Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 8: 我想喝茶 (Tôi muốn uống trà)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 8: 我想喝茶 (Tôi muốn uống trà)

Admin
5 phút đọc123 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 8 dạy gọi đồ ăn uống và mua bán: muốn ăn gì, bao nhiêu tiền, mua mấy cái. Ngữ pháp gồm động từ năng nguyện 想, đại từ 多少, lượng từ 个 và 口, cách nói số tiền.

Tên bài: (Wǒ xiǎng hē chá), nghĩa là “Tôi muốn uống trà”.

Từ mới bài 8 (15 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
bēizidanh từcái cốc, cái ly
chádanh từtrà
chīđộng từăn
duōshaođại từbao nhiêu
gèlượng từcái, chiếc, người (lượng từ chung)
hēđộng từuống
kuàilượng từđồng (đơn vị tiền trong khẩu ngữ, bằng 元)
mǎiđộng từmua
mǐfàndanh từcơm
nàđại từkia, đó
qiándanh từtiền
shāngdiàndanh từcửa hàng
xiàwǔdanh từbuổi chiều
xiǎngđộng từ năng nguyện, động từmuốn; nghĩ; nhớ
zhèđại từnày, đây

Ngữ pháp bài 8

1. Động từ năng nguyện 想: muốn

Cấu trúc: Chủ ngữ + 想 / 不想 + động từ

想 đặt trước động từ, nói điều mình muốn làm: 我想喝茶 (tôi muốn uống trà). Cách nói này nhẹ nhàng, lịch sự, hay dùng khi gọi món.

Phủ định là 不想, 不 đứng trước 想.

Ví dụ:


  • Wǒ xiǎng hē chá.
    Tôi muốn uống trà.

  • Nǐ xiǎng chī shénme?
    Bạn muốn ăn gì?

  • Xiàwǔ wǒ xiǎng qù shāngdiàn.
    Chiều nay tôi muốn đi cửa hàng.

  • Wǒ bù xiǎng chī mǐfàn.
    Tôi không muốn ăn cơm.

Lỗi hay gặp:

不 phải đứng trước 想, không đứng trước động từ chính.

✗ 我想不喝茶。

✓ 我不想喝茶。

2. Đại từ nghi vấn 多少: bao nhiêu

Cấu trúc: 多少 + (danh từ)? · … 多少钱?

多少 hỏi số lượng bất kỳ, nhỏ hay lớn, và không bắt buộc có lượng từ: 多少学生, 多少钱.

So với 几: 几 dùng khi đoán số nhỏ (thường dưới 10) và phải có lượng từ; 多少 dùng khi không đoán được hoặc số lớn. Hỏi giá luôn nói 多少钱.

Ví dụ:


  • Zhège bēizi duōshao qián?
    Cái cốc này bao nhiêu tiền?

  • Nǐmen xuéxiào yǒu duōshao xuésheng?
    Trường các bạn có bao nhiêu học sinh?

  • Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
    Nhà bạn có mấy người? (số nhỏ, dùng 几)

Lỗi hay gặp:

Theo tiếng Việt “cái cốc này giá bao nhiêu”, người học hay tách 钱 ra trước.

✗ 这个杯子钱多少?

✓ 这个杯子多少钱?

3. Lượng từ 个 và 口

Cấu trúc: Số từ + lượng từ + danh từ · 这 / 那 + lượng từ + danh từ

Giữa số và danh từ phải có lượng từ, giống “ba quả táo, một người bạn” trong tiếng Việt. 个 là lượng từ dùng chung nhiều nhất, cho người và nhiều đồ vật.

口 dùng để đếm người trong gia đình: 三口人. Sau 这, 那 cũng cần lượng từ: 这个杯子 (cái cốc này).

Ví dụ:


  • Wǒ yǒu sān ge péngyou.
    Tôi có ba người bạn.

  • Wǒ xiǎng mǎi yī ge bēizi.
    Tôi muốn mua một cái cốc.

  • Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
    Nhà tôi có bốn người.

  • Nàge rén shì wǒ de lǎoshī.
    Người kia là thầy giáo của tôi.

Lỗi hay gặp:

Dịch “ba người bạn” từng chữ sẽ dùng nhầm 人 làm lượng từ.

✗ 我有三人朋友。

✓ 我有三个朋友。

4. Cách nói số tiền

Cấu trúc: Số + 块 (钱)

Đơn vị tiền Trung Quốc là 元, nhưng khi nói chuyện người ta dùng 块. 二十八块 là 28 tệ. Có thể thêm 钱 ở cuối: 五块钱.

Ví dụ:


  • Zhège bēizi èrshíbā kuài.
    Cái cốc này 28 tệ.

  • Mǐfàn sān kuài qián.
    Cơm 3 tệ.

  • Chá duōshao qián?
    Trà bao nhiêu tiền?

  • Wǔ kuài.
    Năm tệ.

Lỗi hay gặp:

Không đặt số thẳng trước 钱, phải có đơn vị 块.

✗ 二十八钱

✓ 二十八块(钱)

File nghe và đáp án bài 8

File nghe của bài 8 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 9: 你儿子在哪儿工作 (Con trai bạn làm việc ở đâu?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 9: 你儿子在哪儿工作 (Con trai bạn làm việc ở đâu?)

Bài 9 Giáo trình chuẩn HSK 1 (你儿子在哪儿工作): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ 在; Đại từ nghi vấn 哪儿; Giới từ 在, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 7: 今天几号 (Hôm nay ngày mấy?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 7: 今天几号 (Hôm nay ngày mấy?)

Bài 7 Giáo trình chuẩn HSK 1 (今天几号): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cách nói ngày tháng (1); Câu vị ngữ danh từ; Câu liên động (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)

Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我能坐这儿吗): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 有 chỉ sự tồn tại; Liên từ 和; Động từ năng nguyện 能, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)

Bài 6 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我会说汉语): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ năng nguyện 会 (1); Câu vị ngữ tính từ; Đại từ nghi vấn 怎么 (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 5: 她女儿今年二十岁 (Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 5: 她女儿今年二十岁 (Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi)

Bài 5 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她女儿今年二十岁): 18 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 几; Số đếm dưới 100; 了 chỉ sự thay đổi, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc