Đang tải...
Từ vựng tiếng Đức cấp A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ và các tình huống giao tiếp quen thuộc, đủ cho kỳ thi Goethe A2.
Từ Vựng Tiếng Đức A2 - Sơ Cấp gồm 547 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| lassen | /ˈlasn̩/ | để, cho phép; bỏ lại (quá khứ phân từ: gelassen) |
| leer | /leːɐ̯/ | trống, rỗng |
| legen | /ˈleːɡn̩/ | đặt (nằm), để |
| leihen | /ˈlaɪ̯ən/ | cho mượn, mượn (quá khứ phân từ: geliehen) |
| letzte | /ˈlɛtstə/ | cuối cùng, vừa qua |
| lösen | /ˈløːzn̩/ | giải quyết, giải (bài) |
| malen | /ˈmaːlən/ | vẽ, tô màu |
| mehr | /meːɐ̯/ | nhiều hơn; (không) … nữa |
| meinen | /ˈmaɪ̯nən/ | cho rằng, có ý nói |
| meistens | /ˈmaɪ̯stn̩s/ | thường thì, phần lớn |
| mitbringen | /ˈmɪtˌbʁɪŋən/ | mang theo (động từ tách) |
| mitnehmen | /ˈmɪtˌneːmən/ | mang theo, đem đi (động từ tách) |
| modern | /moˈdɛʁn/ | hiện đại |
| möglich | /ˈmøːklɪç/ | có thể |
| mündlich | /ˈmʏntlɪç/ | nói, vấn đáp |
| nass | /nas/ | ướt |
| natürlich | /naˈtyːɐ̯lɪç/ | tất nhiên; tự nhiên |
| nervös | /nɛʁˈvøːs/ | hồi hộp, lo lắng |
| nötig | /ˈnøːtɪç/ | cần thiết |
| null | /nʊl/ | số không |
| ob | /ɔp/ | liệu, có… không |
| oben | /ˈoːbn̩/ | ở trên |
| online | /ˈɔnlaɪ̯n/ | trực tuyến |
| organisieren | /ɔʁɡaniˈziːʁən/ | tổ chức |
| parken | /ˈpaʁkn̩/ | đỗ xe |
| passen | /ˈpasn̩/ | vừa, hợp |
| passieren | /paˈsiːʁən/ | xảy ra |
| plötzlich | /ˈplœtslɪç/ | đột nhiên |
| praktisch | /ˈpʁaktɪʃ/ | tiện lợi, thực tế |
| preiswert | /ˈpʁaɪ̯sˌveːɐ̯t/ | đáng giá, giá phải chăng |
| probieren | /pʁoˈbiːʁən/ | nếm thử, thử |
| pünktlich | /ˈpʏŋktlɪç/ | đúng giờ |
| rauchen | /ˈʁaʊ̯xn̩/ | hút thuốc |
| rechtzeitig | /ˈʁɛçtˌtsaɪ̯tɪç/ | kịp lúc, đúng lúc |
| regelmäßig | /ˈʁeːɡl̩ˌmɛːsɪç/ | đều đặn |
| reparieren | /ʁepaˈʁiːʁən/ | sửa chữa |
| reservieren | /ʁezɛʁˈviːʁən/ | đặt trước |
| rufen | /ˈʁuːfn̩/ | gọi, kêu |
| ruhig | /ˈʁuːɪç/ | yên tĩnh, bình tĩnh |
| satt | /zat/ | no |
| sauber | /ˈzaʊ̯bɐ/ | sạch sẽ |
| sauer | /ˈzaʊ̯ɐ/ | chua; bực bội |
| scharf | /ʃaʁf/ | cay; sắc |
| schauen | /ˈʃaʊ̯ən/ | nhìn, xem |
| schenken | /ˈʃɛŋkn̩/ | tặng |
| schlank | /ʃlaŋk/ | thon thả |
| schließen | /ˈʃliːsn̩/ | đóng (quá khứ phân từ: geschlossen) |
| schlimm | /ʃlɪm/ | tồi tệ, nghiêm trọng |
| schmutzig | /ˈʃmʊtsɪç/ | bẩn |
| schneiden | /ˈʃnaɪ̯dn̩/ | cắt (quá khứ phân từ: geschnitten) |
| schrecklich | /ˈʃʁɛklɪç/ | kinh khủng |
| schriftlich | /ˈʃʁɪftlɪç/ | viết, bằng văn bản |
| schwach | /ʃvax/ | yếu |
| selbst | /zɛlpst/ | tự mình, chính |
| selbstständig | /ˈzɛlpstˌʃtɛndɪç/ | tự lập, làm chủ (tự kinh doanh) |
| selten | /ˈzɛltn̩/ | hiếm khi |
| sich ärgern | /zɪç ˈɛʁɡɐn/ | bực mình, tức giận |
| sich ausruhen | /zɪç ˈaʊ̯sˌʁuːən/ | nghỉ ngơi (động từ tách) |
| sich beeilen | /zɪç bəˈaɪ̯lən/ | nhanh lên, vội |
| sich bewegen | /zɪç bəˈveːɡn̩/ | cử động, vận động |
| sich bewerben | /zɪç bəˈvɛʁbn̩/ | nộp đơn xin việc (quá khứ phân từ: beworben) |
| sich entschuldigen | /zɪç ɛntˈʃʊldɪɡn̩/ | xin lỗi |
| sich erinnern | /zɪç ɛɐ̯ˈɪnɐn/ | nhớ lại (an) |
| sich freuen | /zɪç ˈfʁɔɪ̯ən/ | vui mừng; mong chờ (auf), vui vì (über) |
| sich fühlen | /zɪç ˈfyːlən/ | cảm thấy |
| sich interessieren | /zɪç ɪntəʁɛˈsiːʁən/ | quan tâm, thích thú (für) |
| sich kümmern | /zɪç ˈkʏmɐn/ | chăm sóc, lo cho (um) |
| sich setzen | /zɪç ˈzɛtsn̩/ | ngồi xuống |
| sich trennen | /zɪç ˈtʁɛnən/ | chia tay, tách ra |
| sich unterhalten | /zɪç ʊntɐˈhaltn̩/ | trò chuyện |
| sich verabreden | /zɪç fɛɐ̯ˈapˌʁeːdn̩/ | hẹn gặp |
| sich verlieben | /zɪç fɛɐ̯ˈliːbn̩/ | phải lòng, yêu |
| sich vorbereiten | /zɪç ˈfoːɐ̯bəˌʁaɪ̯tn̩/ | chuẩn bị (auf) (động từ tách) |
| sich vorstellen | /zɪç ˈfoːɐ̯ˌʃtɛlən/ | giới thiệu (bản thân) (động từ tách) |
| sicher | /ˈzɪçɐ/ | chắc chắn; an toàn |
| sofort | /zoˈfɔʁt/ | ngay lập tức |
| sondern | /ˈzɔndɐn/ | mà (là) |
| sonnig | /ˈzɔnɪç/ | nắng |
| sonst | /zɔnst/ | nếu không thì; ngoài ra |
| sparen | /ˈʃpaːʁən/ | tiết kiệm |
| später | /ˈʃpɛːtɐ/ | sau, muộn hơn |
| spazieren gehen | /ʃpaˈtsiːʁən ˈɡeːən/ | đi dạo |
| speichern | /ˈʃpaɪ̯çɐn/ | lưu (dữ liệu) |
| springen | /ˈʃpʁɪŋən/ | nhảy (quá khứ phân từ: gesprungen) |
| spülen | /ˈʃpyːlən/ | rửa bát |
| stark | /ʃtaʁk/ | mạnh, khỏe |
| stellen | /ˈʃtɛlən/ | đặt (đứng), để |
| sterben | /ˈʃtɛʁbn̩/ | chết, qua đời (quá khứ phân từ: gestorben) |
| streiten | /ˈʃtʁaɪ̯tn̩/ | cãi nhau (quá khứ phân từ: gestritten) |
| süß | /zyːs/ | ngọt; dễ thương |
| sympathisch | /zʏmˈpaːtɪʃ/ | dễ mến, có cảm tình |
| täglich | /ˈtɛːklɪç/ | hằng ngày |
| tanken | /ˈtaŋkn̩/ | đổ xăng |
| toll | /tɔl/ | tuyệt |
| tot | /toːt/ | chết |
| traurig | /ˈtʁaʊ̯ʁɪç/ | buồn |
| trocken | /ˈtʁɔkn̩/ | khô |
| trotzdem | /ˈtʁɔtsdeːm/ | tuy vậy, dù sao |
| überall | /yːbɐˈal/ | khắp nơi |
| übernachten | /yːbɐˈnaxtn̩/ | nghỉ qua đêm |
| überrascht | /yːbɐˈʁaʃt/ | ngạc nhiên |
| übersetzen | /yːbɐˈzɛtsn̩/ | dịch |
| überweisen | /yːbɐˈvaɪ̯zn̩/ | chuyển khoản (quá khứ phân từ: überwiesen) |
| umtauschen | /ˈʊmˌtaʊ̯ʃn̩/ | đổi (hàng) (động từ tách) |
| umziehen | /ˈʊmˌtsiːən/ | chuyển nhà (động từ tách) |
| unten | /ˈʊntn̩/ | ở dưới |
| unterschreiben | /ʊntɐˈʃʁaɪ̯bn̩/ | ký tên (quá khứ phân từ: unterschrieben) |
| untersuchen | /ʊntɐˈzuːxn̩/ | khám, kiểm tra |
| unterwegs | /ʊntɐˈveːks/ | đang trên đường |
| vegetarisch | /veɡeˈtaːʁɪʃ/ | chay |
| verbieten | /fɛɐ̯ˈbiːtn̩/ | cấm (quá khứ phân từ: verboten) |
| verdienen | /fɛɐ̯ˈdiːnən/ | kiếm (tiền) |
| vereinbaren | /fɛɐ̯ˈaɪ̯nbaːʁən/ | thỏa thuận, đặt (lịch hẹn) |
| verheiratet | /fɛɐ̯ˈhaɪ̯ʁaːtət/ | đã kết hôn |
| verletzen | /fɛɐ̯ˈlɛtsn̩/ | làm bị thương |
| verlieren | /fɛɐ̯ˈliːʁən/ | làm mất, thua (quá khứ phân từ: verloren) |
| vermieten | /fɛɐ̯ˈmiːtn̩/ | cho thuê |
| verpassen | /fɛɐ̯ˈpasn̩/ | lỡ (tàu, xe), bỏ lỡ |
| verschieben | /fɛɐ̯ˈʃiːbn̩/ | dời lại, hoãn (quá khứ phân từ: verschoben) |
| verschieden | /fɛɐ̯ˈʃiːdn̩/ | khác nhau |
| versuchen | /fɛɐ̯ˈzuːxn̩/ | thử, cố gắng |
| Viel Glück | /fiːl ɡlʏk/ | chúc may mắn |
| voll | /fɔl/ | đầy, đông |
| vorbei | /foːɐ̯ˈbaɪ̯/ | qua, đã kết thúc |
| vorher | /ˈfoːɐ̯heːɐ̯/ | trước đó |
| vorschlagen | /ˈfoːɐ̯ˌʃlaːɡn̩/ | đề nghị, gợi ý (động từ tách) |
| wahrscheinlich | /vaːɐ̯ˈʃaɪ̯nlɪç/ | có lẽ, có khả năng |
| wandern | /ˈvandɐn/ | đi bộ đường dài, leo núi |
| waschen | /ˈvaʃn̩/ | giặt, rửa (quá khứ phân từ: gewaschen) |
| wechseln | /ˈvɛksl̩n/ | đổi (tiền), thay |
| weil | /vaɪ̯l/ | bởi vì |
| weinen | /ˈvaɪ̯nən/ | khóc |
| wenig | /ˈveːnɪç/ | ít |
| wenn | /vɛn/ | nếu; khi |
| wirklich | /ˈvɪʁklɪç/ | thật sự |
| wöchentlich | /ˈvœçn̩tlɪç/ | hằng tuần |
| wunderbar | /ˈvʊndɐbaːɐ̯/ | tuyệt vời |
| wünschen | /ˈvʏnʃn̩/ | chúc; mong muốn |
| zählen | /ˈtsɛːlən/ | đếm |
| ziehen | /ˈtsiːən/ | kéo; chuyển đến (quá khứ phân từ: gezogen) |
| ziemlich | /ˈtsiːmlɪç/ | khá |
| zuerst | /tsuˈeːɐ̯st/ | trước tiên |
| zufrieden | /tsuˈfʁiːdn̩/ | hài lòng |
| zuletzt | /tsuˈlɛtst/ | cuối cùng, lần gần nhất |
| zumachen | /ˈtsuːˌmaxn̩/ | đóng (động từ tách) |
| zunehmen | /ˈtsuːˌneːmən/ | tăng cân (động từ tách) |
| zusammenleben | /tsuˈzamənˌleːbn̩/ | sống chung (động từ tách) |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 547 trong tổng số 547 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Đức.