Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 12: 明天天气怎么样 (Thời tiết ngày mai thế nào?)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 12: 明天天气怎么样 (Thời tiết ngày mai thế nào?)

Admin
6 phút đọc105 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 12 dạy hỏi thời tiết và sức khỏe: trời nóng hay lạnh, có mưa không, dạo này khỏe không. Ngữ pháp gồm đại từ 怎么样, câu vị ngữ chủ vị, phó từ 太 và 会 chỉ khả năng xảy ra.

Tên bài: (Míngtiān tiānqì zěnmeyàng), nghĩa là “Thời tiết ngày mai thế nào?”.

Từ mới bài 12 (12 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
àiđộng từyêu; thích
láiđộng từđến, tới
lěngtính từlạnh
rètính từnóng
shuǐdanh từnước
shuǐguǒdanh từhoa quả, trái cây
tàiphó từquá
tiānqìdanh từthời tiết
xià yǔcụm động từmưa, trời mưa
xiǎojiědanh từcô (cách gọi phụ nữ trẻ)
xiēlượng từmột vài, một số (lượng từ)
zěnmeyàngđại từthế nào, ra sao

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
shēntǐdanh từcơ thể; sức khỏe
tài……lecấu trúcquá … rồi, … quá
xiàđộng từrơi (mưa, tuyết); xuống
yǔdanh từmưa

Ngữ pháp bài 12

1. Đại từ nghi vấn 怎么样: thế nào, ra sao

Cấu trúc: Chủ ngữ + 怎么样? · Đề nghị, … 怎么样?

怎么样 đứng cuối câu, hỏi tình trạng hoặc ý kiến: 天气怎么样 (thời tiết thế nào), 这个菜怎么样 (món này thế nào).

Đặt sau một lời đề nghị, 怎么样 nghĩa là “được không?”: 我们去看电影,怎么样?

Ví dụ:


  • Míngtiān tiānqì zěnmeyàng?
    Thời tiết ngày mai thế nào?

  • Nǐ shēntǐ zěnmeyàng?
    Sức khỏe bạn thế nào?

  • Zhège cài zěnmeyàng?
    Món này thế nào?

  • Wǒmen qù kàn diànyǐng, zěnmeyàng?
    Chúng ta đi xem phim, được không?

Lỗi hay gặp:

怎么 (bài 6) hỏi cách làm, đứng trước động từ; 怎么样 hỏi tình trạng, không đứng trước động từ.

✗ 这个字怎么样写?

✓ 这个字怎么写?

2. Câu vị ngữ chủ vị: 我身体很好

Cấu trúc: Chủ ngữ lớn + chủ ngữ nhỏ + 很 + tính từ

Câu kiểu “tôi, sức khỏe rất tốt”: người hoặc nơi nói tới đứng đầu, tiếp theo là phương diện được nói, rồi tính từ. 我身体很好 = sức khỏe của tôi rất tốt; 北京天气很冷 = thời tiết Bắc Kinh rất lạnh.

Giống câu tính từ ở bài 6, ở đây cũng không dùng 是.

Ví dụ:


  • Wǒ shēntǐ hěn hǎo.
    Tôi rất khỏe.

  • Běijīng jīntiān tiānqì hěn lěng.
    Hôm nay thời tiết Bắc Kinh rất lạnh.

  • Wǒ māma shēntǐ bù tài hǎo.
    Sức khỏe mẹ tôi không tốt lắm.

  • Zhège fàndiàn cài hěn hǎochī.
    Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.

Lỗi hay gặp:

Thêm 是 trước tính từ vẫn là lỗi, dù câu có hai chủ ngữ.

✗ 我身体是很好。

✓ 我身体很好。

3. Phó từ 太: quá

Cấu trúc: 太 + tính từ + 了 · Phủ định nhẹ: 不太 + tính từ

太 nghĩa là “quá”, thường đi kèm 了 ở cuối: 太热了 (nóng quá). Dùng để than hoặc khen mạnh: 太好了 (tuyệt quá).

不太 + tính từ nghĩa là “không … lắm”, là cách nói nhẹ nhàng, và không thêm 了: 不太冷.

Ví dụ:


  • Jīntiān tài rè le!
    Hôm nay nóng quá!

  • Zhège bēizi tài xiǎo le.
    Cái cốc này nhỏ quá.

  • Tài hǎo le!
    Tuyệt quá!

  • Míngtiān bù tài lěng.
    Ngày mai không lạnh lắm.

Lỗi hay gặp:

Tiếng Việt nói “nóng quá”, chữ “quá” đứng sau tính từ, nên người học hay đặt 太 ra sau. 太 luôn đứng trước tính từ.

✗ 今天热太了!

✓ 今天太热了!

4. Động từ năng nguyện 会 (2): sẽ (có khả năng xảy ra)

Cấu trúc: Chủ ngữ + 会 / 不会 + động từ

Ngoài nghĩa “biết làm” ở bài 6, 会 còn dùng để dự đoán điều gì sẽ xảy ra: 明天会下雨 (mai sẽ mưa). Phủ định 不会 là “sẽ không”.

Ví dụ:


  • Míngtiān huì xià yǔ ma?
    Ngày mai có mưa không?

  • Míngtiān bù huì xià yǔ.
    Ngày mai sẽ không mưa.

  • Tā jīntiān huì lái.
    Hôm nay anh ấy sẽ đến.

  • Míngtiān huì hěn lěng.
    Ngày mai sẽ rất lạnh.

File nghe và đáp án bài 12

File nghe của bài 12 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 13: 他在学做中国菜呢 (Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 13: 他在学做中国菜呢 (Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc)

Bài 13 Giáo trình chuẩn HSK 1 (他在学做中国菜呢): 7 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Thán từ 喂; 在……呢; Cách đọc số điện thoại, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 11: 现在几点 (Bây giờ là mấy giờ?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 11: 现在几点 (Bây giờ là mấy giờ?)

Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 1 (现在几点): 8 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cách nói giờ; Từ chỉ thời gian đứng trước động từ; Danh từ 前, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 14: 她买了不少衣服 (Cô ấy đã mua không ít quần áo)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 14: 她买了不少衣服 (Cô ấy đã mua không ít quần áo)

Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她买了不少衣服): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 了 chỉ hành động đã xảy ra; Danh từ 后; Trợ từ ngữ khí 啊, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)

Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我能坐这儿吗): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 有 chỉ sự tồn tại; Liên từ 和; Động từ năng nguyện 能, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 9: 你儿子在哪儿工作 (Con trai bạn làm việc ở đâu?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 9: 你儿子在哪儿工作 (Con trai bạn làm việc ở đâu?)

Bài 9 Giáo trình chuẩn HSK 1 (你儿子在哪儿工作): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ 在; Đại từ nghi vấn 哪儿; Giới từ 在, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc