Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 2: 谢谢你 (Cảm ơn bạn)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 2: 谢谢你 (Cảm ơn bạn)

Admin
5 phút đọc130 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 2 dạy cảm ơn, đáp lời cảm ơn và tạm biệt: 谢谢, 不客气, 再见. Phần phát âm có phó từ phủ định 不 và cách đọc biến đổi của nó.

Tên bài: (Xièxie nǐ), nghĩa là “Cảm ơn bạn”.

Từ mới bài 2 (4 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
bù kèqicụm từkhông có gì, đừng khách sáo
bùphó từkhông
xièxieđộng từcảm ơn
zàijiànđộng từtạm biệt

Ngữ pháp bài 2

1. 谢谢 và 不客气: cảm ơn và đáp lời

Cấu trúc: A: 谢谢 (你)! B: 不客气。

谢谢 là “cảm ơn”, có thể thêm người được cảm ơn ở sau: 谢谢你, 谢谢老师. Chữ 谢 thứ hai đọc thanh nhẹ: xièxie.

Đáp lại lời cảm ơn dùng 不客气, nghĩa là “không có gì, đừng khách sáo”. Đáp lời xin lỗi thì dùng 没关系 (bài 1), hai câu đáp này không đổi chỗ cho nhau được.

Ví dụ:


  • Xièxie nǐ!
    Cảm ơn bạn!

  • Bù kèqi.
    Không có gì.

  • Xièxie lǎoshī!
    Em cảm ơn thầy/cô!

  • Xièxie nǐmen!
    Cảm ơn các bạn!

Lỗi hay gặp:

Người mới học hay đáp nhầm: người ta xin lỗi mà mình trả lời “không có gì” bằng 不客气.

✗ A: 对不起! B: 不客气。

✓ A: 对不起! B: 没关系。

2. 再见: tạm biệt

Cấu trúc: (Người) + 再见 · (Thời gian) + 见

再见 nghĩa đen là “gặp lại”, dùng khi chia tay. Có thể thêm người ở trước: 老师再见.

Nếu biết khi nào gặp lại thì thay 再 bằng thời gian: 明天见 là “mai gặp nhé”.

Ví dụ:


  • Zàijiàn!
    Tạm biệt!

  • Lǎoshī zàijiàn!
    Em chào thầy/cô ạ! (khi ra về)

  • Míngtiān jiàn!
    Mai gặp nhé!

3. Phủ định với 不 và cách đọc biến đổi

Cấu trúc: 不 + động từ / tính từ · 不 đứng trước thanh 4 đọc thành “bú”

不 nghĩa là “không”, đặt trước động từ hoặc tính từ, giống tiếng Việt: 不去 (không đi), 不好 (không tốt).

不 vốn là thanh 4 (bù). Khi chữ đi sau cũng là thanh 4 thì 不 đọc thành thanh 2 (bú): 不客气 đọc “bú kèqi”, 不是 đọc “bú shì”. Trên trang này pinyin luôn ghi dấu gốc bù, bạn tự đọc biến đổi.

Ví dụ:


  • Bù kèqi.
    Không có gì. (đọc: bú kèqi)

  • Wǒ bù qù.
    Tôi không đi. (đọc: bú qù)

  • Bù hǎo.
    Không tốt. (đọc: bù hǎo)

  • Wǒ bù hē chá.
    Tôi không uống trà.

Lỗi hay gặp:

Tiếng Việt nói “không có”, nhưng 有 (có) không phủ định bằng 不 mà phải dùng 没.

✗ 我不有。

✓ 我没有。

File nghe và đáp án bài 2

File nghe của bài 2 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 1: 你好 (Xin chào)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 1: 你好 (Xin chào)

Bài 1 Giáo trình chuẩn HSK 1 (你好): 4 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bốn thanh điệu và thanh nhẹ; Hai thanh 3 đi liền; 你 và 您, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 3: 你叫什么名字 (Bạn tên là gì?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 3: 你叫什么名字 (Bạn tên là gì?)

Bài 3 Giáo trình chuẩn HSK 1 (你叫什么名字): 9 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 什么; Câu chữ 是; Câu hỏi với 吗, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 4: 她是我的汉语老师 (Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 4: 她是我的汉语老师 (Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi)

Bài 4 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她是我的汉语老师): 9 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 谁 (ai) và 哪 (nào); Trợ từ kết cấu 的; Trợ từ nghi vấn 呢 (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 5: 她女儿今年二十岁 (Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 5: 她女儿今年二十岁 (Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi)

Bài 5 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她女儿今年二十岁): 18 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 几; Số đếm dưới 100; 了 chỉ sự thay đổi, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)

Bài 6 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我会说汉语): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ năng nguyện 会 (1); Câu vị ngữ tính từ; Đại từ nghi vấn 怎么 (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc