
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 (Bạn đi đâu tôi đi đó)
Nội dung bài viết
Bài 8 nói về nhà cửa, chuyện chuyển chỗ ở, gặp gỡ và sinh hoạt thường ngày. Ngữ pháp gồm phân biệt 又 với 再 (đều là “lại”) và cách dùng một đại từ nghi vấn hai lần như 哪儿……哪儿……, 什么……什么…… với nghĩa “đâu … đó”, “gì … nấy”.
Tên bài: (Nǐ qù nǎr wǒ jiù qù nǎr), nghĩa là “Bạn đi đâu tôi đi đó”.
Từ mới bài 8 (15 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| ānjìng | tính từ | yên tĩnh | |
| biànhuà | động từ, danh từ | thay đổi; sự thay đổi | |
| céng | lượng từ | tầng | |
| diàntī | danh từ | thang máy | |
| hàipà | động từ | sợ, sợ hãi | |
| jīhū | phó từ | hầu như, gần như | |
| jiànmiàn | động từ | gặp mặt, gặp nhau | |
| jiànkāng | tính từ | khỏe mạnh | |
| lǎo | tính từ | già; cũ, lâu năm | |
| mǎshàng | phó từ | ngay, lập tức | |
| mǎnyì | động từ | hài lòng | |
| xǐshǒujiān | danh từ | nhà vệ sinh | |
| xióngmāo | danh từ | gấu trúc | |
| yīhuìr | danh từ | một lát, một lúc | |
| zhòngyào | tính từ | quan trọng |
Từ bổ sung
Các từ dưới đây có trong bài nhưng không nằm trong danh sách 600 từ của đề HSK 3, hoặc ghép từ những chữ đã học ở các bài trước.
| Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| kělè | danh từ | nước cola, Coca-Cola | |
| fángzi | danh từ | nhà, căn nhà |
Ngữ pháp bài 8
1. 又 và 再: “lại” đã xảy ra và “lại” chưa xảy ra
Cấu trúc: 又 + động từ + 了 (sự lặp lại đã xảy ra); 再 + động từ (sự lặp lại sẽ xảy ra)
Cả hai chỉ hành động lặp lại và đều dịch là “lại, nữa”. Chìa khóa là thời gian. 又 dùng cho sự lặp lại đã xảy ra, cuối câu thường có 了: 他又迟到了. 再 dùng cho sự lặp lại chưa xảy ra, như lời mời, yêu cầu, dự định: 欢迎你再来.
Ngoại lệ hay gặp: 又 đi với 是, 要, 可以, 能 có thể nói về việc sắp tới nhưng chắc chắn lặp lại theo quy luật: 明天又是星期一了. Ngoài ra 再 còn nghĩa “rồi mới”: 吃了饭再走 là ăn cơm xong rồi hãy đi.
Ví dụ:
Tā zuótiān chídào le, jīntiān yòu chídào le.
Hôm qua anh ấy đến muộn, hôm nay lại đến muộn.
Zhège diànyǐng hěn hǎokàn, wǒ xiǎng zài kàn yī cì.
Phim này hay lắm, tôi muốn xem lại một lần nữa.
Nǐ shàngwǔ yòu qù chāoshì le? Xiàwǔ bié zài qù le.
Sáng nay bạn lại đi siêu thị à? Chiều đừng đi nữa nhé.
Míngtiān yòu shì zhōumò le, wǒmen zài qù kàn xióngmāo ba.
Mai lại là cuối tuần rồi, mình lại đi xem gấu trúc nhé.
Lỗi hay gặp:
Vì tiếng Việt chỉ có một chữ “lại”, người học dùng lẫn hai từ theo cả hai chiều.
✗ 欢迎你下次又来。 ✗ 我昨天再去了一次。
✓ 欢迎你下次再来。 ✓ 我昨天又去了一次。
2. Đại từ nghi vấn dùng theo cặp: đâu … đó, gì … nấy, ai … người đó
Cấu trúc: (Chủ ngữ 1) + động từ + 哪儿/什么/谁/怎么,(chủ ngữ 2) + 就 + động từ + 哪儿/什么/谁/怎么
Cùng một đại từ nghi vấn xuất hiện ở cả hai vế, chỉ cùng một người, vật, nơi chốn hay cách thức, và câu không hỏi gì cả. Vế trước nêu điều kiện, vế sau nêu kết quả tương ứng: 你去哪儿我就去哪儿 là bạn đi đâu thì tôi đi đó.
Tiếng Việt có cấu trúc gần giống nhưng vế sau đổi sang từ khác (đó, nấy, ấy). Tiếng Trung lặp lại nguyên đại từ nghi vấn. Vế sau thường có 就, đứng sau chủ ngữ.
Ví dụ:
Nǐ qù nǎr, wǒ jiù qù nǎr.
Bạn đi đâu tôi đi đó.
Nǐ xiǎng chī shénme, wǒmen jiù chī shénme.
Bạn muốn ăn gì thì mình ăn nấy.
Shéi xiān dào, shéi jiù qù mǎi piào.
Ai đến trước thì người đó đi mua vé.
Lǎoshī zěnme shuō, wǒmen jiù zěnme zuò.
Thầy nói thế nào thì chúng ta làm thế ấy.
Lỗi hay gặp:
Người học hay dịch chữ “đó, nấy” ở vế sau thành 那儿, 那个.
✗ 你去哪儿,我就去那儿。
✓ 你去哪儿,我就去哪儿。
File nghe và đáp án bài 8
File nghe bài 8 nằm trong nhóm file đánh số 08-1, 08-2… trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt. Đáp án cả hai quyển tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.
Học tiếp
- Bài trước: Bài 7: 我跟她都认识五年了 (Tôi với cô ấy quen nhau năm năm rồi)
- Bài sau: Bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 (Cô ấy nói tiếng Trung giỏi như người Trung Quốc)
- Mục lục cả quyển, thông tin sách và cách học: Giáo trình chuẩn HSK 3




