Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Đức A2 - Sơ Cấp

Từ vựng tiếng Đức cấp A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ và các tình huống giao tiếp quen thuộc, đủ cho kỳ thi Goethe A2.

Từ Vựng Tiếng Đức A2 - Sơ Cấp gồm 547 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
547
Ngôn ngữ:
tiếng Đức
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ cho bạn thấy từ đứng ở đâu trong câu và hay đi cùng những từ nào, điều mà chỉ biết nghĩa thì chưa đủ để dùng được từ.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Từ Vựng Tiếng Đức A2 - Sơ Cấp thế nào để nhớ lâu

Với 547 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tuần. Thời gian này mới chỉ tính lần gặp từ đầu tiên. Nhớ được lâu hay không còn tuỳ vào những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học thì không giúp được bao nhiêu vì bạn vẫn còn nhớ, còn ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa từ đó quay lại đúng lúc bạn sắp quên. Mỗi lần cố nhớ ra một từ sắp quên giúp bạn nhớ từ đó lâu hơn.

Vì vậy mỗi buổi học chủ yếu là những từ bạn chưa nhớ chắc, ít khi có từ đã thuộc. Bạn cũng có thể bật chế độ nghe audio lúc đi lại hay nấu ăn. Nghe giúp bạn không quên từ đã học, còn tự ôn giúp nhớ lâu hơn, nên dùng cả hai sẽ tốt hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Đức A2 - Sơ CấpBảng tra nhanh 200 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
ab/ap/từ (thời điểm) trở đi
abbiegen/ˈapˌbiːɡn̩/rẽ (động từ tách)
abheben/ˈapˌheːbn̩/rút (tiền) (động từ tách)
abholen/ˈapˌhoːlən/đón, đi lấy (động từ tách)
abnehmen/ˈapˌneːmən/giảm cân; nhấc máy (động từ tách)
absagen/ˈapˌzaːɡn̩/hủy, từ chối (động từ tách)
ähnlich/ˈɛːnlɪç/giống, tương tự
allein/aˈlaɪ̯n/một mình
als/als/khi (trong quá khứ); hơn (so sánh)
ändern/ˈɛndɐn/thay đổi
anfangen/ˈanˌfaŋən/bắt đầu (động từ tách) (quá khứ phân từ: angefangen)
ankreuzen/ˈanˌkʁɔɪ̯tsn̩/đánh dấu chéo (vào ô) (động từ tách)
anmachen/ˈanˌmaxn̩/bật (đèn, máy) (động từ tách)
anmelden/ˈanˌmɛldn̩/đăng ký (động từ tách)
anprobieren/ˈanpʁoˌbiːʁən/mặc thử (động từ tách)
arbeitslos/ˈaʁbaɪ̯tsˌloːs/thất nghiệp
aufpassen/ˈaʊ̯fˌpasn̩/chú ý, trông nom (động từ tách)
aufräumen/ˈaʊ̯fˌʁɔɪ̯mən/dọn dẹp (động từ tách)
aufwachsen/ˈaʊ̯fˌvaksn̩/lớn lên (động từ tách) (quá khứ phân từ: aufgewachsen)
ausfüllen/ˈaʊ̯sˌfʏlən/điền (vào mẫu đơn) (động từ tách)
ausmachen/ˈaʊ̯sˌmaxn̩/tắt (động từ tách)
außerdem/ˈaʊ̯sɐdeːm/ngoài ra
backen/ˈbakn̩/nướng (bánh)
bar/baːɐ̯/bằng tiền mặt
bedeuten/bəˈdɔɪ̯tn̩/có nghĩa là
beide/ˈbaɪ̯də/cả hai
benutzen/bəˈnʊtsn̩/sử dụng
bequem/bəˈkveːm/thoải mái, tiện
beschreiben/bəˈʃʁaɪ̯bn̩/miêu tả (quá khứ phân từ: beschrieben)
besichtigen/bəˈzɪçtɪɡn̩/tham quan
besonders/bəˈzɔndɐs/đặc biệt
bestehen/bəˈʃteːən/thi đỗ (quá khứ phân từ: bestanden)
bestimmt/bəˈʃtɪmt/chắc chắn; nhất định
bewölkt/bəˈvœlkt/nhiều mây
Bis bald/bɪs balt/hẹn sớm gặp lại
bitten/ˈbɪtn̩/nhờ, đề nghị (quá khứ phân từ: gebeten)
bluten/ˈbluːtn̩/chảy máu
braten/ˈbʁaːtn̩/rán, chiên, nướng (thịt) (quá khứ phân từ: gebraten)
braun/bʁaʊ̯n/màu nâu
buchen/ˈbuːxn̩/đặt (vé, phòng)
da/daː/ở đó, có mặt
damals/ˈdaːmaːls/hồi đó, khi ấy
danach/daˈnaːx/sau đó
danken/ˈdaŋkn̩/cảm ơn
das Amt/das amt/cơ quan nhà nước, sở (số nhiều: die Ämter)
das Angebot/das ˈanɡəˌboːt/hàng khuyến mãi, lời đề nghị (số nhiều: die Angebote)
das Ausland/das ˈaʊ̯slant/nước ngoài
das Blut/das bluːt/máu
das Café/das kaˈfeː/quán cà phê (số nhiều: die Cafés)
das Doppelzimmer/das ˈdɔpl̩ˌtsɪmɐ/phòng đôi
das Einzelzimmer/das ˈaɪ̯ntsl̩ˌtsɪmɐ/phòng đơn
das Eis/das aɪ̯s/kem; băng, nước đá
das Ende/das ˈɛndə/kết thúc, cuối (số nhiều: die Enden)
das Erdgeschoss/das ˈeːɐ̯tɡəˌʃɔs/tầng trệt
das Fach/das fax/môn học (số nhiều: die Fächer)
das Fest/das fɛst/lễ hội, tiệc (số nhiều: die Feste)
das Formular/das fɔʁmuˈlaːɐ̯/tờ khai, mẫu đơn (số nhiều: die Formulare)
das Gefühl/das ɡəˈfyːl/cảm giác, cảm xúc (số nhiều: die Gefühle)
das Gehalt/das ɡəˈhalt/lương (số nhiều: die Gehälter)
das Gepäck/das ɡəˈpɛk/hành lý
das Gerät/das ɡəˈʁɛːt/thiết bị, đồ dùng (số nhiều: die Geräte)
das Gericht/das ɡəˈʁɪçt/món ăn; tòa án (số nhiều: die Gerichte)
das Geschirr/das ɡəˈʃɪʁ/bát đĩa
das Gesicht/das ɡəˈzɪçt/khuôn mặt (số nhiều: die Gesichter)
das Gespräch/das ɡəˈʃpʁɛːç/cuộc trò chuyện (số nhiều: die Gespräche)
das Gewicht/das ɡəˈvɪçt/cân nặng, trọng lượng
das Gleis/das ɡlaɪ̯s/đường ray, sân ga (số nhiều: die Gleise)
das Gramm/das ɡʁam/gam
das Gymnasium/das ɡʏmˈnaːzi̯ʊm/trường trung học (dự bị đại học) (số nhiều: die Gymnasien)
das Hähnchen/das ˈhɛːnçən/gà (món ăn) (số nhiều: die Hähnchen)
das Handtuch/das ˈhantˌtuːx/khăn tắm, khăn lau (số nhiều: die Handtücher)
das Haustier/das ˈhaʊ̯sˌtiːɐ̯/vật nuôi trong nhà (số nhiều: die Haustiere)
das Herz/das hɛʁts/trái tim (số nhiều: die Herzen)
das Internet/das ˈɪntɐnɛt/mạng internet
das Jahrhundert/das jaːɐ̯ˈhʊndɐt/thế kỷ (số nhiều: die Jahrhunderte)
das Kaufhaus/das ˈkaʊ̯fˌhaʊ̯s/cửa hàng bách hóa (số nhiều: die Kaufhäuser)
das Klavier/das klaˈviːɐ̯/đàn piano (số nhiều: die Klaviere)
das Knie/das kniː/đầu gối (số nhiều: die Knie)
das Konto/das ˈkɔnto/tài khoản (ngân hàng) (số nhiều: die Konten)
das Konzert/das kɔnˈtsɛʁt/buổi hòa nhạc (số nhiều: die Konzerte)
das Leben/das ˈleːbn̩/cuộc sống, cuộc đời
das Lied/das liːt/bài hát (số nhiều: die Lieder)
das Meer/das meːɐ̯/biển (số nhiều: die Meere)
das Mehl/das meːl/bột mì
das Messer/das ˈmɛsɐ/con dao (số nhiều: die Messer)
das Mitglied/das ˈmɪtˌɡliːt/thành viên (số nhiều: die Mitglieder)
das Öl/das øːl/dầu
das Paar/das paːɐ̯/cặp, đôi (số nhiều: die Paare)
das Paket/das paˈkeːt/bưu kiện (số nhiều: die Pakete)
das Passwort/das ˈpasvɔʁt/mật khẩu (số nhiều: die Passwörter)
das Pflaster/das ˈpflastɐ/băng dán cá nhân (số nhiều: die Pflaster)
das Praktikum/das ˈpʁaktikʊm/thực tập (số nhiều: die Praktika)
das Problem/das pʁoˈbleːm/vấn đề (số nhiều: die Probleme)
das Programm/das pʁoˈɡʁam/chương trình (số nhiều: die Programme)
das Projekt/das pʁoˈjɛkt/dự án (số nhiều: die Projekte)
das Radio/das ˈʁaːdi̯o/đài, radio (số nhiều: die Radios)
das Regal/das ʁeˈɡaːl/kệ, giá sách (số nhiều: die Regale)
das Reisebüro/das ˈʁaɪ̯zəbyˌʁoː/công ty du lịch, đại lý lữ hành (số nhiều: die Reisebüros)
das Schiff/das ʃɪf/tàu thủy (số nhiều: die Schiffe)
das Schwimmbad/das ˈʃvɪmˌbaːt/bể bơi (số nhiều: die Schwimmbäder)
das Sonderangebot/das ˈzɔndɐˌanɡəboːt/hàng giảm giá đặc biệt (số nhiều: die Sonderangebote)
das Spiel/das ʃpiːl/trò chơi, trận đấu (số nhiều: die Spiele)
das Studium/das ˈʃtuːdi̯ʊm/việc học đại học
das T-Shirt/das ˈtiːʃœːɐ̯t/áo phông (số nhiều: die T-Shirts)
das Theater/das teˈaːtɐ/nhà hát (số nhiều: die Theater)
das Thema/das ˈteːma/chủ đề (số nhiều: die Themen)
das Trinkgeld/das ˈtʁɪŋkˌɡɛlt/tiền boa
das Weihnachtsfest/das ˈvaɪ̯naxtsˌfɛst/lễ Giáng sinh
das Wörterbuch/das ˈvœʁtɐˌbuːx/từ điển (số nhiều: die Wörterbücher)
das Zeugnis/das ˈtsɔɪ̯knɪs/học bạ, bảng điểm; giấy chứng nhận (số nhiều: die Zeugnisse)
das Ziel/das tsiːl/mục tiêu; đích đến (số nhiều: die Ziele)
dass/das/rằng
der Anfang/deːɐ̯ ˈanfaŋ/sự bắt đầu, đầu (số nhiều: die Anfänge)
der Anrufbeantworter/deːɐ̯ ˈanʁuːfbəˌantvɔʁtɐ/máy trả lời tự động
der Anzug/deːɐ̯ ˈanˌtsuːk/bộ com-lê (số nhiều: die Anzüge)
der Arbeitsplatz/deːɐ̯ ˈaʁbaɪ̯tsˌplats/nơi làm việc, chỗ làm (số nhiều: die Arbeitsplätze)
der Artikel/deːɐ̯ aʁˈtiːkl̩/bài báo; mạo từ (số nhiều: die Artikel)
der Aufzug/deːɐ̯ ˈaʊ̯fˌtsuːk/thang máy (số nhiều: die Aufzüge)
der Ausflug/deːɐ̯ ˈaʊ̯sˌfluːk/chuyến dã ngoại, đi chơi (số nhiều: die Ausflüge)
der Ausländer/deːɐ̯ ˈaʊ̯sˌlɛndɐ/người nước ngoài (số nhiều: die Ausländer)
der Ausweis/deːɐ̯ ˈaʊ̯sˌvaɪ̯s/giấy tờ tùy thân, thẻ căn cước (số nhiều: die Ausweise)
der Bäcker/deːɐ̯ ˈbɛkɐ/thợ làm bánh (số nhiều: die Bäcker)
der Ball/deːɐ̯ bal/quả bóng (số nhiều: die Bälle)
der Bauernhof/deːɐ̯ ˈbaʊ̯ɐnˌhoːf/trang trại (số nhiều: die Bauernhöfe)
der Baum/deːɐ̯ baʊ̯m/cái cây (số nhiều: die Bäume)
der Berg/deːɐ̯ bɛʁk/núi (số nhiều: die Berge)
der Betrieb/deːɐ̯ bəˈtʁiːp/xí nghiệp, cơ sở kinh doanh (số nhiều: die Betriebe)
der Bildschirm/deːɐ̯ ˈbɪltˌʃɪʁm/màn hình (số nhiều: die Bildschirme)
der Boden/deːɐ̯ ˈboːdn̩/sàn nhà, mặt đất (số nhiều: die Böden)
der Briefkasten/deːɐ̯ ˈbʁiːfˌkastn̩/hộp thư (số nhiều: die Briefkästen)
der Buchstabe/deːɐ̯ ˈbuːxˌʃtaːbə/chữ cái (số nhiều: die Buchstaben)
der Cent/deːɐ̯ sɛnt/đồng xu cent (số nhiều: die Cent)
der Drucker/deːɐ̯ ˈdʁʊkɐ/máy in (số nhiều: die Drucker)
der Ehemann/deːɐ̯ ˈeːəˌman/người chồng (số nhiều: die Ehemänner)
der Enkel/deːɐ̯ ˈɛŋkl̩/cháu trai (của ông bà) (số nhiều: die Enkel)
der Erfolg/deːɐ̯ ɛɐ̯ˈfɔlk/thành công (số nhiều: die Erfolge)
der Fahrer/deːɐ̯ ˈfaːʁɐ/tài xế (số nhiều: die Fahrer)
der Fahrplan/deːɐ̯ ˈfaːɐ̯ˌplaːn/lịch chạy tàu xe (số nhiều: die Fahrpläne)
der Feierabend/deːɐ̯ ˈfaɪ̯ɐˌaːbn̩t/giờ tan làm
der Feiertag/deːɐ̯ ˈfaɪ̯ɐˌtaːk/ngày lễ (số nhiều: die Feiertage)
der Flug/deːɐ̯ fluːk/chuyến bay (số nhiều: die Flüge)
der Flur/deːɐ̯ fluːɐ̯/hành lang (số nhiều: die Flure)
der Fluss/deːɐ̯ flʊs/con sông (số nhiều: die Flüsse)
der Friseur/deːɐ̯ fʁiˈzøːɐ̯/thợ cắt tóc (số nhiều: die Friseure)
der Führerschein/deːɐ̯ ˈfyːʁɐˌʃaɪ̯n/bằng lái xe (số nhiều: die Führerscheine)
der Gast/deːɐ̯ ɡast/khách (số nhiều: die Gäste)
der Geldautomat/deːɐ̯ ˈɡɛltaʊ̯toˌmaːt/máy rút tiền ATM (số nhiều: die Geldautomaten)
der Geschmack/deːɐ̯ ɡəˈʃmak/vị, khẩu vị
der Handwerker/deːɐ̯ ˈhantˌvɛʁkɐ/thợ thủ công (thợ sửa chữa) (số nhiều: die Handwerker)
der Hausmeister/deːɐ̯ ˈhaʊ̯sˌmaɪ̯stɐ/người quản lý tòa nhà (số nhiều: die Hausmeister)
der Herd/deːɐ̯ heːɐ̯t/bếp nấu (số nhiều: die Herde)
der Himmel/deːɐ̯ ˈhɪml̩/bầu trời
der Husten/deːɐ̯ ˈhuːstn̩/ho
der Hut/deːɐ̯ huːt/mũ (có vành) (số nhiều: die Hüte)
der Imbiss/deːɐ̯ ˈɪmbɪs/quán ăn nhanh (số nhiều: die Imbisse)
der Ingenieur/deːɐ̯ ɪnʒeˈni̯øːɐ̯/kỹ sư (số nhiều: die Ingenieure)
der Joghurt/deːɐ̯ ˈjoːɡʊʁt/sữa chua
der Jugendliche/deːɐ̯ ˈjuːɡn̩tlɪçə/thanh thiếu niên (số nhiều: die Jugendlichen)
der Kalender/deːɐ̯ kaˈlɛndɐ/lịch (số nhiều: die Kalender)
der Keller/deːɐ̯ ˈkɛlɐ/tầng hầm (số nhiều: die Keller)
der Kindergarten/deːɐ̯ ˈkɪndɐˌɡaʁtn̩/trường mẫu giáo (số nhiều: die Kindergärten)
der Koch/deːɐ̯ kɔx/đầu bếp (nam) (số nhiều: die Köche)
der Koffer/deːɐ̯ ˈkɔfɐ/va li (số nhiều: die Koffer)
der Krankenwagen/deːɐ̯ ˈkʁaŋkn̩ˌvaːɡn̩/xe cứu thương (số nhiều: die Krankenwagen)
der Kuli/deːɐ̯ ˈkuːli/bút bi (số nhiều: die Kulis)
der Kunde/deːɐ̯ ˈkʊndə/khách hàng (nam) (số nhiều: die Kunden)
der Laptop/deːɐ̯ ˈlɛptɔp/máy tính xách tay (số nhiều: die Laptops)
der Lebenslauf/deːɐ̯ ˈleːbn̩sˌlaʊ̯f/sơ yếu lý lịch (số nhiều: die Lebensläufe)
der Liter/deːɐ̯ ˈliːtɐ/lít (số nhiều: die Liter)
der Löffel/deːɐ̯ ˈlœfl̩/cái thìa (số nhiều: die Löffel)
der Lohn/deːɐ̯ loːn/tiền công (số nhiều: die Löhne)
der Magen/deːɐ̯ ˈmaːɡn̩/dạ dày
der Mantel/deːɐ̯ ˈmantl̩/áo choàng dài (số nhiều: die Mäntel)
der Mechaniker/deːɐ̯ meˈçaːnɪkɐ/thợ máy (số nhiều: die Mechaniker)
der Mitarbeiter/deːɐ̯ ˈmɪtˌaʁbaɪ̯tɐ/nhân viên (số nhiều: die Mitarbeiter)
der Moment/deːɐ̯ moˈmɛnt/lúc, chốc lát (số nhiều: die Momente)
der Müll/deːɐ̯ mʏl/rác
der Nachbar/deːɐ̯ ˈnaxbaːɐ̯/người hàng xóm (nam) (số nhiều: die Nachbarn)
der Notfall/deːɐ̯ ˈnoːtˌfal/trường hợp khẩn cấp (số nhiều: die Notfälle)
der Opa/deːɐ̯ ˈoːpa/ông (cách gọi thân mật)
der Papa/deːɐ̯ ˈpapa/bố (cách gọi thân mật)
der Parkplatz/deːɐ̯ ˈpaʁkˌplats/bãi đỗ xe (số nhiều: die Parkplätze)
der Partner/deːɐ̯ ˈpaʁtnɐ/bạn đời, cộng sự (nam) (số nhiều: die Partner)
der Patient/deːɐ̯ paˈtsi̯ɛnt/bệnh nhân (số nhiều: die Patienten)
der Pfeffer/deːɐ̯ ˈpfɛfɐ/hạt tiêu
der Plan/deːɐ̯ plaːn/kế hoạch (số nhiều: die Pläne)
der Polizist/deːɐ̯ poliˈtsɪst/cảnh sát viên (số nhiều: die Polizisten)
der Rentner/deːɐ̯ ˈʁɛntnɐ/người về hưu (số nhiều: die Rentner)
der Rock/deːɐ̯ ʁɔk/chân váy (số nhiều: die Röcke)
der Satz/deːɐ̯ zats/câu (số nhiều: die Sätze)
der Schal/deːɐ̯ ʃaːl/khăn quàng cổ (số nhiều: die Schals)
der Schnupfen/deːɐ̯ ˈʃnʊpfn̩/sổ mũi
der See/deːɐ̯ zeː/hồ (số nhiều: die Seen)
der Spaß/deːɐ̯ ʃpaːs/niềm vui, sự thích thú
der Spiegel/deːɐ̯ ˈʃpiːɡl̩/cái gương (số nhiều: die Spiegel)
der Stadtplan/deːɐ̯ ˈʃtatˌplaːn/bản đồ thành phố (số nhiều: die Stadtpläne)
der Stau/deːɐ̯ ʃtaʊ̯/tắc đường (số nhiều: die Staus)
der Stiefel/deːɐ̯ ˈʃtiːfl̩/ủng, bốt (số nhiều: die Stiefel)
der Strand/deːɐ̯ ʃtʁant/bãi biển (số nhiều: die Strände)
der Streit/deːɐ̯ ʃtʁaɪ̯t/cuộc cãi vã

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 547 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ Từ Vựng Tiếng Đức A2 - Sơ Cấp có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 547 từ tiếng Đức, ở trình độ A2. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 4 tuần để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Đức.