Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)

Admin
5 phút đọc96 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 6 dạy nói về khả năng: biết nói tiếng Trung, biết viết chữ Hán, biết nấu món Trung Quốc. Ngữ pháp gồm động từ năng nguyện 会, câu vị ngữ tính từ và đại từ 怎么 hỏi cách làm.

Tên bài: (Wǒ huì shuō Hànyǔ), nghĩa là “Tôi biết nói tiếng Trung”.

Từ mới bài 6 (10 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
càidanh từmón ăn; rau
dúđộng từđọc
hěnphó từrất
huìđộng từ năng nguyệnbiết (làm gì); sẽ, có thể
māmadanh từmẹ
shuōđộng từnói
xiěđộng từviết
zěnmeđại từthế nào, làm sao
zìdanh từchữ
zuòđộng từlàm; nấu (món ăn)

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
hǎochītính từngon
Hànzìdanh từchữ Hán

Ngữ pháp bài 6

1. Động từ năng nguyện 会 (1): biết (làm gì)

Cấu trúc: Chủ ngữ + 会 / 不会 + động từ

会 đứng trước động từ, nói về kỹ năng phải học mới biết: biết nói tiếng Trung, biết viết chữ Hán, biết nấu ăn.

Phủ định là 不会. Hỏi: 你会…吗? Trả lời ngắn: 会 hoặc 不会.

Ví dụ:


  • Wǒ huì shuō Hànyǔ.
    Tôi biết nói tiếng Trung.

  • Tā huì xiě Hànzì.
    Cô ấy biết viết chữ Hán.

  • Nǐ huì zuò Zhōngguó cài ma?
    Bạn biết nấu món Trung Quốc không?

  • Wǒ bù huì dú zhège zì.
    Tôi không biết đọc chữ này.

Lỗi hay gặp:

“Biết” trong tiếng Việt còn có nghĩa “quen biết ai”. Nghĩa đó phải dùng 认识, không dùng 会.

✗ 我会他。

✓ 我认识他。

2. Câu vị ngữ tính từ: Chủ ngữ + 很 + tính từ

Cấu trúc: Chủ ngữ + 很 + tính từ · Phủ định: Chủ ngữ + 不 + tính từ

Muốn nói ai hoặc cái gì “ngon, đẹp, tốt, lạnh”, đặt tính từ ngay sau chủ ngữ, không dùng 是.

Câu khẳng định thường thêm 很 trước tính từ. Ở đây 很 nhiều khi không mang nghĩa “rất” rõ rệt, chỉ giúp câu tự nhiên. Câu phủ định dùng 不 và bỏ 很.

Ví dụ:


  • Zhōngguó cài hěn hǎochī.
    Món Trung Quốc ngon.

  • Wǒ hěn gāoxìng.
    Tôi rất vui.

  • Tā māma hěn piàoliang.
    Mẹ cô ấy rất đẹp.

  • Jīntiān bù lěng.
    Hôm nay không lạnh.

Lỗi hay gặp:

Thêm 是 trước tính từ theo kiểu “thì, là” là lỗi rất phổ biến.

✗ 中国菜是很好吃。

✓ 中国菜很好吃。

3. Đại từ nghi vấn 怎么 (1): làm thế nào

Cấu trúc: 怎么 + động từ?

怎么 đứng trước động từ để hỏi cách làm: 怎么写 (viết thế nào), 怎么读 (đọc thế nào).

Tiếng Việt nói “viết thế nào”, từ hỏi đứng sau động từ; tiếng Trung thì ngược lại.

Ví dụ:


  • Zhège zì zěnme xiě?
    Chữ này viết thế nào?

  • Zhège zì zěnme dú?
    Chữ này đọc thế nào?

  • “Xièxie” Hànyǔ zěnme shuō?
    “Cảm ơn” tiếng Trung nói thế nào?

  • Zhōngguó cài zěnme zuò?
    Món Trung Quốc nấu thế nào?

Lỗi hay gặp:

Theo trật tự tiếng Việt, người học đặt 怎么 sau động từ.

✗ 这个字写怎么?

✓ 这个字怎么写?

File nghe và đáp án bài 6

File nghe của bài 6 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 5: 她女儿今年二十岁 (Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 5: 她女儿今年二十岁 (Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi)

Bài 5 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她女儿今年二十岁): 18 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 几; Số đếm dưới 100; 了 chỉ sự thay đổi, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 7: 今天几号 (Hôm nay ngày mấy?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 7: 今天几号 (Hôm nay ngày mấy?)

Bài 7 Giáo trình chuẩn HSK 1 (今天几号): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cách nói ngày tháng (1); Câu vị ngữ danh từ; Câu liên động (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 8: 我想喝茶 (Tôi muốn uống trà)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 8: 我想喝茶 (Tôi muốn uống trà)

Bài 8 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我想喝茶): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ năng nguyện 想; Đại từ nghi vấn 多少; Lượng từ 个 và 口, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 4: 她是我的汉语老师 (Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 4: 她是我的汉语老师 (Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi)

Bài 4 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她是我的汉语老师): 9 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 谁 (ai) và 哪 (nào); Trợ từ kết cấu 的; Trợ từ nghi vấn 呢 (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 3: 你叫什么名字 (Bạn tên là gì?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 3: 你叫什么名字 (Bạn tên là gì?)

Bài 3 Giáo trình chuẩn HSK 1 (你叫什么名字): 9 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 什么; Câu chữ 是; Câu hỏi với 吗, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc