Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 15: 我是坐飞机来的 (Tôi đến bằng máy bay)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 15: 我是坐飞机来的 (Tôi đến bằng máy bay)

Admin
5 phút đọc114 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 15 dạy kể lại chuyến đi đã xảy ra: đến lúc nào, từ đâu, bằng gì, quen nhau ở đâu. Ngữ pháp gồm cấu trúc 是……的 nhấn mạnh thời gian, nơi chốn, cách thức và cách nói năm, tháng, ngày.

Tên bài: (Wǒ shì zuò fēijī lái de), nghĩa là “Tôi đến bằng máy bay”.

Từ mới bài 15 (7 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
chūzūchēdanh từxe taxi
fàndiàndanh từkhách sạn; nhà hàng
fēijīdanh từmáy bay
gāoxìngtính từvui, vui mừng
niándanh từnăm
rènshiđộng từquen, quen biết; biết (ai)
tīngđộng từnghe

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
yīqǐphó từcùng, cùng nhau
dàxuédanh từtrường đại học

Ngữ pháp bài 15

1. Cấu trúc 是……的: nhấn mạnh thời gian, nơi chốn, cách thức

Cấu trúc: Chủ ngữ + (是) + thời gian / nơi chốn / cách thức + động từ + 的

Dùng khi việc đã xảy ra rồi, cả hai người đều biết, và người nói muốn hỏi hoặc nhấn mạnh chi tiết: đến lúc nào, ở đâu, bằng gì. Phần được nhấn mạnh đặt giữa 是 và động từ, 的 ở cuối câu.

Câu khẳng định có thể bỏ 是, nhưng câu phủ định phải giữ: 不是……的. Cách đi lại nói bằng 坐 + phương tiện: 坐飞机, 坐出租车.

Ví dụ:


  • Wǒ shì zuò fēijī lái de.
    Tôi đến bằng máy bay.

  • Nǐ shì shénme shíhou lái Běijīng de?
    Bạn đến Bắc Kinh lúc nào?

  • Nǐmen shì zài nǎr rènshi de?
    Các bạn quen nhau ở đâu?

  • Tā bù shì zuò chūzūchē lái de.
    Cô ấy không phải đi taxi đến.

Lỗi hay gặp:

是……的 chỉ nói về việc đã xảy ra. Kế hoạch sắp tới thì không dùng.

✗ 我是明天来的。

✓ 我明天来。

2. Cách nói ngày tháng (2): năm, tháng, ngày, thứ

Cấu trúc: … 年 … 月 … 号 (日),星期 …

Năm đọc từng chữ số rồi thêm 年: 1998年 đọc 一九九八年. Không đọc thành “một nghìn chín trăm…”.

Ngày đầy đủ xếp từ lớn đến nhỏ: năm → tháng → ngày → thứ. Hỏi năm dùng 哪年 hoặc 什么时候.

Ví dụ:


  • Wǒ shì yī jiǔ jiǔ bā nián lái Běijīng de.
    Tôi đến Bắc Kinh năm 1998.

  • Wǒ bàba shì yī jiǔ liù wǔ nián rènshi wǒ māma de.
    Bố tôi quen mẹ tôi năm 1965.

  • Jīntiān shì jiǔ yuè shí'èr hào, xīngqīsān.
    Hôm nay là thứ tư, ngày 12 tháng 9.

Lỗi hay gặp:

Đọc năm như một con số lớn là cách người mới học hay mắc.

✗ 一千九百九十八年

✓ 一九九八年

File nghe và đáp án bài 15

File nghe của bài 15 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 14: 她买了不少衣服 (Cô ấy đã mua không ít quần áo)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 14: 她买了不少衣服 (Cô ấy đã mua không ít quần áo)

Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她买了不少衣服): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 了 chỉ hành động đã xảy ra; Danh từ 后; Trợ từ ngữ khí 啊, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 13: 他在学做中国菜呢 (Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 13: 他在学做中国菜呢 (Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc)

Bài 13 Giáo trình chuẩn HSK 1 (他在学做中国菜呢): 7 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Thán từ 喂; 在……呢; Cách đọc số điện thoại, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 12: 明天天气怎么样 (Thời tiết ngày mai thế nào?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 12: 明天天气怎么样 (Thời tiết ngày mai thế nào?)

Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 1 (明天天气怎么样): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 怎么样; Câu vị ngữ chủ vị; Phó từ 太, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 11: 现在几点 (Bây giờ là mấy giờ?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 11: 现在几点 (Bây giờ là mấy giờ?)

Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 1 (现在几点): 8 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cách nói giờ; Từ chỉ thời gian đứng trước động từ; Danh từ 前, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)

Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我能坐这儿吗): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 有 chỉ sự tồn tại; Liên từ 和; Động từ năng nguyện 能, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc