Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 15: 新年就要到了 (Năm mới sắp đến rồi)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 15: 新年就要到了 (Năm mới sắp đến rồi)

Admin
5 phút đọc102 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 15 nói về Tết, mua vé tàu về quê, thời tiết và những việc sắp xảy ra. Ngữ pháp gồm cấu trúc 要……了 (快要/就要……了: sắp … rồi) và 都……了 (đã … rồi, nhấn mạnh muộn hoặc nhiều).

Tên bài: (Xīnnián jiù yào dào le), nghĩa là “Năm mới sắp đến rồi”.

Từ mới bài 15 (6 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
dàjiāđại từmọi người
huǒchēzhàndanh từga tàu hoả
mèimeidanh từem gái
piàodanh từvé
rìdanh từngày
yīntính từâm u, nhiều mây

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
gèngphó từcàng, hơn nữa
xīnniándanh từnăm mới

Ngữ pháp bài 15

1. 要……了 / 快要……了 / 就要……了: sắp … rồi

Cấu trúc: (快 / 就) + 要 + động từ / tính từ + 了; thời gian cụ thể + 就要……了

Cả ba dạng đều nói một việc sắp xảy ra, giống “sắp … rồi”. 了 ở cuối câu là bắt buộc. 快要 nhấn mạnh thời gian gấp; 就要 thường đi với mốc thời gian cụ thể đứng trước.

Khi trong câu có từ chỉ thời gian như 明天, 下个星期, 八点, chỉ dùng 就要……了, không dùng 快要……了.

Ví dụ:


  • Xīnnián jiù yào dào le, wǒmen huí jiā ba.
    Năm mới sắp đến rồi, chúng mình về nhà thôi.

  • Tiān yīn le, yào xià yǔ le.
    Trời âm u rồi, sắp mưa rồi.

  • Kuài diǎnr, huǒchē kuài yào kāi le.
    Nhanh lên, tàu sắp chạy rồi.

  • Wǒ mèimei xià ge xīngqī jiù yào huí jiā le.
    Tuần sau là em gái tôi về nhà rồi.

Lỗi hay gặp:

Có mốc thời gian cụ thể mà vẫn dùng 快要.

✗ 明天快要考试了。

✓ 明天就要考试了。

2. 都……了: đã … rồi (nhấn mạnh muộn, nhiều)

Cấu trúc: 都 + thời gian / tuổi / số lượng + 了

Trong cấu trúc này 都 không có nghĩa “đều” mà mang nghĩa “đã”, nhấn mạnh người nói thấy thời gian đã muộn, tuổi đã lớn, số lượng đã nhiều. Vế sau thường nêu điều nên làm: 都十二点了,快睡觉吧.

都 đứng trước cụm thời gian hoặc số lượng, 了 đứng cuối.

Ví dụ:


  • Dōu shí'èr diǎn le, kuài shuìjiào ba.
    Đã mười hai giờ rồi, mau đi ngủ đi.

  • Tā dōu sānshí suì le, hái bù huì zuò fàn.
    Anh ấy đã ba mươi tuổi rồi mà vẫn chưa biết nấu ăn.

  • Nǐ dōu kànle liǎng ge xiǎoshí diànshì le, xiūxi yīxià ba.
    Bạn đã xem ti vi hai tiếng rồi, nghỉ một chút đi.

  • Dōu yīyuè le, piào hái méi mǎi ne.
    Đã tháng Một rồi mà vé vẫn chưa mua.

Lỗi hay gặp:

Theo “mười hai giờ đã rồi”, người học đặt 都 sau cụm thời gian.

✗ 十二点都了,快睡觉吧。

✓ 都十二点了,快睡觉吧。

File nghe và đáp án bài 15

File nghe của bài 15 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 14: 你看过那个电影吗 (Bạn đã xem bộ phim đó chưa?)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 14: 你看过那个电影吗 (Bạn đã xem bộ phim đó chưa?)

Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 2 (你看过那个电影吗): 7 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Trợ từ động thái 过; 虽然……,但是……; Bổ ngữ động lượng 次, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 13: 门开着呢 (Cửa đang mở đấy)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 13: 门开着呢 (Cửa đang mở đấy)

Bài 13 Giáo trình chuẩn HSK 2 (门开着呢): 5 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Trợ từ động thái 着; Câu phản vấn 不是……吗; Giới từ 往, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 12: 你穿得太少了 (Bạn mặc ít quá)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 12: 你穿得太少了 (Bạn mặc ít quá)

Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 2 (你穿得太少了): 8 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ trạng thái với 得; Câu so sánh với 比 (2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 11: 他比我大三岁 (Anh ấy hơn tôi ba tuổi)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 11: 他比我大三岁 (Anh ấy hơn tôi ba tuổi)

Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 2 (他比我大三岁): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cụm động từ làm định ngữ; Câu so sánh với 比 (1); Động từ năng nguyện 可能, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 (Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 (Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa)

Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 2 (别找了,手机在桌子上呢): 9 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 不要……了 / 别……了; Giới từ 对, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc