Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Đức A1 - Cơ Bản

Từ vựng tiếng Đức cấp A1: chào hỏi, giới thiệu bản thân, số đếm, gia đình, đồ ăn và sinh hoạt hằng ngày. Danh từ kèm mạo từ der/die/das.

Từ Vựng Tiếng Đức A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
549
Ngôn ngữ:
tiếng Đức
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ cho bạn thấy từ đứng ở đâu trong câu và hay đi cùng những từ nào, điều mà chỉ biết nghĩa thì chưa đủ để dùng được từ.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Từ Vựng Tiếng Đức A1 - Cơ Bản thế nào để nhớ lâu

Với 549 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tuần. Thời gian này mới chỉ tính lần gặp từ đầu tiên. Nhớ được lâu hay không còn tuỳ vào những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học thì không giúp được bao nhiêu vì bạn vẫn còn nhớ, còn ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa từ đó quay lại đúng lúc bạn sắp quên. Mỗi lần cố nhớ ra một từ sắp quên giúp bạn nhớ từ đó lâu hơn.

Vì vậy mỗi buổi học chủ yếu là những từ bạn chưa nhớ chắc, ít khi có từ đã thuộc. Bạn cũng có thể bật chế độ nghe audio lúc đi lại hay nấu ăn. Nghe giúp bạn không quên từ đã học, còn tự ôn giúp nhớ lâu hơn, nên dùng cả hai sẽ tốt hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Đức A1 - Cơ BảnBảng tra nhanh 200 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
aber/ˈaːbɐ/nhưng
abfahren/ˈapˌfaːʁən/khởi hành (động từ tách)
acht/axt/số tám
alle/ˈalə/tất cả (mọi người)
alles/ˈaləs/tất cả, mọi thứ
alt/alt/già, cũ
an/an/ở cạnh, ở trên (bề mặt dọc), vào (ngày)
ankommen/ˈanˌkɔmən/đến nơi (động từ tách)
anrufen/ˈanˌʁuːfn̩/gọi điện (động từ tách)
antworten/ˈantvɔʁtn̩/trả lời
anziehen/ˈanˌtsiːən/mặc (quần áo) (động từ tách)
arbeiten/ˈaʁbaɪ̯tn̩/làm việc
auch/aʊ̯x/cũng
auf/aʊ̯f/trên (bề mặt)
Auf Wiedersehen/aʊ̯f ˈviːdɐˌzeːən/chào tạm biệt (lịch sự)
aufmachen/ˈaʊ̯fˌmaxn̩/mở (động từ tách)
aufstehen/ˈaʊ̯fˌʃteːən/thức dậy, đứng dậy (động từ tách)
aus/aʊ̯s/từ, ra khỏi
aussteigen/ˈaʊ̯sˌʃtaɪ̯ɡn̩/xuống xe, xuống tàu (động từ tách)
bald/balt/sắp, chẳng bao lâu nữa
beginnen/bəˈɡɪnən/bắt đầu (quá khứ phân từ: begonnen)
bei/baɪ̯/ở chỗ, ở nhà (ai), gần
bekommen/bəˈkɔmən/nhận được (quá khứ phân từ: bekommen)
bestellen/bəˈʃtɛlən/gọi món, đặt hàng
besuchen/bəˈzuːxn̩/thăm, đến thăm
bezahlen/bəˈtsaːlən/trả tiền, thanh toán
billig/ˈbɪlɪç/rẻ
bis/bɪs/đến, cho đến
Bitte/ˈbɪtə/làm ơn, xin mời, không có gì
blau/blaʊ̯/màu xanh dương
bleiben/ˈblaɪ̯bn̩/ở lại (quá khứ phân từ: geblieben)
brauchen/ˈbʁaʊ̯xn̩/cần
bringen/ˈbʁɪŋən/mang đến (quá khứ phân từ: gebracht)
buchstabieren/buːxʃtaˈbiːʁən/đánh vần
Danke/ˈdaŋkə/cảm ơn
dann/dan/sau đó, rồi thì
das Abendessen/das ˈaːbn̩tˌɛsn̩/bữa tối
das Alter/das ˈaltɐ/tuổi, tuổi tác
das Auge/das ˈaʊ̯ɡə/mắt (số nhiều: die Augen)
das Auto/das ˈaʊ̯to/xe hơi (số nhiều: die Autos)
das Baby/das ˈbeːbi/em bé (số nhiều: die Babys)
das Bad/das baːt/phòng tắm (số nhiều: die Bäder)
das Bein/das baɪ̯n/chân, cẳng chân (số nhiều: die Beine)
das Beispiel/das ˈbaɪ̯ʃpiːl/ví dụ (số nhiều: die Beispiele)
das Bett/das bɛt/giường (số nhiều: die Betten)
das Bier/das biːɐ̯/bia
das Bild/das bɪlt/bức tranh, hình ảnh (số nhiều: die Bilder)
das Brot/das bʁoːt/bánh mì (số nhiều: die Brote)
das Brötchen/das ˈbʁøːtçən/bánh mì nhỏ (số nhiều: die Brötchen)
das Buch/das buːx/quyển sách (số nhiều: die Bücher)
das Büro/das byˈʁoː/văn phòng (số nhiều: die Büros)
das Datum/das ˈdaːtʊm/ngày tháng (số nhiều: die Daten)
das Dorf/das dɔʁf/làng (số nhiều: die Dörfer)
das Ei/das aɪ̯/quả trứng (số nhiều: die Eier)
das Essen/das ˈɛsn̩/đồ ăn, bữa ăn
das Fahrrad/das ˈfaːɐ̯ˌʁaːt/xe đạp (số nhiều: die Fahrräder)
das Fenster/das ˈfɛnstɐ/cửa sổ (số nhiều: die Fenster)
das Fieber/das ˈfiːbɐ/sốt
das Fleisch/das flaɪ̯ʃ/thịt
das Flugzeug/das ˈfluːkˌtsɔɪ̯k/máy bay (số nhiều: die Flugzeuge)
das Foto/das ˈfoːto/bức ảnh (số nhiều: die Fotos)
das Frühstück/das ˈfʁyːʃtʏk/bữa sáng
das Geld/das ɡɛlt/tiền
das Gemüse/das ɡəˈmyːzə/rau củ
das Geschäft/das ɡəˈʃɛft/cửa hàng, việc kinh doanh (số nhiều: die Geschäfte)
das Geschenk/das ɡəˈʃɛŋk/món quà (số nhiều: die Geschenke)
das Getränk/das ɡəˈtʁɛŋk/đồ uống (số nhiều: die Getränke)
das Glas/das ɡlaːs/cái cốc, ly; thủy tinh (số nhiều: die Gläser)
das Grad/das ɡʁaːt/độ (nhiệt độ)
das Haar/das haːɐ̯/tóc, sợi tóc (số nhiều: die Haare)
das Handy/das ˈhɛndi/điện thoại di động (số nhiều: die Handys)
das Haus/das haʊ̯s/ngôi nhà (số nhiều: die Häuser)
das Heft/das hɛft/quyển vở (số nhiều: die Hefte)
das Hemd/das hɛmt/áo sơ mi (số nhiều: die Hemden)
das Hobby/das ˈhɔbi/sở thích (số nhiều: die Hobbys)
das Hotel/das hoˈtɛl/khách sạn (số nhiều: die Hotels)
das Jahr/das jaːɐ̯/năm (số nhiều: die Jahre)
das Kilo/das ˈkiːlo/ký lô, cân (số nhiều: die Kilo)
das Kind/das kɪnt/đứa trẻ, con (số nhiều: die Kinder)
das Kino/das ˈkiːno/rạp chiếu phim (số nhiều: die Kinos)
das Kleid/das klaɪ̯t/váy liền (số nhiều: die Kleider)
das Krankenhaus/das ˈkʁaŋkn̩ˌhaʊ̯s/bệnh viện (số nhiều: die Krankenhäuser)
das Land/das lant/đất nước, nông thôn (số nhiều: die Länder)
das Licht/das lɪçt/ánh sáng, đèn
das Mädchen/das ˈmɛːtçən/cô bé, con gái (số nhiều: die Mädchen)
das Medikament/das medikaˈmɛnt/thuốc (số nhiều: die Medikamente)
das Mittagessen/das ˈmɪtaːkˌɛsn̩/bữa trưa
das Museum/das muˈzeːʊm/bảo tàng (số nhiều: die Museen)
das Obst/das oːpst/trái cây
das Ohr/das oːɐ̯/tai (số nhiều: die Ohren)
das Papier/das paˈpiːɐ̯/giấy
das Restaurant/das ʁɛstoˈʁɑ̃ː/nhà hàng (số nhiều: die Restaurants)
das Rezept/das ʁeˈtsɛpt/đơn thuốc; công thức nấu ăn (số nhiều: die Rezepte)
das Salz/das zalts/muối
das Schlafzimmer/das ˈʃlaːfˌtsɪmɐ/phòng ngủ
das Sofa/das ˈzoːfa/ghế sofa (số nhiều: die Sofas)
das Stück/das ʃtʏk/miếng, cái, chiếc (số nhiều: die Stücke)
das Taxi/das ˈtaksi/xe taxi (số nhiều: die Taxis)
das Telefon/das ˈteːləfoːn/điện thoại (số nhiều: die Telefone)
das Ticket/das ˈtɪkət/vé (số nhiều: die Tickets)
das Tier/das tiːɐ̯/con vật, động vật (số nhiều: die Tiere)
das Viertel/das ˈfɪʁtl̩/một phần tư, khu phố
das Wasser/das ˈvasɐ/nước
das Wetter/das ˈvɛtɐ/thời tiết
das Wochenende/das ˈvɔxənˌɛndə/cuối tuần
das Wohnzimmer/das ˈvoːnˌtsɪmɐ/phòng khách
das Wort/das vɔʁt/từ (số nhiều: die Wörter)
das Zentrum/das ˈtsɛntʁʊm/trung tâm (số nhiều: die Zentren)
das Zimmer/das ˈtsɪmɐ/phòng (số nhiều: die Zimmer)
dauern/ˈdaʊ̯ɐn/kéo dài
dein/daɪ̯n/của bạn
denken/ˈdɛŋkn̩/nghĩ (quá khứ phân từ: gedacht)
denn/dɛn/vì, bởi vì
der Abend/deːɐ̯ ˈaːbn̩t/buổi tối (số nhiều: die Abende)
der Apfel/deːɐ̯ ˈapfl̩/quả táo (số nhiều: die Äpfel)
der April/deːɐ̯ aˈpʁɪl/tháng Tư
der Arm/deːɐ̯ aʁm/cánh tay (số nhiều: die Arme)
der Arzt/deːɐ̯ aːɐ̯tst/bác sĩ (nam) (số nhiều: die Ärzte)
der August/deːɐ̯ aʊ̯ˈɡʊst/tháng Tám
der Ausgang/deːɐ̯ ˈaʊ̯sˌɡaŋ/lối ra (số nhiều: die Ausgänge)
der Bahnhof/deːɐ̯ ˈbaːnˌhoːf/nhà ga (số nhiều: die Bahnhöfe)
der Balkon/deːɐ̯ balˈkoːn/ban công (số nhiều: die Balkone)
der Bauch/deːɐ̯ baʊ̯x/bụng (số nhiều: die Bäuche)
der Beruf/deːɐ̯ bəˈʁuːf/nghề nghiệp (số nhiều: die Berufe)
der Bleistift/deːɐ̯ ˈblaɪ̯ˌʃtɪft/bút chì (số nhiều: die Bleistifte)
der Brief/deːɐ̯ bʁiːf/lá thư (số nhiều: die Briefe)
der Bruder/deːɐ̯ ˈbʁuːdɐ/anh trai, em trai (số nhiều: die Brüder)
der Bus/deːɐ̯ bʊs/xe buýt (số nhiều: die Busse)
der Chef/deːɐ̯ ʃɛf/sếp (nam) (số nhiều: die Chefs)
der Computer/deːɐ̯ kɔmˈpjuːtɐ/máy tính (số nhiều: die Computer)
der Dezember/deːɐ̯ deˈtsɛmbɐ/tháng Mười Hai
der Dienstag/deːɐ̯ ˈdiːnsˌtaːk/thứ Ba
der Donnerstag/deːɐ̯ ˈdɔnɐsˌtaːk/thứ Năm
der Durst/deːɐ̯ dʊʁst/cơn khát
der Eingang/deːɐ̯ ˈaɪ̯nˌɡaŋ/lối vào (số nhiều: die Eingänge)
der Euro/deːɐ̯ ˈɔɪ̯ʁo/đồng euro (số nhiều: die Euro)
der Familienname/deːɐ̯ faˈmiːli̯ənˌnaːmə/họ
der Februar/deːɐ̯ ˈfeːbʁu̯aːɐ̯/tháng Hai
der Fehler/deːɐ̯ ˈfeːlɐ/lỗi (số nhiều: die Fehler)
der Fernseher/deːɐ̯ ˈfɛʁnˌzeːɐ/cái ti vi (số nhiều: die Fernseher)
der Film/deːɐ̯ fɪlm/bộ phim (số nhiều: die Filme)
der Finger/deːɐ̯ ˈfɪŋɐ/ngón tay (số nhiều: die Finger)
der Fisch/deːɐ̯ fɪʃ/cá (số nhiều: die Fische)
der Flughafen/deːɐ̯ ˈfluːkˌhaːfn̩/sân bay (số nhiều: die Flughäfen)
der Freitag/deːɐ̯ ˈfʁaɪ̯ˌtaːk/thứ Sáu
der Freund/deːɐ̯ fʁɔɪ̯nt/bạn (nam), bạn trai (số nhiều: die Freunde)
der Frühling/deːɐ̯ ˈfʁyːlɪŋ/mùa xuân
der Fuß/deːɐ̯ fuːs/bàn chân (số nhiều: die Füße)
der Fußball/deːɐ̯ ˈfuːsˌbal/bóng đá; quả bóng đá
der Garten/deːɐ̯ ˈɡaʁtn̩/khu vườn (số nhiều: die Gärten)
der Geburtstag/deːɐ̯ ɡəˈbuːɐ̯tsˌtaːk/sinh nhật (số nhiều: die Geburtstage)
der Großvater/deːɐ̯ ˈɡʁoːsˌfaːtɐ/ông (nội, ngoại)
der Hals/deːɐ̯ hals/cổ, họng (số nhiều: die Hälse)
der Herbst/deːɐ̯ hɛʁpst/mùa thu
der Herr/deːɐ̯ hɛʁ/ông, quý ông (số nhiều: die Herren)
der Hund/deːɐ̯ hʊnt/con chó (số nhiều: die Hunde)
der Hunger/deːɐ̯ ˈhʊŋɐ/cơn đói
der Januar/deːɐ̯ ˈjanu̯aːɐ̯/tháng Một
der Job/deːɐ̯ dʒɔp/việc làm (số nhiều: die Jobs)
der Juli/deːɐ̯ ˈjuːli/tháng Bảy
der Junge/deːɐ̯ ˈjʊŋə/cậu bé, con trai (số nhiều: die Jungen)
der Juni/deːɐ̯ ˈjuːni/tháng Sáu
der Kaffee/deːɐ̯ ˈkafe/cà phê
der Käse/deːɐ̯ ˈkɛːzə/phô mai
der Kellner/deːɐ̯ ˈkɛlnɐ/bồi bàn (nam) (số nhiều: die Kellner)
der Kollege/deːɐ̯ kɔˈleːɡə/đồng nghiệp (nam) (số nhiều: die Kollegen)
der Kopf/deːɐ̯ kɔpf/cái đầu (số nhiều: die Köpfe)
der Körper/deːɐ̯ ˈkœʁpɐ/cơ thể (số nhiều: die Körper)
der Kuchen/deːɐ̯ ˈkuːxn̩/bánh ngọt (số nhiều: die Kuchen)
der Kühlschrank/deːɐ̯ ˈkyːlˌʃʁaŋk/tủ lạnh (số nhiều: die Kühlschränke)
der Kurs/deːɐ̯ kʊʁs/khóa học (số nhiều: die Kurse)
der Laden/deːɐ̯ ˈlaːdn̩/cửa hiệu (số nhiều: die Läden)
der Lehrer/deːɐ̯ ˈleːʁɐ/giáo viên (nam) (số nhiều: die Lehrer)
der Mai/deːɐ̯ maɪ̯/tháng Năm
der Mann/deːɐ̯ man/người đàn ông, chồng (số nhiều: die Männer)
der Markt/deːɐ̯ maʁkt/chợ (số nhiều: die Märkte)
der März/deːɐ̯ mɛʁts/tháng Ba
der Mensch/deːɐ̯ mɛnʃ/con người (số nhiều: die Menschen)
der Mittag/deːɐ̯ ˈmɪtaːk/buổi trưa
der Mittwoch/deːɐ̯ ˈmɪtvɔx/thứ Tư
der Monat/deːɐ̯ ˈmoːnat/tháng (số nhiều: die Monate)
der Montag/deːɐ̯ ˈmoːnˌtaːk/thứ Hai
der Morgen/deːɐ̯ ˈmɔʁɡn̩/buổi sáng
der Mund/deːɐ̯ mʊnt/miệng (số nhiều: die Münder)
der Nachmittag/deːɐ̯ ˈnaːxmɪˌtaːk/buổi chiều
der Name/deːɐ̯ ˈnaːmə/tên (số nhiều: die Namen)
der Notruf/deːɐ̯ ˈnoːtˌʁuːf/cuộc gọi khẩn cấp, số khẩn cấp
der November/deːɐ̯ noˈvɛmbɐ/tháng Mười Một
der Oktober/deːɐ̯ ɔkˈtoːbɐ/tháng Mười
der Onkel/deːɐ̯ ˈɔŋkl̩/chú, bác, cậu, dượng
der Park/deːɐ̯ paʁk/công viên (số nhiều: die Parks)
der Pass/deːɐ̯ pas/hộ chiếu (số nhiều: die Pässe)
der Platz/deːɐ̯ plats/chỗ, chỗ ngồi, quảng trường (số nhiều: die Plätze)
der Preis/deːɐ̯ pʁaɪ̯s/giá (số nhiều: die Preise)
der Pullover/deːɐ̯ pʊˈloːvɐ/áo len (số nhiều: die Pullover)
der Regen/deːɐ̯ ˈʁeːɡn̩/mưa
der Reis/deːɐ̯ ʁaɪ̯s/gạo, cơm
der Rücken/deːɐ̯ ˈʁʏkn̩/lưng
der Saft/deːɐ̯ zaft/nước ép (số nhiều: die Säfte)
der Salat/deːɐ̯ zaˈlaːt/rau xà lách, món salad (số nhiều: die Salate)

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ Từ Vựng Tiếng Đức A1 - Cơ Bản có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 549 từ tiếng Đức, ở trình độ A1. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 4 tuần để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Đức.