Đang tải...
Từ vựng tiếng Đức cấp A1: chào hỏi, giới thiệu bản thân, số đếm, gia đình, đồ ăn và sinh hoạt hằng ngày. Danh từ kèm mạo từ der/die/das.
Từ Vựng Tiếng Đức A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| der Samstag | /deːɐ̯ ˈzamsˌtaːk/ | thứ Bảy |
| der Schlüssel | /deːɐ̯ ˈʃlʏsl̩/ | chìa khóa (số nhiều: die Schlüssel) |
| der Schnee | /deːɐ̯ ʃneː/ | tuyết |
| der Schrank | /deːɐ̯ ʃʁaŋk/ | tủ (số nhiều: die Schränke) |
| der Schuh | /deːɐ̯ ʃuː/ | chiếc giày (số nhiều: die Schuhe) |
| der Schüler | /deːɐ̯ ˈʃyːlɐ/ | học sinh (nam) (số nhiều: die Schüler) |
| der September | /deːɐ̯ zɛpˈtɛmbɐ/ | tháng Chín |
| der Sohn | /deːɐ̯ zoːn/ | con trai (số nhiều: die Söhne) |
| der Sommer | /deːɐ̯ ˈzɔmɐ/ | mùa hè |
| der Sonntag | /deːɐ̯ ˈzɔnˌtaːk/ | Chủ nhật |
| der Sport | /deːɐ̯ ʃpɔʁt/ | thể thao |
| der Stock | /deːɐ̯ ʃtɔk/ | tầng (nhà) |
| der Student | /deːɐ̯ ʃtuˈdɛnt/ | sinh viên (nam) (số nhiều: die Studenten) |
| der Stuhl | /deːɐ̯ ʃtuːl/ | cái ghế (số nhiều: die Stühle) |
| der Supermarkt | /deːɐ̯ ˈzuːpɐˌmaʁkt/ | siêu thị (số nhiều: die Supermärkte) |
| der Tag | /deːɐ̯ taːk/ | ngày (số nhiều: die Tage) |
| der Tee | /deːɐ̯ teː/ | trà |
| der Termin | /deːɐ̯ tɛʁˈmiːn/ | cuộc hẹn, lịch hẹn (số nhiều: die Termine) |
| der Text | /deːɐ̯ tɛkst/ | bài văn, văn bản (số nhiều: die Texte) |
| der Tisch | /deːɐ̯ tɪʃ/ | cái bàn (số nhiều: die Tische) |
| der Urlaub | /deːɐ̯ ˈuːɐ̯laʊ̯p/ | kỳ nghỉ phép (số nhiều: die Urlaube) |
| der Vater | /deːɐ̯ ˈfaːtɐ/ | bố, cha (số nhiều: die Väter) |
| der Verkäufer | /deːɐ̯ fɛɐ̯ˈkɔɪ̯fɐ/ | người bán hàng (nam) (số nhiều: die Verkäufer) |
| der Vorname | /deːɐ̯ ˈfoːɐ̯ˌnaːmə/ | tên (tên gọi, không phải họ) |
| der Weg | /deːɐ̯ veːk/ | con đường, lối đi (số nhiều: die Wege) |
| der Wind | /deːɐ̯ vɪnt/ | gió |
| der Winter | /deːɐ̯ ˈvɪntɐ/ | mùa đông |
| der Zahn | /deːɐ̯ tsaːn/ | răng (số nhiều: die Zähne) |
| der Zucker | /deːɐ̯ ˈtsʊkɐ/ | đường |
| der Zug | /deːɐ̯ tsuːk/ | tàu hỏa (số nhiều: die Züge) |
| Deutsch | /dɔɪ̯tʃ/ | tiếng Đức (tên ngôn ngữ, thường không dùng mạo từ) |
| dich | /dɪç/ | bạn (đối cách) |
| dick | /dɪk/ | béo, dày |
| die Adresse | /diː aˈdʁɛsə/ | địa chỉ (số nhiều: die Adressen) |
| die Antwort | /diː ˈantvɔʁt/ | câu trả lời (số nhiều: die Antworten) |
| die Apotheke | /diː apoˈteːkə/ | hiệu thuốc (số nhiều: die Apotheken) |
| die Arbeit | /diː ˈaʁbaɪ̯t/ | công việc (số nhiều: die Arbeiten) |
| die Ärztin | /diː ˈɛːɐ̯tstɪn/ | bác sĩ (nữ) (số nhiều: die Ärztinnen) |
| die Banane | /diː baˈnaːnə/ | quả chuối (số nhiều: die Bananen) |
| die Bank | /diː baŋk/ | ngân hàng; ghế băng (số nhiều: die Banken / die Bänke) |
| die Brille | /diː ˈbʁɪlə/ | kính mắt (số nhiều: die Brillen) |
| die Dusche | /diː ˈduːʃə/ | vòi sen, phòng tắm vòi sen (số nhiều: die Duschen) |
| die E-Mail | /diː ˈiːmeːl/ | thư điện tử, email (số nhiều: die E-Mails) |
| die Einladung | /diː ˈaɪ̯nˌlaːdʊŋ/ | lời mời, thiệp mời (số nhiều: die Einladungen) |
| die Eltern | /diː ˈɛltɐn/ | bố mẹ (số nhiều) |
| die Fahrkarte | /diː ˈfaːɐ̯ˌkaʁtə/ | vé tàu xe (số nhiều: die Fahrkarten) |
| die Familie | /diː faˈmiːli̯ə/ | gia đình (số nhiều: die Familien) |
| die Farbe | /diː ˈfaʁbə/ | màu sắc (số nhiều: die Farben) |
| die Firma | /diː ˈfɪʁma/ | công ty (số nhiều: die Firmen) |
| die Frage | /diː ˈfʁaːɡə/ | câu hỏi (số nhiều: die Fragen) |
| die Frau | /diː fʁaʊ̯/ | bà, phụ nữ, vợ (số nhiều: die Frauen) |
| die Freizeit | /diː ˈfʁaɪ̯ˌtsaɪ̯t/ | thời gian rảnh |
| die Freundin | /diː ˈfʁɔɪ̯ndɪn/ | bạn (nữ), bạn gái (số nhiều: die Freundinnen) |
| die Geschwister | /diː ɡəˈʃvɪstɐ/ | anh chị em ruột (số nhiều) |
| die Gesundheit | /diː ɡəˈzʊnthaɪ̯t/ | sức khỏe; (khi ai hắt hơi) chúc sức khỏe |
| die Größe | /diː ˈɡʁøːsə/ | cỡ, kích thước (số nhiều: die Größen) |
| die Großeltern | /diː ˈɡʁoːsˌɛltɐn/ | ông bà (số nhiều) |
| die Großmutter | /diː ˈɡʁoːsˌmʊtɐ/ | bà (nội, ngoại) |
| die Haltestelle | /diː ˈhaltəˌʃtɛlə/ | trạm dừng xe (số nhiều: die Haltestellen) |
| die Hand | /diː hant/ | bàn tay (số nhiều: die Hände) |
| die Hausaufgabe | /diː ˈhaʊ̯sˌaʊ̯fɡaːbə/ | bài tập về nhà (số nhiều: die Hausaufgaben) |
| die Hausnummer | /diː ˈhaʊ̯sˌnʊmɐ/ | số nhà |
| die Hilfe | /diː ˈhɪlfə/ | sự giúp đỡ |
| die Hose | /diː ˈhoːzə/ | quần dài (số nhiều: die Hosen) |
| die Jacke | /diː ˈjakə/ | áo khoác (số nhiều: die Jacken) |
| die Karte | /diː ˈkaʁtə/ | thẻ, vé, bản đồ, bưu thiếp (số nhiều: die Karten) |
| die Kartoffel | /diː kaʁˈtɔfl̩/ | khoai tây (số nhiều: die Kartoffeln) |
| die Kasse | /diː ˈkasə/ | quầy thu ngân (số nhiều: die Kassen) |
| die Katze | /diː ˈkatsə/ | con mèo (số nhiều: die Katzen) |
| die Kleidung | /diː ˈklaɪ̯dʊŋ/ | quần áo, trang phục |
| die Kollegin | /diː kɔˈleːɡɪn/ | đồng nghiệp (nữ) (số nhiều: die Kolleginnen) |
| die Küche | /diː ˈkʏçə/ | nhà bếp (số nhiều: die Küchen) |
| die Lampe | /diː ˈlampə/ | cái đèn (số nhiều: die Lampen) |
| die Lehrerin | /diː ˈleːʁəʁɪn/ | giáo viên (nữ) (số nhiều: die Lehrerinnen) |
| die Leute | /diː ˈlɔɪ̯tə/ | mọi người, người ta (số nhiều) |
| die Miete | /diː ˈmiːtə/ | tiền thuê nhà (số nhiều: die Mieten) |
| die Milch | /diː mɪlç/ | sữa |
| die Minute | /diː miˈnuːtə/ | phút (số nhiều: die Minuten) |
| die Musik | /diː muˈziːk/ | âm nhạc |
| die Mutter | /diː ˈmʊtɐ/ | mẹ (số nhiều: die Mütter) |
| die Nacht | /diː naxt/ | ban đêm (số nhiều: die Nächte) |
| die Nase | /diː ˈnaːzə/ | mũi (số nhiều: die Nasen) |
| die Nudeln | /diː ˈnuːdl̩n/ | mì, mì ống (số nhiều) |
| die Nummer | /diː ˈnʊmɐ/ | số (điện thoại, nhà, phòng) (số nhiều: die Nummern) |
| die Orange | /diː oˈʁɑ̃ːʒə/ | quả cam (số nhiều: die Orangen) |
| die Party | /diː ˈpaːɐ̯ti/ | bữa tiệc (số nhiều: die Partys) |
| die Pause | /diː ˈpaʊ̯zə/ | giờ nghỉ, giải lao (số nhiều: die Pausen) |
| die Person | /diː pɛʁˈzoːn/ | người (đếm số người) (số nhiều: die Personen) |
| die Polizei | /diː poliˈtsaɪ̯/ | cảnh sát |
| die Post | /diː pɔst/ | bưu điện, thư từ |
| die Postleitzahl | /diː ˈpɔstlaɪ̯tˌtsaːl/ | mã bưu điện |
| die Praxis | /diː ˈpʁaksɪs/ | phòng khám (số nhiều: die Praxen) |
| die Prüfung | /diː ˈpʁyːfʊŋ/ | kỳ thi (số nhiều: die Prüfungen) |
| die Rechnung | /diː ˈʁɛçnʊŋ/ | hóa đơn (số nhiều: die Rechnungen) |
| die Reise | /diː ˈʁaɪ̯zə/ | chuyến đi (số nhiều: die Reisen) |
| die Schmerzen | /diː ˈʃmɛʁtsn̩/ | cơn đau (số nhiều) |
| die Schule | /diː ˈʃuːlə/ | trường học (số nhiều: die Schulen) |
| die Schwester | /diː ˈʃvɛstɐ/ | chị gái, em gái (số nhiều: die Schwestern) |
| die Seite | /diː ˈzaɪ̯tə/ | trang; bên, phía (số nhiều: die Seiten) |
| die Sonne | /diː ˈzɔnə/ | mặt trời, nắng |
| die Sprache | /diː ˈʃpʁaːxə/ | ngôn ngữ (số nhiều: die Sprachen) |
| die Stadt | /diː ʃtat/ | thành phố (số nhiều: die Städte) |
| die Straße | /diː ˈʃtʁaːsə/ | đường phố (số nhiều: die Straßen) |
| die Stunde | /diː ˈʃtʊndə/ | giờ, tiếng đồng hồ (số nhiều: die Stunden) |
| die Suppe | /diː ˈzʊpə/ | món súp, canh (số nhiều: die Suppen) |
| die Tablette | /diː taˈblɛtə/ | viên thuốc (số nhiều: die Tabletten) |
| die Tante | /diː ˈtantə/ | cô, dì, thím, mợ |
| die Tasche | /diː ˈtaʃə/ | túi, cặp (số nhiều: die Taschen) |
| die Telefonnummer | /diː teleˈfoːnˌnʊmɐ/ | số điện thoại |
| die Tochter | /diː ˈtɔxtɐ/ | con gái (số nhiều: die Töchter) |
| die Toilette | /diː toaˈlɛtə/ | nhà vệ sinh (số nhiều: die Toiletten) |
| die Tomate | /diː toˈmaːtə/ | cà chua (số nhiều: die Tomaten) |
| die Tür | /diː tyːɐ̯/ | cửa ra vào (số nhiều: die Türen) |
| die U-Bahn | /diː ˈuːˌbaːn/ | tàu điện ngầm (số nhiều: die U-Bahnen) |
| die Übung | /diː ˈyːbʊŋ/ | bài tập (số nhiều: die Übungen) |
| die Uhr | /diː uːɐ̯/ | đồng hồ, giờ (số nhiều: die Uhren) |
| die Universität | /diː univɛʁziˈtɛːt/ | trường đại học (số nhiều: die Universitäten) |
| die Woche | /diː ˈvɔxə/ | tuần (số nhiều: die Wochen) |
| die Wohnung | /diː ˈvoːnʊŋ/ | căn hộ (số nhiều: die Wohnungen) |
| die Wurst | /diː vʊʁst/ | xúc xích (số nhiều: die Würste) |
| die Zeit | /diː tsaɪ̯t/ | thời gian (số nhiều: die Zeiten) |
| dort | /dɔʁt/ | ở đó, đằng kia |
| drei | /dʁaɪ̯/ | số ba |
| dreißig | /ˈdʁaɪ̯sɪç/ | số ba mươi |
| du | /duː/ | bạn, cậu (thân mật) |
| dürfen | /ˈdʏʁfn̩/ | được phép |
| duschen | /ˈduːʃn̩/ | tắm (vòi sen) |
| ein | /aɪ̯n/ | một (mạo từ không xác định) |
| einfach | /ˈaɪ̯nfax/ | đơn giản, dễ |
| einkaufen | /ˈaɪ̯nˌkaʊ̯fn̩/ | đi mua sắm, đi chợ (động từ tách) |
| einladen | /ˈaɪ̯nˌlaːdn̩/ | mời (động từ tách) |
| eins | /aɪ̯ns/ | số một |
| einsteigen | /ˈaɪ̯nˌʃtaɪ̯ɡn̩/ | lên xe, lên tàu (động từ tách) |
| elf | /ɛlf/ | số mười một |
| Entschuldigung | /ɛntˈʃʊldɪɡʊŋ/ | xin lỗi, làm ơn cho hỏi |
| er | /eːɐ̯/ | anh ấy, ông ấy, nó (giống đực) |
| es | /ɛs/ | nó (giống trung) |
| Es geht mir gut | /ɛs ɡeːt miːɐ̯ ɡuːt/ | tôi khỏe |
| es gibt | /ɛs ɡiːpt/ | có (tồn tại) |
| essen | /ˈɛsn̩/ | ăn (quá khứ phân từ: gegessen) |
| etwas | /ˈɛtvas/ | một chút, cái gì đó |
| fahren | /ˈfaːʁən/ | đi (bằng xe), lái xe (quá khứ phân từ: gefahren) |
| falsch | /falʃ/ | sai |
| feiern | /ˈfaɪ̯ɐn/ | tổ chức, ăn mừng |
| fernsehen | /ˈfɛʁnˌzeːən/ | xem ti vi (động từ tách) |
| fertig | /ˈfɛʁtɪç/ | xong, sẵn sàng |
| finden | /ˈfɪndn̩/ | tìm thấy; thấy rằng (quá khứ phân từ: gefunden) |
| fliegen | /ˈfliːɡn̩/ | bay, đi máy bay (quá khứ phân từ: geflogen) |
| fragen | /ˈfʁaːɡn̩/ | hỏi |
| frei | /fʁaɪ̯/ | trống, rảnh, miễn phí |
| freundlich | /ˈfʁɔɪ̯ntlɪç/ | thân thiện |
| früh | /fʁyː/ | sớm |
| frühstücken | /ˈfʁyːʃtʏkn̩/ | ăn sáng |
| fünf | /fʏnf/ | số năm |
| für | /fyːɐ̯/ | cho, dành cho |
| geben | /ˈɡeːbn̩/ | đưa, cho (quá khứ phân từ: gegeben) |
| geboren | /ɡəˈboːʁən/ | được sinh ra |
| gefallen | /ɡəˈfalən/ | thích, vừa ý (cái gì làm ai thích) |
| gehen | /ˈɡeːən/ | đi, đi bộ (quá khứ phân từ: gegangen) |
| gehören | /ɡəˈhøːʁən/ | thuộc về |
| gelb | /ɡɛlp/ | màu vàng |
| geradeaus | /ɡəʁaːdəˈaʊ̯s/ | đi thẳng |
| gern | /ɡɛʁn/ | thích, sẵn lòng |
| geschlossen | /ɡəˈʃlɔsn̩/ | đóng cửa |
| gestern | /ˈɡɛstɐn/ | hôm qua |
| gesund | /ɡəˈzʊnt/ | khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe |
| glauben | /ˈɡlaʊ̯bn̩/ | tin, nghĩ rằng |
| groß | /ɡʁoːs/ | to, lớn, cao |
| grün | /ɡʁyːn/ | màu xanh lá |
| gut | /ɡuːt/ | tốt, giỏi, ngon |
| Gute Besserung | /ˈɡuːtə ˈbɛsəʁʊŋ/ | chúc mau khỏe |
| Gute Nacht | /ˈɡuːtə naxt/ | chúc ngủ ngon |
| Guten Abend | /ˈɡuːtn̩ ˈaːbn̩t/ | chào buổi tối |
| Guten Appetit | /ˈɡuːtn̩ apeˈtiːt/ | chúc ngon miệng |
| Guten Morgen | /ˈɡuːtn̩ ˈmɔʁɡn̩/ | chào buổi sáng |
| Guten Tag | /ˈɡuːtn̩ taːk/ | xin chào (ban ngày, lịch sự) |
| haben | /ˈhaːbn̩/ | có (quá khứ phân từ: gehabt) |
| halb | /halp/ | một nửa, rưỡi |
| Hallo | /ˈhalo/ | xin chào (thân mật) |
| heiß | /haɪ̯s/ | nóng |
| heißen | /ˈhaɪ̯sn̩/ | tên là, có nghĩa là |
| helfen | /ˈhɛlfn̩/ | giúp đỡ (quá khứ phân từ: geholfen) |
| hell | /hɛl/ | sáng sủa |
| heute | /ˈhɔɪ̯tə/ | hôm nay |
| hier | /hiːɐ̯/ | ở đây |
| hinter | /ˈhɪntɐ/ | phía sau |
| holen | /ˈhoːlən/ | đi lấy, đón |
| hören | /ˈhøːʁən/ | nghe |
| hundert | /ˈhʊndɐt/ | một trăm |
| ich | /ɪç/ | tôi |
| ihr | /iːɐ̯/ | các bạn; (sở hữu) của cô ấy, của họ |
| immer | /ˈɪmɐ/ | luôn luôn |
| in | /ɪn/ | trong, ở trong, vào |
| ja | /jaː/ | vâng, có, đúng |
| jetzt | /jɛtst/ | bây giờ |
| jung | /jʊŋ/ | trẻ |
| kalt | /kalt/ | lạnh |
| kaputt | /kaˈpʊt/ | hỏng |
| kaufen | /ˈkaʊ̯fn̩/ | mua |
| kein | /kaɪ̯n/ | không (có), không một |
Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Đức.