
Giáo trình chuẩn HSK 1: mục lục 15 bài, ngữ pháp, file nghe và đáp án
Nội dung bài viết
Giáo trình chuẩn HSK 1 (HSK标准教程1) là quyển 1 của bộ giáo trình luyện thi HSK do Khương Lệ Bình chủ biên, Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh phát hành năm 2014. Sách có 15 bài, dạy 148 từ mới theo bảng từ cuối sách, đủ vốn 150 từ của đề HSK 1. Bên dưới là mục lục 15 bài kèm ngữ pháp từng bài, link nghe MP3 và đáp án chính thức, thông tin bản tiếng Việt và cách học một bài.
Thông tin sách
| Thông tin | |
|---|---|
| Tên gốc | HSK标准教程1 |
| Bản gốc | NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, 2014, ISBN 9787561937099 |
| Bản tiếng Việt | Nhân Trí Việt phát hành, TS. Nguyễn Thị Minh Hồng dịch, 144 trang, khổ 21×28,5 cm |
| Giá bìa sách bài học | 198.000đ |
| Giá bìa sách bài tập | 158.000đ (136 trang) |
Giá bìa theo trang Nhân Trí Việt, tháng 9/2026. Trình độ đầu vào: Chưa học tiếng Trung, hoặc mới biết vài câu chào hỏi. Mỗi tập có sách bài học (bài khoá, từ mới, giải thích ngữ pháp) và sách bài tập (luyện nghe, đọc theo dạng đề thi). Người tự học nên mua đủ cả hai.
Mục lục 15 bài và ngữ pháp từng bài
Bấm vào tên bài để xem từ mới có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích ngữ pháp của bài đó.
| Bài | Tên bài | Ngữ pháp chính |
|---|---|---|
| 1 | 你好 Xin chào | Bốn thanh điệu và thanh nhẹ; Hai thanh 3 đi liền: 你好 đọc thành “ní hǎo”; 你 và 您: hai cách nói “bạn”; 对不起 và 没关系: xin lỗi và đáp lời |
| 2 | 谢谢你 Cảm ơn bạn | 谢谢 và 不客气: cảm ơn và đáp lời; 再见: tạm biệt; Phủ định với 不 và cách đọc biến đổi |
| 3 | 你叫什么名字 Bạn tên là gì? | Đại từ nghi vấn 什么: gì, cái gì; Câu chữ 是: A là B; Câu hỏi với 吗: … không? / … phải không? |
| 4 | 她是我的汉语老师 Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi | Đại từ nghi vấn 谁 (ai) và 哪 (nào); Trợ từ kết cấu 的: của; Trợ từ nghi vấn 呢 (1): còn … thì sao? |
| 5 | 她女儿今年二十岁 Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi | Đại từ nghi vấn 几: mấy; Số đếm dưới 100; 了 chỉ sự thay đổi: … rồi; Câu hỏi 多大: bao nhiêu tuổi? |
| 6 | 我会说汉语 Tôi biết nói tiếng Trung | Động từ năng nguyện 会 (1): biết (làm gì); Câu vị ngữ tính từ: Chủ ngữ + 很 + tính từ; Đại từ nghi vấn 怎么 (1): làm thế nào |
| 7 | 今天几号 Hôm nay ngày mấy? | Cách nói ngày tháng (1): tháng, ngày, thứ; Câu vị ngữ danh từ: 今天星期三; Câu liên động (1): 去 + nơi chốn + làm gì |
| 8 | 我想喝茶 Tôi muốn uống trà | Động từ năng nguyện 想: muốn; Đại từ nghi vấn 多少: bao nhiêu; Lượng từ 个 và 口; Cách nói số tiền |
| 9 | 你儿子在哪儿工作 Con trai bạn làm việc ở đâu? | Động từ 在: ở (đâu); Đại từ nghi vấn 哪儿: ở đâu; Giới từ 在: làm gì ở đâu; Trợ từ nghi vấn 呢 (2): … đâu rồi? |
| 10 | 我能坐这儿吗 Tôi ngồi đây được không? | Câu chữ 有 chỉ sự tồn tại: ở đâu có gì; Liên từ 和: và; Động từ năng nguyện 能: có thể, được; Câu mời, đề nghị với 请 |
| 11 | 现在几点 Bây giờ là mấy giờ? | Cách nói giờ; Từ chỉ thời gian đứng trước động từ; Danh từ 前: trước (một thời điểm) |
| 12 | 明天天气怎么样 Thời tiết ngày mai thế nào? | Đại từ nghi vấn 怎么样: thế nào, ra sao; Câu vị ngữ chủ vị: 我身体很好; Phó từ 太: quá; Động từ năng nguyện 会 (2): sẽ (có khả năng xảy ra) |
| 13 | 他在学做中国菜呢 Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc | Thán từ 喂: a lô; 在……呢: đang làm gì; Cách đọc số điện thoại; Trợ từ ngữ khí 吧: nhé, đi |
| 14 | 她买了不少衣服 Cô ấy đã mua không ít quần áo | 了 chỉ hành động đã xảy ra: đã … rồi; Danh từ 后: sau (một thời điểm); Trợ từ ngữ khí 啊: à, nhé, đấy; Phó từ 都: đều, tất cả |
| 15 | 我是坐飞机来的 Tôi đến bằng máy bay | Cấu trúc 是……的: nhấn mạnh thời gian, nơi chốn, cách thức; Cách nói ngày tháng (2): năm, tháng, ngày, thứ |
Tải file nghe MP3 và đáp án chính thức
Nhân Trí Việt cho nghe và tải miễn phí file nghe cùng đáp án của bản tiếng Việt:
- File nghe sách bài học: nhantriviet.com/MP3-HSK1-BH
- File nghe sách bài tập: nhantriviet.com/MP3-HSK1-BT
- Đáp án sách bài học và sách bài tập: nhantriviet.com/GiaoTrinhChuanHSK
Bản gốc tiếng Trung có mã QR ở bìa sau để quét lấy file nghe từ nhà xuất bản.
Học một bài như thế nào
- Nghe bài khoá trước khi đọc. Mở file nghe của bài, nghe 2 lần không nhìn sách và đoán ý chính.
- Học từ mới theo cụm trong câu. Học từ cùng câu chứa nó thay vì chỉ nhớ nghĩa rời, và nghe phát âm từng từ cho tới khi đọc đúng thanh điệu.
- Đọc giải thích ngữ pháp, tự đặt 3 câu cho mỗi điểm. Câu tự đặt nên nói về việc của chính mình để dễ nhớ.
- Đọc to bài khoá theo file nghe cho tới khi đọc trơn không vấp.
- Làm sách bài tập mà không mở đáp án, xong mới chấm. Câu sai ghi vào một cuốn sổ riêng kèm lý do sai.
- Ôn lại từ của bài sau 1, 3 và 7 ngày. Ôn cách quãng giữ từ lâu hơn nhiều so với học dồn một lần.
Đề thi HSK 1 kiểm tra những gì
| Phần | Số câu |
|---|---|
| Nghe | 20 câu |
| Đọc | 20 câu |
Đề có 40 câu, làm trong khoảng 40 phút, tổng 200 điểm, đạt từ 120 điểm. Đề HSK 1 in pinyin trên chữ Hán và chưa có phần viết. Cấu trúc đầy đủ của từng cấp và cách đăng ký thi có ở bài HSK là gì.
Học trước và học tiếp
- Quyển tiếp theo: Giáo trình chuẩn HSK 2
- So sánh các bộ giáo trình cho người mới: Giáo trình tiếng Trung cho người mới bắt đầu




