3 |
| yum | /jʌm/ | thán từ | ngon quá | 3 |
| berry | /ˈberi/ | danh từ | quả mọng | 3 |
| creature | danh từ | sinh vật | 3 | |
| clever | /ˈklevər/ | tính từ | thông minh | 3 |
| shower | /ˈʃaʊər/ | vòi sen | 3 | |
| swim | /swɪm/ | động từ | bơi | 3 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.