Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Đức A2 - Sơ Cấp - trang 3

Từ vựng tiếng Đức cấp A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ và các tình huống giao tiếp quen thuộc, đủ cho kỳ thi Goethe A2.

Từ Vựng Tiếng Đức A2 - Sơ Cấp gồm 547 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
547
Ngôn ngữ:
tiếng Đức
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Đức A2 - Sơ Cấp (trang 3/3)Bảng tra nhanh 147 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
lassen/ˈlasn̩/để, cho phép; bỏ lại (quá khứ phân từ: gelassen)
leer/leːɐ̯/trống, rỗng
legen/ˈleːɡn̩/đặt (nằm), để
leihen/ˈlaɪ̯ən/cho mượn, mượn (quá khứ phân từ: geliehen)
letzte/ˈlɛtstə/cuối cùng, vừa qua
lösen/ˈløːzn̩/giải quyết, giải (bài)
malen/ˈmaːlən/vẽ, tô màu
mehr/meːɐ̯/nhiều hơn; (không) … nữa
meinen/ˈmaɪ̯nən/cho rằng, có ý nói
meistens/ˈmaɪ̯stn̩s/thường thì, phần lớn
mitbringen/ˈmɪtˌbʁɪŋən/mang theo (động từ tách)
mitnehmen/ˈmɪtˌneːmən/mang theo, đem đi (động từ tách)
modern/moˈdɛʁn/hiện đại
möglich/ˈmøːklɪç/có thể
mündlich/ˈmʏntlɪç/nói, vấn đáp
nass/nas/ướt
natürlich/naˈtyːɐ̯lɪç/tất nhiên; tự nhiên
nervös/nɛʁˈvøːs/hồi hộp, lo lắng
nötig/ˈnøːtɪç/cần thiết
null/nʊl/số không
ob/ɔp/liệu, có… không
oben/ˈoːbn̩/ở trên
online/ˈɔnlaɪ̯n/trực tuyến
organisieren/ɔʁɡaniˈziːʁən/tổ chức
parken/ˈpaʁkn̩/đỗ xe
passen/ˈpasn̩/vừa, hợp
passieren/paˈsiːʁən/xảy ra
plötzlich/ˈplœtslɪç/đột nhiên
praktisch/ˈpʁaktɪʃ/tiện lợi, thực tế
preiswert/ˈpʁaɪ̯sˌveːɐ̯t/đáng giá, giá phải chăng
probieren/pʁoˈbiːʁən/nếm thử, thử
pünktlich/ˈpʏŋktlɪç/đúng giờ
rauchen/ˈʁaʊ̯xn̩/hút thuốc
rechtzeitig/ˈʁɛçtˌtsaɪ̯tɪç/kịp lúc, đúng lúc
regelmäßig/ˈʁeːɡl̩ˌmɛːsɪç/đều đặn
reparieren/ʁepaˈʁiːʁən/sửa chữa
reservieren/ʁezɛʁˈviːʁən/đặt trước
rufen/ˈʁuːfn̩/gọi, kêu
ruhig/ˈʁuːɪç/yên tĩnh, bình tĩnh
satt/zat/no
sauber/ˈzaʊ̯bɐ/sạch sẽ
sauer/ˈzaʊ̯ɐ/chua; bực bội
scharf/ʃaʁf/cay; sắc
schauen/ˈʃaʊ̯ən/nhìn, xem
schenken/ˈʃɛŋkn̩/tặng
schlank/ʃlaŋk/thon thả
schließen/ˈʃliːsn̩/đóng (quá khứ phân từ: geschlossen)
schlimm/ʃlɪm/tồi tệ, nghiêm trọng
schmutzig/ˈʃmʊtsɪç/bẩn
schneiden/ˈʃnaɪ̯dn̩/cắt (quá khứ phân từ: geschnitten)
schrecklich/ˈʃʁɛklɪç/kinh khủng
schriftlich/ˈʃʁɪftlɪç/viết, bằng văn bản
schwach/ʃvax/yếu
selbst/zɛlpst/tự mình, chính
selbstständig/ˈzɛlpstˌʃtɛndɪç/tự lập, làm chủ (tự kinh doanh)
selten/ˈzɛltn̩/hiếm khi
sich ärgern/zɪç ˈɛʁɡɐn/bực mình, tức giận
sich ausruhen/zɪç ˈaʊ̯sˌʁuːən/nghỉ ngơi (động từ tách)
sich beeilen/zɪç bəˈaɪ̯lən/nhanh lên, vội
sich bewegen/zɪç bəˈveːɡn̩/cử động, vận động
sich bewerben/zɪç bəˈvɛʁbn̩/nộp đơn xin việc (quá khứ phân từ: beworben)
sich entschuldigen/zɪç ɛntˈʃʊldɪɡn̩/xin lỗi
sich erinnern/zɪç ɛɐ̯ˈɪnɐn/nhớ lại (an)
sich freuen/zɪç ˈfʁɔɪ̯ən/vui mừng; mong chờ (auf), vui vì (über)
sich fühlen/zɪç ˈfyːlən/cảm thấy
sich interessieren/zɪç ɪntəʁɛˈsiːʁən/quan tâm, thích thú (für)
sich kümmern/zɪç ˈkʏmɐn/chăm sóc, lo cho (um)
sich setzen/zɪç ˈzɛtsn̩/ngồi xuống
sich trennen/zɪç ˈtʁɛnən/chia tay, tách ra
sich unterhalten/zɪç ʊntɐˈhaltn̩/trò chuyện
sich verabreden/zɪç fɛɐ̯ˈapˌʁeːdn̩/hẹn gặp
sich verlieben/zɪç fɛɐ̯ˈliːbn̩/phải lòng, yêu
sich vorbereiten/zɪç ˈfoːɐ̯bəˌʁaɪ̯tn̩/chuẩn bị (auf) (động từ tách)
sich vorstellen/zɪç ˈfoːɐ̯ˌʃtɛlən/giới thiệu (bản thân) (động từ tách)
sicher/ˈzɪçɐ/chắc chắn; an toàn
sofort/zoˈfɔʁt/ngay lập tức
sondern/ˈzɔndɐn/mà (là)
sonnig/ˈzɔnɪç/nắng
sonst/zɔnst/nếu không thì; ngoài ra
sparen/ˈʃpaːʁən/tiết kiệm
später/ˈʃpɛːtɐ/sau, muộn hơn
spazieren gehen/ʃpaˈtsiːʁən ˈɡeːən/đi dạo
speichern/ˈʃpaɪ̯çɐn/lưu (dữ liệu)
springen/ˈʃpʁɪŋən/nhảy (quá khứ phân từ: gesprungen)
spülen/ˈʃpyːlən/rửa bát
stark/ʃtaʁk/mạnh, khỏe
stellen/ˈʃtɛlən/đặt (đứng), để
sterben/ˈʃtɛʁbn̩/chết, qua đời (quá khứ phân từ: gestorben)
streiten/ˈʃtʁaɪ̯tn̩/cãi nhau (quá khứ phân từ: gestritten)
süß/zyːs/ngọt; dễ thương
sympathisch/zʏmˈpaːtɪʃ/dễ mến, có cảm tình
täglich/ˈtɛːklɪç/hằng ngày
tanken/ˈtaŋkn̩/đổ xăng
toll/tɔl/tuyệt
tot/toːt/chết
traurig/ˈtʁaʊ̯ʁɪç/buồn
trocken/ˈtʁɔkn̩/khô
trotzdem/ˈtʁɔtsdeːm/tuy vậy, dù sao
überall/yːbɐˈal/khắp nơi
übernachten/yːbɐˈnaxtn̩/nghỉ qua đêm
überrascht/yːbɐˈʁaʃt/ngạc nhiên
übersetzen/yːbɐˈzɛtsn̩/dịch
überweisen/yːbɐˈvaɪ̯zn̩/chuyển khoản (quá khứ phân từ: überwiesen)
umtauschen/ˈʊmˌtaʊ̯ʃn̩/đổi (hàng) (động từ tách)
umziehen/ˈʊmˌtsiːən/chuyển nhà (động từ tách)
unten/ˈʊntn̩/ở dưới
unterschreiben/ʊntɐˈʃʁaɪ̯bn̩/ký tên (quá khứ phân từ: unterschrieben)
untersuchen/ʊntɐˈzuːxn̩/khám, kiểm tra
unterwegs/ʊntɐˈveːks/đang trên đường
vegetarisch/veɡeˈtaːʁɪʃ/chay
verbieten/fɛɐ̯ˈbiːtn̩/cấm (quá khứ phân từ: verboten)
verdienen/fɛɐ̯ˈdiːnən/kiếm (tiền)
vereinbaren/fɛɐ̯ˈaɪ̯nbaːʁən/thỏa thuận, đặt (lịch hẹn)
verheiratet/fɛɐ̯ˈhaɪ̯ʁaːtət/đã kết hôn
verletzen/fɛɐ̯ˈlɛtsn̩/làm bị thương
verlieren/fɛɐ̯ˈliːʁən/làm mất, thua (quá khứ phân từ: verloren)
vermieten/fɛɐ̯ˈmiːtn̩/cho thuê
verpassen/fɛɐ̯ˈpasn̩/lỡ (tàu, xe), bỏ lỡ
verschieben/fɛɐ̯ˈʃiːbn̩/dời lại, hoãn (quá khứ phân từ: verschoben)
verschieden/fɛɐ̯ˈʃiːdn̩/khác nhau
versuchen/fɛɐ̯ˈzuːxn̩/thử, cố gắng
Viel Glück/fiːl ɡlʏk/chúc may mắn
voll/fɔl/đầy, đông
vorbei/foːɐ̯ˈbaɪ̯/qua, đã kết thúc
vorher/ˈfoːɐ̯heːɐ̯/trước đó
vorschlagen/ˈfoːɐ̯ˌʃlaːɡn̩/đề nghị, gợi ý (động từ tách)
wahrscheinlich/vaːɐ̯ˈʃaɪ̯nlɪç/có lẽ, có khả năng
wandern/ˈvandɐn/đi bộ đường dài, leo núi
waschen/ˈvaʃn̩/giặt, rửa (quá khứ phân từ: gewaschen)
wechseln/ˈvɛksl̩n/đổi (tiền), thay
weil/vaɪ̯l/bởi vì
weinen/ˈvaɪ̯nən/khóc
wenig/ˈveːnɪç/ít
wenn/vɛn/nếu; khi
wirklich/ˈvɪʁklɪç/thật sự
wöchentlich/ˈvœçn̩tlɪç/hằng tuần
wunderbar/ˈvʊndɐbaːɐ̯/tuyệt vời
wünschen/ˈvʏnʃn̩/chúc; mong muốn
zählen/ˈtsɛːlən/đếm
ziehen/ˈtsiːən/kéo; chuyển đến (quá khứ phân từ: gezogen)
ziemlich/ˈtsiːmlɪç/khá
zuerst/tsuˈeːɐ̯st/trước tiên
zufrieden/tsuˈfʁiːdn̩/hài lòng
zuletzt/tsuˈlɛtst/cuối cùng, lần gần nhất
zumachen/ˈtsuːˌmaxn̩/đóng (động từ tách)
zunehmen/ˈtsuːˌneːmən/tăng cân (động từ tách)
zusammenleben/tsuˈzamənˌleːbn̩/sống chung (động từ tách)

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 547 trong tổng số 547 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Đức.