Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 1: 你好 (Xin chào)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 1: 你好 (Xin chào)

Admin
5 phút đọc186 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 1 dạy chào hỏi và xin lỗi: 你好, 您好, 对不起, 没关系. Phần phát âm gồm bốn thanh điệu, thanh nhẹ và quy tắc hai thanh 3 đi liền nhau.

Tên bài: (Nǐ hǎo), nghĩa là “Xin chào”.

Từ mới bài 1 (4 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
duìbuqǐđộng từxin lỗi
hǎotính từtốt, khỏe, hay
méi guānxicụm từkhông sao, không có gì
nǐđại từbạn, anh, chị (ngôi thứ hai số ít)

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
nínđại từngài, ông, bà (cách gọi kính trọng)
nǐmenđại từcác bạn, các anh chị

Ngữ pháp bài 1

1. Bốn thanh điệu và thanh nhẹ

Cấu trúc: Thanh 1: ā · Thanh 2: á · Thanh 3: ǎ · Thanh 4: à · Thanh nhẹ: a (không dấu)

Tiếng Trung có 4 thanh và một thanh nhẹ. Cùng một âm, đổi thanh là đổi nghĩa, giống như tiếng Việt “ma, má, mả, mạ”.

Mẹo đọc cho người Việt: thanh 1 đọc cao và đều như hát một nốt cao; thanh 2 đi lên, gần giống thanh sắc; thanh 3 xuống thật thấp rồi hơi lên, gần giống thanh hỏi nhưng trầm hơn (khi đứng trước thanh 1, 2, 4 hoặc thanh nhẹ, thanh 3 chỉ xuống thấp mà không lên lại, gọi là nửa thanh 3: 你们 nǐmen, 老师 lǎoshī); thanh 4 rơi mạnh từ cao xuống thấp, dứt khoát như khi quát “Đi!”.

Thanh nhẹ đọc ngắn và nhẹ, không dấu, thường ở chữ thứ hai như 妈妈 māma, 爸爸 bàba.

Ví dụ:


  • bā
    tám (thanh 1)

  • chá
    trà (thanh 2)

  • nǐ
    bạn (thanh 3)

  • sì
    bốn (thanh 4)

  • māma
    mẹ (chữ sau đọc thanh nhẹ)

Lỗi hay gặp:

Đọc thanh 4 nhẹ và lên giọng làm 是 shì (là) nghe giống 十 shí (mười).

✗ Wǒ shí xuésheng. (đọc 是 thành thanh 2)

✓ 我是学生。 Wǒ shì xuésheng. (thanh 4 rơi mạnh xuống)

2. Hai thanh 3 đi liền: 你好 đọc thành “ní hǎo”

Cấu trúc: Thanh 3 + thanh 3 → đọc thanh 2 + thanh 3

Khi hai chữ thanh 3 đứng cạnh nhau, chữ thứ nhất đọc thành thanh 2 cho dễ nói. 你好 viết là nǐ hǎo nhưng đọc là “ní hǎo”.

Pinyin vẫn ghi dấu gốc (nǐ hǎo), chỉ cách đọc thay đổi. Vì vậy khi thấy hai dấu thanh 3 liền nhau, bạn tự đổi chữ đầu sang thanh 2.

Ví dụ:


  • Nǐ hǎo!
    Xin chào! (đọc: ní hǎo)

  • Hěn hǎo.
    Rất tốt. (đọc: hén hǎo)

  • shuǐguǒ
    hoa quả (đọc: shuíguǒ)

  • xiǎo gǒu
    chú chó nhỏ (đọc: xiáo gǒu)

Lỗi hay gặp:

Đọc đủ hai thanh 3 trầm xuống, câu chào nghe nặng và gượng.

✗ 你好! đọc “nǐ… hǎo” (cả hai chữ đều trầm xuống)

✓ 你好! đọc “ní hǎo” (chữ đầu lên giọng)

3. 你 và 您: hai cách nói “bạn”

Cấu trúc: 你好 (thân mật) · 您好 (kính trọng) · 你们好 (nhiều người)

你 dùng với bạn bè, người ngang tuổi hoặc nhỏ tuổi hơn. 您 là cách nói kính trọng, dùng với thầy cô, người lớn tuổi, khách hàng, giống “ông, bà, ngài” trong tiếng Việt.

Chào nhiều người thì thêm 们: 你们好. Chào thầy cô thường nói luôn 老师好.

Ví dụ:


  • Nín hǎo!
    Chào ông/bà! (kính trọng)

  • Nǐmen hǎo!
    Chào các bạn!

  • Lǎoshī hǎo!
    Em chào thầy/cô!

Lỗi hay gặp:

您 đã là số ít kính trọng, không thêm 们 khi chào nhiều người.

✗ 您们好!

✓ 你们好!

4. 对不起 và 没关系: xin lỗi và đáp lời

Cấu trúc: A: 对不起! B: 没关系。

对不起 là “xin lỗi” khi mình làm phiền hoặc làm sai. Người nghe đáp 没关系, nghĩa là “không sao đâu”.

Chữ 不 trong 对不起 đọc thanh nhẹ: duìbuqǐ.

Ví dụ:


  • Duìbuqǐ!
    Xin lỗi!

  • Méi guānxi.
    Không sao đâu.

  • Lǎoshī, duìbuqǐ!
    Thưa thầy/cô, em xin lỗi!

File nghe và đáp án bài 1

File nghe của bài 1 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 2: 谢谢你 (Cảm ơn bạn)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 2: 谢谢你 (Cảm ơn bạn)

Bài 2 Giáo trình chuẩn HSK 1 (谢谢你): 4 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 谢谢 và 不客气; 再见; Phủ định với 不 và cách đọc biến đổi, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 3: 你叫什么名字 (Bạn tên là gì?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 3: 你叫什么名字 (Bạn tên là gì?)

Bài 3 Giáo trình chuẩn HSK 1 (你叫什么名字): 9 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 什么; Câu chữ 是; Câu hỏi với 吗, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 4: 她是我的汉语老师 (Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 4: 她是我的汉语老师 (Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi)

Bài 4 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她是我的汉语老师): 9 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 谁 (ai) và 哪 (nào); Trợ từ kết cấu 的; Trợ từ nghi vấn 呢 (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 5: 她女儿今年二十岁 (Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 5: 她女儿今年二十岁 (Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi)

Bài 5 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她女儿今年二十岁): 18 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 几; Số đếm dưới 100; 了 chỉ sự thay đổi, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)

Bài 6 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我会说汉语): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ năng nguyện 会 (1); Câu vị ngữ tính từ; Đại từ nghi vấn 怎么 (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc