Đang tải...
Từ vựng tiếng Đức cấp A1: chào hỏi, giới thiệu bản thân, số đếm, gia đình, đồ ăn và sinh hoạt hằng ngày. Danh từ kèm mạo từ der/die/das.
Từ Vựng Tiếng Đức A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| kennen | /ˈkɛnən/ | biết, quen (người, nơi chốn) |
| kennenlernen | /ˈkɛnənˌlɛʁnən/ | làm quen, gặp lần đầu (động từ tách) |
| klein | /klaɪ̯n/ | nhỏ, bé |
| kochen | /ˈkɔxn̩/ | nấu ăn, nấu |
| kommen | /ˈkɔmən/ | đến, đến từ (quá khứ phân từ: gekommen) |
| können | /ˈkœnən/ | có thể, biết (làm gì) |
| kosten | /ˈkɔstn̩/ | có giá, tốn |
| krank | /kʁaŋk/ | ốm, bệnh |
| kurz | /kʊʁts/ | ngắn |
| lang | /laŋ/ | dài, lâu |
| langsam | /ˈlaŋzaːm/ | chậm |
| laufen | /ˈlaʊ̯fn̩/ | chạy, đi bộ (quá khứ phân từ: gelaufen) |
| laut | /laʊ̯t/ | ồn ào, to (tiếng) |
| leben | /ˈleːbn̩/ | sống |
| lecker | /ˈlɛkɐ/ | ngon |
| ledig | /ˈleːdɪç/ | độc thân |
| leicht | /laɪ̯çt/ | dễ; nhẹ |
| leider | /ˈlaɪ̯dɐ/ | tiếc là |
| leise | /ˈlaɪ̯zə/ | khẽ, nhỏ tiếng |
| lernen | /ˈlɛʁnən/ | học |
| lesen | /ˈleːzn̩/ | đọc (quá khứ phân từ: gelesen) |
| lieben | /ˈliːbn̩/ | yêu |
| liegen | /ˈliːɡn̩/ | nằm (quá khứ phân từ: gelegen) |
| links | /lɪŋks/ | bên trái |
| machen | /ˈmaxn̩/ | làm |
| man | /man/ | người ta |
| manchmal | /ˈmançmaːl/ | thỉnh thoảng |
| mein | /maɪ̯n/ | của tôi |
| mieten | /ˈmiːtn̩/ | thuê |
| mir | /miːɐ̯/ | tôi, cho tôi (tặng cách) |
| mit | /mɪt/ | với, cùng, bằng (phương tiện) |
| mitkommen | /ˈmɪtˌkɔmən/ | đi cùng (động từ tách) |
| möchten | /ˈmœçtn̩/ | muốn (lịch sự) |
| mögen | /ˈmøːɡn̩/ | thích |
| morgen | /ˈmɔʁɡn̩/ | ngày mai |
| müde | /ˈmyːdə/ | mệt, buồn ngủ |
| müssen | /ˈmʏsn̩/ | phải |
| nach | /naːx/ | sau; đến (thành phố, nước) |
| nach Hause | /naːx ˈhaʊ̯zə/ | về nhà |
| nächste | /ˈnɛːçstə/ | tiếp theo, kế tiếp |
| neben | /ˈneːbn̩/ | bên cạnh |
| nehmen | /ˈneːmən/ | lấy, cầm (quá khứ phân từ: genommen) |
| nein | /naɪ̯n/ | không |
| nett | /nɛt/ | tốt bụng, dễ mến |
| neu | /nɔɪ̯/ | mới |
| neun | /nɔɪ̯n/ | số chín |
| nicht | /nɪçt/ | không (phủ định) |
| nichts | /nɪçts/ | không có gì |
| nie | /niː/ | không bao giờ |
| noch | /nɔx/ | vẫn còn, thêm nữa |
| nur | /nuːɐ̯/ | chỉ |
| oder | /ˈoːdɐ/ | hoặc, hay |
| offen | /ˈɔfn̩/ | mở, đang mở cửa |
| öffnen | /ˈœfnən/ | mở |
| oft | /ɔft/ | thường, hay |
| ohne | /ˈoːnə/ | không có |
| putzen | /ˈpʊtsn̩/ | lau chùi, dọn dẹp |
| rechts | /ʁɛçts/ | bên phải |
| regnen | /ˈʁeːɡnən/ | mưa |
| reisen | /ˈʁaɪ̯zn̩/ | đi du lịch |
| richtig | /ˈʁɪçtɪç/ | đúng |
| rot | /ʁoːt/ | màu đỏ |
| sagen | /ˈzaːɡn̩/ | nói |
| schicken | /ˈʃɪkn̩/ | gửi |
| schlafen | /ˈʃlaːfn̩/ | ngủ (quá khứ phân từ: geschlafen) |
| schlecht | /ʃlɛçt/ | tồi, xấu, không khỏe |
| schmecken | /ˈʃmɛkn̩/ | có vị, ngon |
| schnell | /ʃnɛl/ | nhanh |
| schön | /ʃøːn/ | đẹp, hay |
| schon (Adverb) | /ʃoːn/ | đã, rồi |
| schreiben | /ˈʃʁaɪ̯bn̩/ | viết (quá khứ phân từ: geschrieben) |
| schwarz | /ʃvaʁts/ | màu đen |
| schwer | /ʃveːɐ̯/ | khó; nặng |
| schwimmen | /ˈʃvɪmən/ | bơi (quá khứ phân từ: geschwommen) |
| sechs | /zɛks/ | số sáu |
| sehen | /ˈzeːən/ | nhìn, thấy (quá khứ phân từ: gesehen) |
| sehr | /zeːɐ̯/ | rất |
| sein | /zaɪ̯n/ | là, thì, ở (quá khứ phân từ: gewesen) |
| seit | /zaɪ̯t/ | từ (khi), đã được (bao lâu) |
| sie | /ziː/ | cô ấy, bà ấy; họ; (viết hoa Sie) ông, bà, ngài (lịch sự) |
| sieben | /ˈziːbn̩/ | số bảy |
| singen | /ˈzɪŋən/ | hát (quá khứ phân từ: gesungen) |
| sitzen | /ˈzɪtsn̩/ | ngồi (quá khứ phân từ: gesessen) |
| sollen | /ˈzɔlən/ | nên, phải (theo yêu cầu người khác) |
| spät | /ʃpɛːt/ | muộn, trễ |
| spielen | /ˈʃpiːlən/ | chơi |
| sprechen | /ˈʃpʁɛçn̩/ | nói (quá khứ phân từ: gesprochen) |
| stehen | /ˈʃteːən/ | đứng; nằm, được đặt (đứng) (quá khứ phân từ: gestanden) |
| studieren | /ʃtuˈdiːʁən/ | học đại học |
| suchen | /ˈzuːxn̩/ | tìm kiếm |
| tanzen | /ˈtantsn̩/ | nhảy, khiêu vũ |
| tausend | /ˈtaʊ̯zn̩t/ | một nghìn |
| teuer | /ˈtɔɪ̯ɐ/ | đắt |
| tragen | /ˈtʁaːɡn̩/ | mặc, đeo; mang, xách (quá khứ phân từ: getragen) |
| treffen | /ˈtʁɛfn̩/ | gặp (quá khứ phân từ: getroffen) |
| trinken | /ˈtʁɪŋkn̩/ | uống (quá khứ phân từ: getrunken) |
| Tschüss | /tʃʏs/ | tạm biệt (thân mật) |
| tun | /tuːn/ | làm |
| über | /ˈyːbɐ/ | ở trên (không chạm), về (chủ đề) |
| um | /ʊm/ | lúc (giờ); xung quanh |
| umsteigen | /ˈʊmˌʃtaɪ̯ɡn̩/ | đổi tàu, chuyển xe (động từ tách) |
| und | /ʊnt/ | và |
| unser | /ˈʊnzɐ/ | của chúng tôi |
| unter | /ˈʊntɐ/ | dưới |
| vergessen | /fɛɐ̯ˈɡɛsn̩/ | quên (quá khứ phân từ: vergessen) |
| verkaufen | /fɛɐ̯ˈkaʊ̯fn̩/ | bán |
| verstehen | /fɛɐ̯ˈʃteːən/ | hiểu (quá khứ phân từ: verstanden) |
| viel | /fiːl/ | nhiều |
| Vielen Dank | /ˈfiːlən daŋk/ | cảm ơn nhiều |
| vielleicht | /fiˈlaɪ̯çt/ | có lẽ |
| vier | /fiːɐ̯/ | số bốn |
| von | /fɔn/ | của, từ |
| vor | /foːɐ̯/ | trước, phía trước |
| wann | /van/ | khi nào |
| warm | /vaʁm/ | ấm |
| warten | /ˈvaʁtn̩/ | chờ đợi |
| warum | /vaˈʁʊm/ | tại sao |
| was | /vas/ | cái gì |
| wehtun | /ˈveːˌtuːn/ | đau, làm đau (động từ tách) |
| weiß | /vaɪ̯s/ | màu trắng |
| weit | /vaɪ̯t/ | xa; rộng |
| welcher | /ˈvɛlçɐ/ | nào, cái nào |
| wer | /veːɐ̯/ | ai |
| werden | /ˈveːɐ̯dn̩/ | trở thành, sẽ (quá khứ phân từ: geworden) |
| wichtig | /ˈvɪçtɪç/ | quan trọng |
| wie | /viː/ | như thế nào |
| Wie bitte? | /viː ˈbɪtə/ | gì cơ ạ? (khi nghe chưa rõ) |
| Wie geht's? | /viː ɡeːts/ | bạn khỏe không? |
| Wie spät ist es? | /viː ʃpɛːt ɪst ɛs/ | mấy giờ rồi? |
| wie viel | /viː ˈfiːl/ | bao nhiêu |
| wieder | /ˈviːdɐ/ | lại, lần nữa |
| wiederholen | /viːdɐˈhoːlən/ | nhắc lại, lặp lại |
| willkommen | /vɪlˈkɔmən/ | chào mừng |
| wir | /viːɐ̯/ | chúng tôi, chúng ta |
| wissen | /ˈvɪsn̩/ | biết (sự việc) (quá khứ phân từ: gewusst) |
| wo | /voː/ | ở đâu |
| woher | /voˈheːɐ̯/ | từ đâu |
| wohin | /voˈhɪn/ | đi đâu |
| wohnen | /ˈvoːnən/ | sống, ở |
| wollen | /ˈvɔlən/ | muốn |
| zehn | /tseːn/ | số mười |
| zeigen | /ˈtsaɪ̯ɡn̩/ | chỉ, cho xem |
| zu | /tsuː/ | đến (chỗ ai, nơi nào); quá |
| zu Hause | /tsuː ˈhaʊ̯zə/ | ở nhà |
| zusammen | /tsuˈzamən/ | cùng nhau |
| zwanzig | /ˈtsvantsɪç/ | số hai mươi |
| zwei | /tsvaɪ̯/ | số hai |
| zwischen | /ˈtsvɪʃn̩/ | ở giữa |
| zwölf | /tsvœlf/ | số mười hai |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 549 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Đức.