Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 (Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 (Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa)

Admin
5 phút đọc99 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 10 nói về việc nhà, tìm đồ, ăn uống và lời khuyên. Ngữ pháp gồm câu cầu khiến 不要……了 / 别……了 (đừng … nữa) và giới từ 对 (đối với).

Tên bài: (Bié zhǎo le, shǒujī zài zhuōzi shang ne), nghĩa là “Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa”.

Từ mới bài 10 (9 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
bāngzhùđộng từgiúp đỡ
biéphó từđừng
gēgedanh từanh trai
jīdàndanh từtrứng gà
kèdanh từbài học; tiết học
shǒujīdanh từđiện thoại di động
xīguādanh từdưa hấu
xǐđộng từrửa, giặt, tắm
zhèngzàiphó từđang

Ngữ pháp bài 10

1. 不要……了 / 别……了: đừng … nữa

Cấu trúc: 不要 / 别 + động từ (+ tân ngữ) + 了

别 và 不要 đứng trước động từ để khuyên hoặc bảo người khác đừng làm. Khi thêm 了 ở cuối, câu mang nghĩa dừng việc đang làm: “đừng … nữa”. 别找了 nói với người đang tìm; 别找 chỉ là “đừng tìm” khi việc chưa bắt đầu.

别 thân mật, dùng nhiều trong khẩu ngữ; 不要 nghe rõ và mạnh hơn một chút.

Ví dụ:


  • Bié zhǎo le, shǒujī zài zhuōzi shang ne.
    Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa.

  • Bié kàn diànshì le, kuài qù shuìjiào.
    Đừng xem ti vi nữa, mau đi ngủ.

  • Nǐ shēngbìng le, míngtiān bù yào qù shàngbān le.
    Bạn ốm rồi, mai đừng đi làm nữa.

  • Dàjiā bù yào shuōhuà le, xiànzài kāishǐ shàng kè.
    Mọi người đừng nói chuyện nữa, bây giờ bắt đầu vào học.

Lỗi hay gặp:

Nói với người đang ăn mà bỏ 了, câu mất nghĩa “thôi, dừng lại”.

✗ 你已经吃了三个苹果了,别吃。

✓ 你已经吃了三个苹果了,别吃了。

2. Giới từ 对: đối với, với

Cấu trúc: A + 对 + B + tính từ / động từ

对 dẫn ra người hoặc sự vật chịu tác động, đối tượng của thái độ: 他对我很好 (Anh ấy đối xử tốt với tôi), 运动对身体好 (Vận động tốt cho cơ thể).

Tiếng Việt đặt “với tôi”, “cho cơ thể” ở cuối câu, còn tiếng Trung đặt cụm 对 + B trước tính từ hoặc động từ.

Ví dụ:


  • Lǎoshī duì wǒmen fēicháng hǎo.
    Thầy giáo rất tốt với chúng tôi.

  • Měi tiān yùndòng duì shēntǐ hěn hǎo.
    Vận động mỗi ngày rất tốt cho sức khoẻ.

  • Hē tài duō kāfēi duì shēntǐ bù hǎo.
    Uống quá nhiều cà phê không tốt cho sức khoẻ.

  • Gēge duì wǒ shuō: “Bié zhǎo le.”
    Anh trai nói với tôi: “Đừng tìm nữa.”

Lỗi hay gặp:

Theo trật tự “anh ấy rất tốt với tôi”, người học đặt 对我 ra cuối.

✗ 他很好对我。

✓ 他对我很好。

File nghe và đáp án bài 10

File nghe của bài 10 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 11: 他比我大三岁 (Anh ấy hơn tôi ba tuổi)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 11: 他比我大三岁 (Anh ấy hơn tôi ba tuổi)

Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 2 (他比我大三岁): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cụm động từ làm định ngữ; Câu so sánh với 比 (1); Động từ năng nguyện 可能, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 9: 题太多,我没做完 (Nhiều câu quá, tôi làm không xong)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 9: 题太多,我没做完 (Nhiều câu quá, tôi làm không xong)

Bài 9 Giáo trình chuẩn HSK 2 (题太多,我没做完): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ kết quả; Giới từ 从; 第 chỉ thứ tự, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 12: 你穿得太少了 (Bạn mặc ít quá)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 12: 你穿得太少了 (Bạn mặc ít quá)

Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 2 (你穿得太少了): 8 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ trạng thái với 得; Câu so sánh với 比 (2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 8: 让我想想再告诉你 (Để tôi nghĩ đã rồi nói với bạn)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 8: 让我想想再告诉你 (Để tôi nghĩ đã rồi nói với bạn)

Bài 8 Giáo trình chuẩn HSK 2 (让我想想再告诉你): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu hỏi ……,好吗; Phó từ 再; Câu kiêm ngữ với 让, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 7: 你家离公司远吗 (Nhà bạn có xa công ty không?)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 7: 你家离公司远吗 (Nhà bạn có xa công ty không?)

Bài 7 Giáo trình chuẩn HSK 2 (你家离公司远吗): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ ngữ khí 还 (2); Phó từ thời gian 就; Động từ 离, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc