
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 15: 我是坐飞机来的 (Tôi đến bằng máy bay)
Nội dung bài viết
Bài 15 dạy kể lại chuyến đi đã xảy ra: đến lúc nào, từ đâu, bằng gì, quen nhau ở đâu. Ngữ pháp gồm cấu trúc 是……的 nhấn mạnh thời gian, nơi chốn, cách thức và cách nói năm, tháng, ngày.
Tên bài: (Wǒ shì zuò fēijī lái de), nghĩa là “Tôi đến bằng máy bay”.
Từ mới bài 15 (7 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| chūzūchē | danh từ | xe taxi | |
| fàndiàn | danh từ | khách sạn; nhà hàng | |
| fēijī | danh từ | máy bay | |
| gāoxìng | tính từ | vui, vui mừng | |
| nián | danh từ | năm | |
| rènshi | động từ | quen, quen biết; biết (ai) | |
| tīng | động từ | nghe |
Từ bổ sung
Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.
| Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| yīqǐ | phó từ | cùng, cùng nhau | |
| dàxué | danh từ | trường đại học |
Ngữ pháp bài 15
1. Cấu trúc 是……的: nhấn mạnh thời gian, nơi chốn, cách thức
Cấu trúc: Chủ ngữ + (是) + thời gian / nơi chốn / cách thức + động từ + 的
Dùng khi việc đã xảy ra rồi, cả hai người đều biết, và người nói muốn hỏi hoặc nhấn mạnh chi tiết: đến lúc nào, ở đâu, bằng gì. Phần được nhấn mạnh đặt giữa 是 và động từ, 的 ở cuối câu.
Câu khẳng định có thể bỏ 是, nhưng câu phủ định phải giữ: 不是……的. Cách đi lại nói bằng 坐 + phương tiện: 坐飞机, 坐出租车.
Ví dụ:
Wǒ shì zuò fēijī lái de.
Tôi đến bằng máy bay.
Nǐ shì shénme shíhou lái Běijīng de?
Bạn đến Bắc Kinh lúc nào?
Nǐmen shì zài nǎr rènshi de?
Các bạn quen nhau ở đâu?
Tā bù shì zuò chūzūchē lái de.
Cô ấy không phải đi taxi đến.
Lỗi hay gặp:
是……的 chỉ nói về việc đã xảy ra. Kế hoạch sắp tới thì không dùng.
✗ 我是明天来的。
✓ 我明天来。
2. Cách nói ngày tháng (2): năm, tháng, ngày, thứ
Cấu trúc: … 年 … 月 … 号 (日),星期 …
Năm đọc từng chữ số rồi thêm 年: 1998年 đọc 一九九八年. Không đọc thành “một nghìn chín trăm…”.
Ngày đầy đủ xếp từ lớn đến nhỏ: năm → tháng → ngày → thứ. Hỏi năm dùng 哪年 hoặc 什么时候.
Ví dụ:
Wǒ shì yī jiǔ jiǔ bā nián lái Běijīng de.
Tôi đến Bắc Kinh năm 1998.
Wǒ bàba shì yī jiǔ liù wǔ nián rènshi wǒ māma de.
Bố tôi quen mẹ tôi năm 1965.
Jīntiān shì jiǔ yuè shí'èr hào, xīngqīsān.
Hôm nay là thứ tư, ngày 12 tháng 9.
Lỗi hay gặp:
Đọc năm như một con số lớn là cách người mới học hay mắc.
✗ 一千九百九十八年
✓ 一九九八年
File nghe và đáp án bài 15
File nghe của bài 15 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.
Học tiếp
- Bài trước: Bài 14: 她买了不少衣服 (Cô ấy đã mua không ít quần áo)
- Mục lục cả quyển, thông tin sách và cách học: Giáo trình chuẩn HSK 1




