Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Đức A1 - Cơ Bản - trang 3

Từ vựng tiếng Đức cấp A1: chào hỏi, giới thiệu bản thân, số đếm, gia đình, đồ ăn và sinh hoạt hằng ngày. Danh từ kèm mạo từ der/die/das.

Từ Vựng Tiếng Đức A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
549
Ngôn ngữ:
tiếng Đức
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Đức A1 - Cơ Bản (trang 3/3)Bảng tra nhanh 149 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
kennen/ˈkɛnən/biết, quen (người, nơi chốn)
kennenlernen/ˈkɛnənˌlɛʁnən/làm quen, gặp lần đầu (động từ tách)
klein/klaɪ̯n/nhỏ, bé
kochen/ˈkɔxn̩/nấu ăn, nấu
kommen/ˈkɔmən/đến, đến từ (quá khứ phân từ: gekommen)
können/ˈkœnən/có thể, biết (làm gì)
kosten/ˈkɔstn̩/có giá, tốn
krank/kʁaŋk/ốm, bệnh
kurz/kʊʁts/ngắn
lang/laŋ/dài, lâu
langsam/ˈlaŋzaːm/chậm
laufen/ˈlaʊ̯fn̩/chạy, đi bộ (quá khứ phân từ: gelaufen)
laut/laʊ̯t/ồn ào, to (tiếng)
leben/ˈleːbn̩/sống
lecker/ˈlɛkɐ/ngon
ledig/ˈleːdɪç/độc thân
leicht/laɪ̯çt/dễ; nhẹ
leider/ˈlaɪ̯dɐ/tiếc là
leise/ˈlaɪ̯zə/khẽ, nhỏ tiếng
lernen/ˈlɛʁnən/học
lesen/ˈleːzn̩/đọc (quá khứ phân từ: gelesen)
lieben/ˈliːbn̩/yêu
liegen/ˈliːɡn̩/nằm (quá khứ phân từ: gelegen)
links/lɪŋks/bên trái
machen/ˈmaxn̩/làm
man/man/người ta
manchmal/ˈmançmaːl/thỉnh thoảng
mein/maɪ̯n/của tôi
mieten/ˈmiːtn̩/thuê
mir/miːɐ̯/tôi, cho tôi (tặng cách)
mit/mɪt/với, cùng, bằng (phương tiện)
mitkommen/ˈmɪtˌkɔmən/đi cùng (động từ tách)
möchten/ˈmœçtn̩/muốn (lịch sự)
mögen/ˈmøːɡn̩/thích
morgen/ˈmɔʁɡn̩/ngày mai
müde/ˈmyːdə/mệt, buồn ngủ
müssen/ˈmʏsn̩/phải
nach/naːx/sau; đến (thành phố, nước)
nach Hause/naːx ˈhaʊ̯zə/về nhà
nächste/ˈnɛːçstə/tiếp theo, kế tiếp
neben/ˈneːbn̩/bên cạnh
nehmen/ˈneːmən/lấy, cầm (quá khứ phân từ: genommen)
nein/naɪ̯n/không
nett/nɛt/tốt bụng, dễ mến
neu/nɔɪ̯/mới
neun/nɔɪ̯n/số chín
nicht/nɪçt/không (phủ định)
nichts/nɪçts/không có gì
nie/niː/không bao giờ
noch/nɔx/vẫn còn, thêm nữa
nur/nuːɐ̯/chỉ
oder/ˈoːdɐ/hoặc, hay
offen/ˈɔfn̩/mở, đang mở cửa
öffnen/ˈœfnən/mở
oft/ɔft/thường, hay
ohne/ˈoːnə/không có
putzen/ˈpʊtsn̩/lau chùi, dọn dẹp
rechts/ʁɛçts/bên phải
regnen/ˈʁeːɡnən/mưa
reisen/ˈʁaɪ̯zn̩/đi du lịch
richtig/ˈʁɪçtɪç/đúng
rot/ʁoːt/màu đỏ
sagen/ˈzaːɡn̩/nói
schicken/ˈʃɪkn̩/gửi
schlafen/ˈʃlaːfn̩/ngủ (quá khứ phân từ: geschlafen)
schlecht/ʃlɛçt/tồi, xấu, không khỏe
schmecken/ˈʃmɛkn̩/có vị, ngon
schnell/ʃnɛl/nhanh
schön/ʃøːn/đẹp, hay
schon (Adverb)/ʃoːn/đã, rồi
schreiben/ˈʃʁaɪ̯bn̩/viết (quá khứ phân từ: geschrieben)
schwarz/ʃvaʁts/màu đen
schwer/ʃveːɐ̯/khó; nặng
schwimmen/ˈʃvɪmən/bơi (quá khứ phân từ: geschwommen)
sechs/zɛks/số sáu
sehen/ˈzeːən/nhìn, thấy (quá khứ phân từ: gesehen)
sehr/zeːɐ̯/rất
sein/zaɪ̯n/là, thì, ở (quá khứ phân từ: gewesen)
seit/zaɪ̯t/từ (khi), đã được (bao lâu)
sie/ziː/cô ấy, bà ấy; họ; (viết hoa Sie) ông, bà, ngài (lịch sự)
sieben/ˈziːbn̩/số bảy
singen/ˈzɪŋən/hát (quá khứ phân từ: gesungen)
sitzen/ˈzɪtsn̩/ngồi (quá khứ phân từ: gesessen)
sollen/ˈzɔlən/nên, phải (theo yêu cầu người khác)
spät/ʃpɛːt/muộn, trễ
spielen/ˈʃpiːlən/chơi
sprechen/ˈʃpʁɛçn̩/nói (quá khứ phân từ: gesprochen)
stehen/ˈʃteːən/đứng; nằm, được đặt (đứng) (quá khứ phân từ: gestanden)
studieren/ʃtuˈdiːʁən/học đại học
suchen/ˈzuːxn̩/tìm kiếm
tanzen/ˈtantsn̩/nhảy, khiêu vũ
tausend/ˈtaʊ̯zn̩t/một nghìn
teuer/ˈtɔɪ̯ɐ/đắt
tragen/ˈtʁaːɡn̩/mặc, đeo; mang, xách (quá khứ phân từ: getragen)
treffen/ˈtʁɛfn̩/gặp (quá khứ phân từ: getroffen)
trinken/ˈtʁɪŋkn̩/uống (quá khứ phân từ: getrunken)
Tschüss/tʃʏs/tạm biệt (thân mật)
tun/tuːn/làm
über/ˈyːbɐ/ở trên (không chạm), về (chủ đề)
um/ʊm/lúc (giờ); xung quanh
umsteigen/ˈʊmˌʃtaɪ̯ɡn̩/đổi tàu, chuyển xe (động từ tách)
und/ʊnt/và
unser/ˈʊnzɐ/của chúng tôi
unter/ˈʊntɐ/dưới
vergessen/fɛɐ̯ˈɡɛsn̩/quên (quá khứ phân từ: vergessen)
verkaufen/fɛɐ̯ˈkaʊ̯fn̩/bán
verstehen/fɛɐ̯ˈʃteːən/hiểu (quá khứ phân từ: verstanden)
viel/fiːl/nhiều
Vielen Dank/ˈfiːlən daŋk/cảm ơn nhiều
vielleicht/fiˈlaɪ̯çt/có lẽ
vier/fiːɐ̯/số bốn
von/fɔn/của, từ
vor/foːɐ̯/trước, phía trước
wann/van/khi nào
warm/vaʁm/ấm
warten/ˈvaʁtn̩/chờ đợi
warum/vaˈʁʊm/tại sao
was/vas/cái gì
wehtun/ˈveːˌtuːn/đau, làm đau (động từ tách)
weiß/vaɪ̯s/màu trắng
weit/vaɪ̯t/xa; rộng
welcher/ˈvɛlçɐ/nào, cái nào
wer/veːɐ̯/ai
werden/ˈveːɐ̯dn̩/trở thành, sẽ (quá khứ phân từ: geworden)
wichtig/ˈvɪçtɪç/quan trọng
wie/viː/như thế nào
Wie bitte?/viː ˈbɪtə/gì cơ ạ? (khi nghe chưa rõ)
Wie geht's?/viː ɡeːts/bạn khỏe không?
Wie spät ist es?/viː ʃpɛːt ɪst ɛs/mấy giờ rồi?
wie viel/viː ˈfiːl/bao nhiêu
wieder/ˈviːdɐ/lại, lần nữa
wiederholen/viːdɐˈhoːlən/nhắc lại, lặp lại
willkommen/vɪlˈkɔmən/chào mừng
wir/viːɐ̯/chúng tôi, chúng ta
wissen/ˈvɪsn̩/biết (sự việc) (quá khứ phân từ: gewusst)
wo/voː/ở đâu
woher/voˈheːɐ̯/từ đâu
wohin/voˈhɪn/đi đâu
wohnen/ˈvoːnən/sống, ở
wollen/ˈvɔlən/muốn
zehn/tseːn/số mười
zeigen/ˈtsaɪ̯ɡn̩/chỉ, cho xem
zu/tsuː/đến (chỗ ai, nơi nào); quá
zu Hause/tsuː ˈhaʊ̯zə/ở nhà
zusammen/tsuˈzamən/cùng nhau
zwanzig/ˈtsvantsɪç/số hai mươi
zwei/tsvaɪ̯/số hai
zwischen/ˈtsvɪʃn̩/ở giữa
zwölf/tsvœlf/số mười hai

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 549 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Đức.