Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 12: 你穿得太少了 (Bạn mặc ít quá)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 12: 你穿得太少了 (Bạn mặc ít quá)

Admin
5 phút đọc105 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 12 nói về thời tiết lạnh, tuyết, nhiệt độ và cách làm việc nhanh chậm, giỏi dở. Ngữ pháp gồm bổ ngữ trạng thái với 得 và câu so sánh với 比 (2) có bổ ngữ trạng thái, 一点儿, 多了.

Tên bài: (Nǐ chuān de tài shǎo le), nghĩa là “Bạn mặc ít quá”.

Từ mới bài 12 (8 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
chuānđộng từmặc; đi (giày)
detrợ từ(nối động từ với bổ ngữ trạng thái)
dìdidanh từem trai
jìnđộng từvào
jìntính từgần
língsố từkhông, số 0
qīzidanh từvợ
xuědanh từtuyết

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
dùlượng từđộ (nhiệt độ)

Ngữ pháp bài 12

1. Bổ ngữ trạng thái với 得: làm … như thế nào

Cấu trúc: Động từ + 得 + (很 / 太 / 不) + tính từ; (Động từ +) tân ngữ + động từ + 得 + tính từ

Bổ ngữ trạng thái nhận xét, đánh giá một hành động thường xuyên hoặc đã xảy ra: 他跑得很快 (Anh ấy chạy nhanh). Tính từ sau 得 thường có 很, 太, 非常 đi kèm; phủ định đặt 不 sau 得: 跑得不快.

Khi động từ có tân ngữ, phải lặp lại động từ hoặc đưa tân ngữ lên trước: 她唱歌唱得很好 / 她歌唱得很好. Không được đặt 得 ngay sau tân ngữ.

Ví dụ:


  • Jīntiān hěn lěng, nǐ chuān de tài shǎo le.
    Hôm nay lạnh lắm, bạn mặc ít quá.

  • Wǒ dìdi pǎo de hěn kuài.
    Em trai tôi chạy rất nhanh.

  • Tā chànggē chàng de fēicháng hǎo.
    Cô ấy hát rất hay.

  • Tā shuō Hànyǔ shuō de bù tài hǎo.
    Anh ấy nói tiếng Trung không giỏi lắm.

Lỗi hay gặp:

Theo “anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi”, người học đặt 得 ngay sau tân ngữ.

✗ 他说汉语得很好。

✓ 他说汉语说得很好。

2. Câu so sánh với 比 (2): hơn một chút, hơn nhiều, làm giỏi hơn

Cấu trúc: A + 比 + B + tính từ + 一点儿 / 多了; A + động từ + 得 + 比 + B + tính từ

Muốn nói chênh lệch ít hay nhiều, thêm 一点儿 (hơn một chút) hoặc 多了 / 得多 (hơn nhiều) sau tính từ: 今天比昨天冷多了.

So sánh cách làm một việc thì kết hợp với bổ ngữ trạng thái: 他跑得比我快 hoặc 他比我跑得快. Tính từ sau 得 lúc này cũng không có 很.

Ví dụ:


  • Jīntiān bǐ zuótiān lěng duō le, wàimiàn zài xià xuě.
    Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều, bên ngoài đang có tuyết rơi.

  • Zhège fángjiān bǐ nàge dà yīdiǎnr.
    Phòng này to hơn phòng kia một chút.

  • Wǒ qīzi zuò fàn zuò de bǐ wǒ hǎo.
    Vợ tôi nấu ăn giỏi hơn tôi.

  • Dìdi bǐ gēge pǎo de kuài.
    Em trai chạy nhanh hơn anh trai.

Lỗi hay gặp:

Theo “to hơn một chút”, người học đặt 一点儿 trước tính từ.

✗ 这个比那个一点儿大。

✓ 这个比那个大一点儿。

File nghe và đáp án bài 12

File nghe của bài 12 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 13: 门开着呢 (Cửa đang mở đấy)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 13: 门开着呢 (Cửa đang mở đấy)

Bài 13 Giáo trình chuẩn HSK 2 (门开着呢): 5 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Trợ từ động thái 着; Câu phản vấn 不是……吗; Giới từ 往, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 11: 他比我大三岁 (Anh ấy hơn tôi ba tuổi)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 11: 他比我大三岁 (Anh ấy hơn tôi ba tuổi)

Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 2 (他比我大三岁): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cụm động từ làm định ngữ; Câu so sánh với 比 (1); Động từ năng nguyện 可能, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 14: 你看过那个电影吗 (Bạn đã xem bộ phim đó chưa?)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 14: 你看过那个电影吗 (Bạn đã xem bộ phim đó chưa?)

Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 2 (你看过那个电影吗): 7 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Trợ từ động thái 过; 虽然……,但是……; Bổ ngữ động lượng 次, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 (Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 (Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa)

Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 2 (别找了,手机在桌子上呢): 9 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 不要……了 / 别……了; Giới từ 对, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 9: 题太多,我没做完 (Nhiều câu quá, tôi làm không xong)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 9: 题太多,我没做完 (Nhiều câu quá, tôi làm không xong)

Bài 9 Giáo trình chuẩn HSK 2 (题太多,我没做完): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ kết quả; Giới từ 从; 第 chỉ thứ tự, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc