Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 13: 门开着呢 (Cửa đang mở đấy)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 13: 门开着呢 (Cửa đang mở đấy)

Admin
5 phút đọc135 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 13 nói về hỏi đường, khách sạn, trạng thái của người và đồ vật. Ngữ pháp gồm trợ từ động thái 着, câu phản vấn 不是……吗 và giới từ 往 (về phía).

Tên bài: (Mén kāizhe ne), nghĩa là “Cửa đang mở đấy”.

Từ mới bài 13 (5 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
bīnguǎndanh từkhách sạn
qiānbǐdanh từbút chì
wǎnggiới từvề phía, hướng về
xiàođộng từcười
zhetrợ từ(sau động từ, chỉ trạng thái kéo dài)

Tên riêng trong bài

Chữ HánPinyinNghĩa
Yáng XiàoxiàoDương Tiếu Tiếu (tên người)

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
bāndanh từlớp
náđộng từcầm, lấy
yīzhíphó từthẳng; suốt, luôn
zhǎngđộng từmọc, lớn lên; trông (长得: có vẻ ngoài)
lùkǒudanh từngã tư, giao lộ
shǒudanh từtay

Ngữ pháp bài 13

1. Trợ từ động thái 着: trạng thái đang duy trì

Cấu trúc: Động từ + 着 (+ tân ngữ) (+ 呢); phủ định: 没 + động từ + 着; V1 着 + V2

着 đặt sau động từ để nói một trạng thái đang kéo dài do hành động để lại: 门开着 (cửa đang mở), 他穿着红衣服 (anh ấy đang mặc áo đỏ), 手里拿着书 (tay cầm sách). Cuối câu hay thêm 呢.

Phủ định dùng 没, không dùng 不: 门没开着. Mẫu V1着V2 chỉ cách thức làm V2: 笑着说 (cười nói).

Ví dụ:


  • Mén kāizhe ne, qǐng jìn.
    Cửa đang mở đấy, mời vào.

  • Yáng Xiàoxiào chuānzhe yī jiàn hóng yīfu.
    Dương Tiếu Tiếu đang mặc một chiếc áo đỏ.

  • Tā shǒu li názhe yī běn shū.
    Trong tay anh ấy đang cầm một quyển sách.

  • Tā xiàozhe shuō: “Huānyíng, huānyíng!”
    Cô ấy cười nói: “Hoan nghênh, hoan nghênh!”

Lỗi hay gặp:

Dịch “cửa không mở” bằng 不 trước động từ có 着.

✗ 门不开着。

✓ 门没开着。

2. Câu phản vấn 不是……吗: chẳng phải … sao?

Cấu trúc: (Chủ ngữ +) 不是 + vị ngữ + 吗?

不是……吗 không hỏi thật mà dùng để khẳng định điều người nói tin là đúng, thường kèm ngạc nhiên hoặc nhắc nhở: 你不是去北京了吗? (Chẳng phải bạn đi Bắc Kinh rồi sao?).

Đừng nhầm với 是不是: 是不是 là hỏi thật để xác nhận và không có 吗; 不是……吗 bắt buộc có 吗 ở cuối.

Ví dụ:


  • Nǐ bù shì qù Běijīng le ma? Zěnme hái zài zhèr?
    Chẳng phải bạn đi Bắc Kinh rồi sao? Sao vẫn còn ở đây?

  • Zhè bù shì nǐ de qiānbǐ ma?
    Đây chẳng phải bút chì của bạn sao?

  • Nǐ bù shì xǐhuan chī yú ma? Duō chī diǎnr.
    Chẳng phải bạn thích ăn cá sao? Ăn nhiều vào.

  • Bīnguǎn bù shì jiù zài qiánmiàn ma?
    Khách sạn chẳng phải ở ngay phía trước sao?

Lỗi hay gặp:

Người học trộn hai mẫu 是不是 và 不是……吗 trong cùng một câu.

✗ 你是不是学生吗?

✓ 你不是学生吗?

3. Giới từ 往: về phía, hướng về

Cấu trúc: 往 + từ chỉ phương hướng / nơi chốn + động từ

往 chỉ hướng di chuyển của hành động, hay dùng khi chỉ đường: 往前走 (đi về phía trước), 往右走 (rẽ phải), 往学校走 (đi về phía trường).

Tiếng Việt nói “đi thẳng”, “đi về phía trước”, từ chỉ hướng đứng sau động từ; tiếng Trung đặt cụm 往 + hướng trước động từ.

Ví dụ:


  • Yīzhí wǎng qián zǒu, dào lùkǒu wǎng yòu zǒu.
    Cứ đi thẳng về phía trước, đến ngã tư thì rẽ phải.

  • Wǎng zuǒbian kàn, nà jiù shì wǒmen de bīnguǎn.
    Nhìn sang bên trái, đó chính là khách sạn của chúng ta.

  • Huǒchēzhàn wǎng nǎr zǒu?
    Đi đường nào để đến ga tàu?

  • Wǒmen wǎng nàbiān zǒu ba.
    Chúng mình đi về phía kia đi.

Lỗi hay gặp:

Theo “đi về phía trước”, người học đặt 往前 sau động từ.

✗ 你走往前。

✓ 你往前走。

File nghe và đáp án bài 13

File nghe của bài 13 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 14: 你看过那个电影吗 (Bạn đã xem bộ phim đó chưa?)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 14: 你看过那个电影吗 (Bạn đã xem bộ phim đó chưa?)

Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 2 (你看过那个电影吗): 7 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Trợ từ động thái 过; 虽然……,但是……; Bổ ngữ động lượng 次, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 12: 你穿得太少了 (Bạn mặc ít quá)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 12: 你穿得太少了 (Bạn mặc ít quá)

Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 2 (你穿得太少了): 8 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ trạng thái với 得; Câu so sánh với 比 (2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 15: 新年就要到了 (Năm mới sắp đến rồi)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 15: 新年就要到了 (Năm mới sắp đến rồi)

Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 2 (新年就要到了): 6 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 要……了 / 快要……了 / 就要……了; 都……了, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 11: 他比我大三岁 (Anh ấy hơn tôi ba tuổi)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 11: 他比我大三岁 (Anh ấy hơn tôi ba tuổi)

Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 2 (他比我大三岁): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cụm động từ làm định ngữ; Câu so sánh với 比 (1); Động từ năng nguyện 可能, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 (Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 (Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa)

Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 2 (别找了,手机在桌子上呢): 9 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 不要……了 / 别……了; Giới từ 对, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc