Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 (Bạn đi đâu tôi đi đó)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 (Bạn đi đâu tôi đi đó)

Admin
5 phút đọc105 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 8 nói về nhà cửa, chuyện chuyển chỗ ở, gặp gỡ và sinh hoạt thường ngày. Ngữ pháp gồm phân biệt 又 với 再 (đều là “lại”) và cách dùng một đại từ nghi vấn hai lần như 哪儿……哪儿……, 什么……什么…… với nghĩa “đâu … đó”, “gì … nấy”.

Tên bài: (Nǐ qù nǎr wǒ jiù qù nǎr), nghĩa là “Bạn đi đâu tôi đi đó”.

Từ mới bài 8 (15 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
ānjìngtính từyên tĩnh
biànhuàđộng từ, danh từthay đổi; sự thay đổi
cénglượng từtầng
diàntīdanh từthang máy
hàipàđộng từsợ, sợ hãi
jīhūphó từhầu như, gần như
jiànmiànđộng từgặp mặt, gặp nhau
jiànkāngtính từkhỏe mạnh
lǎotính từgià; cũ, lâu năm
mǎshàngphó từngay, lập tức
mǎnyìđộng từhài lòng
xǐshǒujiāndanh từnhà vệ sinh
xióngmāodanh từgấu trúc
yīhuìrdanh từmột lát, một lúc
zhòngyàotính từquan trọng

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng không nằm trong danh sách 600 từ của đề HSK 3, hoặc ghép từ những chữ đã học ở các bài trước.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
kělèdanh từnước cola, Coca-Cola
fángzidanh từnhà, căn nhà

Ngữ pháp bài 8

1. 又 và 再: “lại” đã xảy ra và “lại” chưa xảy ra

Cấu trúc: 又 + động từ + 了 (sự lặp lại đã xảy ra); 再 + động từ (sự lặp lại sẽ xảy ra)

Cả hai chỉ hành động lặp lại và đều dịch là “lại, nữa”. Chìa khóa là thời gian. 又 dùng cho sự lặp lại đã xảy ra, cuối câu thường có 了: 他又迟到了. 再 dùng cho sự lặp lại chưa xảy ra, như lời mời, yêu cầu, dự định: 欢迎你再来.

Ngoại lệ hay gặp: 又 đi với 是, 要, 可以, 能 có thể nói về việc sắp tới nhưng chắc chắn lặp lại theo quy luật: 明天又是星期一了. Ngoài ra 再 còn nghĩa “rồi mới”: 吃了饭再走 là ăn cơm xong rồi hãy đi.

Ví dụ:


  • Tā zuótiān chídào le, jīntiān yòu chídào le.
    Hôm qua anh ấy đến muộn, hôm nay lại đến muộn.

  • Zhège diànyǐng hěn hǎokàn, wǒ xiǎng zài kàn yī cì.
    Phim này hay lắm, tôi muốn xem lại một lần nữa.

  • Nǐ shàngwǔ yòu qù chāoshì le? Xiàwǔ bié zài qù le.
    Sáng nay bạn lại đi siêu thị à? Chiều đừng đi nữa nhé.

  • Míngtiān yòu shì zhōumò le, wǒmen zài qù kàn xióngmāo ba.
    Mai lại là cuối tuần rồi, mình lại đi xem gấu trúc nhé.

Lỗi hay gặp:

Vì tiếng Việt chỉ có một chữ “lại”, người học dùng lẫn hai từ theo cả hai chiều.

✗ 欢迎你下次又来。 ✗ 我昨天再去了一次。

✓ 欢迎你下次再来。 ✓ 我昨天又去了一次。

2. Đại từ nghi vấn dùng theo cặp: đâu … đó, gì … nấy, ai … người đó

Cấu trúc: (Chủ ngữ 1) + động từ + 哪儿/什么/谁/怎么,(chủ ngữ 2) + 就 + động từ + 哪儿/什么/谁/怎么

Cùng một đại từ nghi vấn xuất hiện ở cả hai vế, chỉ cùng một người, vật, nơi chốn hay cách thức, và câu không hỏi gì cả. Vế trước nêu điều kiện, vế sau nêu kết quả tương ứng: 你去哪儿我就去哪儿 là bạn đi đâu thì tôi đi đó.

Tiếng Việt có cấu trúc gần giống nhưng vế sau đổi sang từ khác (đó, nấy, ấy). Tiếng Trung lặp lại nguyên đại từ nghi vấn. Vế sau thường có 就, đứng sau chủ ngữ.

Ví dụ:


  • Nǐ qù nǎr, wǒ jiù qù nǎr.
    Bạn đi đâu tôi đi đó.

  • Nǐ xiǎng chī shénme, wǒmen jiù chī shénme.
    Bạn muốn ăn gì thì mình ăn nấy.

  • Shéi xiān dào, shéi jiù qù mǎi piào.
    Ai đến trước thì người đó đi mua vé.

  • Lǎoshī zěnme shuō, wǒmen jiù zěnme zuò.
    Thầy nói thế nào thì chúng ta làm thế ấy.

Lỗi hay gặp:

Người học hay dịch chữ “đó, nấy” ở vế sau thành 那儿, 那个.

✗ 你去哪儿,我就去那儿。

✓ 你去哪儿,我就去哪儿。

File nghe và đáp án bài 8

File nghe bài 8 nằm trong nhóm file đánh số 08-1, 08-2… trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt. Đáp án cả hai quyển tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 (Cô ấy nói tiếng Trung giỏi như người Trung Quốc)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 (Cô ấy nói tiếng Trung giỏi như người Trung Quốc)

Bài 9 Giáo trình chuẩn HSK 3 (她的汉语说得跟中国人一样好): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 越A越B; So sánh ngang bằng, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 7: 我跟她都认识五年了 (Tôi với cô ấy quen nhau năm năm rồi)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 7: 我跟她都认识五年了 (Tôi với cô ấy quen nhau năm năm rồi)

Bài 7 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我跟她都认识五年了): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Nói khoảng thời gian; Nói sở thích; Nói giờ với 半, 刻, 差, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 10: 数学比历史难多了 (Toán khó hơn lịch sử nhiều)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 10: 数学比历史难多了 (Toán khó hơn lịch sử nhiều)

Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 3 (数学比历史难多了): 14 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp So sánh hơn; Số ước lượng 1, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 6: 怎么突然找不到了 (Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 6: 怎么突然找不到了 (Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?)

Bài 6 Giáo trình chuẩn HSK 3 (怎么突然找不到了): 13 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ khả năng V得/不 + bổ ngữ; Danh từ + 呢?; 刚 và 刚才, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20267 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 11: 别忘了把空调关了 (Đừng quên tắt điều hoà nhé)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 11: 别忘了把空调关了 (Đừng quên tắt điều hoà nhé)

Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 3 (别忘了把空调关了): 19 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 把 (1); Số ước lượng (2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc