Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Đức B1 - Trung Cấp - trang 3

Từ vựng tiếng Đức cấp B1: công việc, nhà ở, sức khoẻ, môi trường, truyền thông, xã hội và các từ nối để trình bày ý kiến, đủ cho kỳ thi Goethe B1.

Từ Vựng Tiếng Đức B1 - Trung Cấp gồm 530 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
530
Ngôn ngữ:
tiếng Đức
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Đức B1 - Trung Cấp (trang 3/3)Bảng tra nhanh 130 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
indem/ɪnˈdeːm/bằng cách
installieren/ɪnstaˈliːʁən/cài đặt
international/ɪntɐnatsi̯oˈnaːl/quốc tế
inzwischen/ɪnˈtsvɪʃn̩/trong lúc đó; giờ đây (đã)
je ... desto/jeː ... ˈdɛsto/càng ... càng
jedoch/jeˈdɔx/tuy nhiên
kaputtgehen/kaˈpʊtˌɡeːən/bị hỏng (động từ tách, quá khứ phân từ: kaputtgegangen)
kaum/kaʊ̯m/hầu như không
klicken/ˈklɪkn̩/bấm, nhấp chuột
körperlich/ˈkœʁpɐlɪç/thuộc về thể chất, cơ thể
kostenlos/ˈkɔstn̩loːs/miễn phí
krankschreiben/ˈkʁaŋkˌʃʁaɪ̯bn̩/cho nghỉ ốm (bác sĩ viết giấy) (động từ tách, quá khứ phân từ: krankgeschrieben)
landen/ˈlandn̩/hạ cánh
langweilig/ˈlaŋˌvaɪ̯lɪç/nhàm chán
leiten/ˈlaɪ̯tn̩/điều hành, lãnh đạo
löschen/ˈlœʃn̩/xoá; dập (lửa)
lüften/ˈlʏftn̩/mở cửa cho thoáng khí
lustig/ˈlʊstɪç/vui tính, buồn cười
meiner Meinung nach/ˈmaɪ̯nɐ ˈmaɪ̯nʊŋ naːx/theo ý tôi
messen/ˈmɛsn̩/đo (quá khứ phân từ: gemessen)
möbliert/møˈbliːɐ̯t/có sẵn đồ đạc
nachdem/naːxˈdeːm/sau khi
nämlich/ˈnɛːmlɪç/vì là, số là (giải thích lý do); cụ thể là
negativ/ˈneːɡatiːf/tiêu cực
neugierig/ˈnɔɪ̯ˌɡiːʁɪç/tò mò
nicht nur ... sondern auch/nɪçt nuːɐ̯ ... ˈzɔndɐn aʊ̯x/không chỉ ... mà còn
notwendig/ˈnoːtˌvɛndɪç/cần thiết
obwohl/ɔpˈvoːl/mặc dù
öffentlich/ˈœfn̩tlɪç/công cộng, công khai
operieren/opəˈʁiːʁən/phẫu thuật, mổ
persönlich/pɛʁˈzøːnlɪç/cá nhân, riêng tư; đích thân
pflegen/ˈpfleːɡn̩/chăm sóc
politisch/poˈliːtɪʃ/thuộc về chính trị
positiv/ˈpoːzitiːf/tích cực
protestieren/pʁotɛsˈtiːʁən/phản đối (gegen)
reagieren/ʁeaˈɡiːʁən/phản ứng (auf)
recyceln/ʁiˈsaɪ̯kl̩n/tái chế
reich/ʁaɪ̯ç/giàu
renovieren/ʁenoˈviːʁən/sửa sang, cải tạo (nhà)
schaffen/ˈʃafn̩/làm được, xoay xở được
schließlich/ˈʃliːslɪç/cuối cùng; dù sao thì
schüchtern/ˈʃʏçtɐn/nhút nhát
schulden/ˈʃʊldn̩/nợ (ai cái gì)
schützen/ˈʃʏtsn̩/bảo vệ (vor)
schwanger/ˈʃvaŋɐ/có thai
schwindlig/ˈʃvɪndlɪç/chóng mặt
seitdem/zaɪ̯tˈdeːm/kể từ khi; từ đó đến nay
selbstbewusst/ˈzɛlpstbəˌvʊst/tự tin
sich anpassen/zɪç ˈanˌpasn̩/thích nghi (an) (động từ tách)
sich aufregen/zɪç ˈaʊ̯fˌʁeːɡn̩/bực tức, nổi nóng (über) (động từ tách)
sich bedanken/zɪç bəˈdaŋkn̩/cảm ơn (bei ai, für việc gì)
sich bemühen/zɪç bəˈmyːən/cố gắng (um)
sich beschäftigen/zɪç bəˈʃɛftɪɡn̩/bận rộn với, tìm hiểu (mit)
sich beschweren/zɪç bəˈʃveːʁən/phàn nàn (über)
sich beteiligen/zɪç bəˈtaɪ̯lɪɡn̩/tham gia, góp phần (an)
sich einigen/zɪç ˈaɪ̯nɪɡn̩/thống nhất, thoả thuận (auf)
sich einloggen/zɪç ˈaɪ̯nˌlɔɡn̩/đăng nhập (động từ tách)
sich erholen/zɪç ɛɐ̯ˈhoːlən/hồi phục, nghỉ ngơi lấy sức
sich ernähren/zɪç ɛɐ̯ˈnɛːʁən/ăn uống (theo kiểu nào đó)
sich gewöhnen/zɪç ɡəˈvøːnən/quen với (an + Akkusativ)
sich informieren/zɪç ɪnfɔʁˈmiːʁən/tìm hiểu thông tin (über)
sich konzentrieren/zɪç kɔntsɛnˈtʁiːʁən/tập trung (auf)
sich langweilen/zɪç ˈlaŋˌvaɪ̯lən/thấy chán
sich leisten/zɪç ˈlaɪ̯stn̩/đủ tiền (mua, làm gì)
sich lohnen/zɪç ˈloːnən/đáng (công sức, tiền bạc)
sich schämen/zɪç ˈʃɛːmən/xấu hổ (für)
sich übergeben/zɪç ˌyːbɐˈɡeːbn̩/nôn, ói (quá khứ phân từ: übergeben)
sich verabschieden/zɪç fɛɐ̯ˈapʃiːdn̩/chào tạm biệt (von)
sich verändern/zɪç fɛɐ̯ˈɛndɐn/thay đổi
sich verhalten/zɪç fɛɐ̯ˈhaltn̩/cư xử (quá khứ phân từ: verhalten)
sich verlassen/zɪç fɛɐ̯ˈlasn̩/trông cậy, tin cậy (auf) (quá khứ phân từ: verlassen)
sich verspäten/zɪç fɛɐ̯ˈʃpɛːtn̩/đến muộn, bị trễ
sich wundern/zɪç ˈvʊndɐn/ngạc nhiên, lấy làm lạ (über)
sinken/ˈzɪŋkn̩/giảm; chìm (quá khứ phân từ: gesunken)
sinnvoll/ˈzɪnfɔl/hợp lý, có ý nghĩa
sobald/zoˈbalt/ngay khi
sodass/zoˈdas/đến nỗi, cho nên
solange/zoˈlaŋə/chừng nào còn, miễn là
sowieso/zoviˈzoː/đằng nào cũng, dù sao cũng
sowohl ... als auch/zoˈvoːl ... als aʊ̯x/cả ... lẫn ...
sozial/zoˈtsi̯aːl/thuộc về xã hội; có tinh thần giúp đỡ người khác
spannend/ˈʃpanənt/hấp dẫn, gay cấn
stattfinden/ˈʃtatˌfɪndn̩/diễn ra (động từ tách, quá khứ phân từ: stattgefunden)
stehlen/ˈʃteːlən/ăn trộm, lấy cắp (quá khứ phân từ: gestohlen)
steigen/ˈʃtaɪ̯ɡn̩/tăng; leo lên (quá khứ phân từ: gestiegen)
stolz/ʃtɔlts/tự hào (auf)
stornieren/ʃtɔʁˈniːʁən/huỷ (đặt chỗ, đơn hàng)
teilen/ˈtaɪ̯lən/chia sẻ, chia
teilnehmen/ˈtaɪ̯lˌneːmən/tham gia (an) (động từ tách, quá khứ phân từ: teilgenommen)
tolerant/toləˈʁant/khoan dung, bao dung
träumen/ˈtʁɔɪ̯mən/mơ, mơ ước (von)
trennen/ˈtʁɛnən/tách riêng, phân loại
übel/ˈyːbl̩/buồn nôn; tệ
üben/ˈyːbn̩/luyện tập
überholen/ˌyːbɐˈhoːlən/vượt (xe)
überlegen/ˌyːbɐˈleːɡn̩/cân nhắc, suy nghĩ kỹ
überzeugen/ˌyːbɐˈtsɔɪ̯ɡn̩/thuyết phục
übrigens/ˈyːbʁɪɡn̩s/nhân tiện, à này
umweltfreundlich/ˈʊmvɛltˌfʁɔɪ̯ntlɪç/thân thiện với môi trường
unbedingt/ˈʊnbəˌdɪŋt/nhất định, bằng mọi giá
unhöflich/ˈʊnhøːflɪç/bất lịch sự
unterscheiden/ˌʊntɐˈʃaɪ̯dn̩/phân biệt (quá khứ phân từ: unterschieden)
unterschiedlich/ˈʊntɐʃiːtlɪç/khác nhau
verantwortlich/fɛɐ̯ˈantvɔʁtlɪç/chịu trách nhiệm (für)
verbessern/fɛɐ̯ˈbɛsɐn/cải thiện; sửa (lỗi)
verbrauchen/fɛɐ̯ˈbʁaʊ̯xn̩/tiêu thụ, tốn
vergleichen/fɛɐ̯ˈɡlaɪ̯çn̩/so sánh (quá khứ phân từ: verglichen)
verhindern/fɛɐ̯ˈhɪndɐn/ngăn chặn, ngăn ngừa
verlängern/fɛɐ̯ˈlɛŋɐn/gia hạn, kéo dài
verlassen/fɛɐ̯ˈlasn̩/rời khỏi, bỏ (ai) (quá khứ phân từ: verlassen)
vermeiden/fɛɐ̯ˈmaɪ̯dn̩/tránh (quá khứ phân từ: vermieden)
vermissen/fɛɐ̯ˈmɪsn̩/nhớ (ai, cái gì); thấy thiếu
verschmutzen/fɛɐ̯ˈʃmʊtsn̩/làm ô nhiễm, làm bẩn
vertrauen/fɛɐ̯ˈtʁaʊ̯ən/tin tưởng (+ Dativ)
verursachen/fɛɐ̯ˈuːɐ̯zaxn̩/gây ra
vorhaben/ˈfoːɐ̯ˌhaːbn̩/dự định (động từ tách, quá khứ phân từ: vorgehabt)
wachsen/ˈvaksn̩/mọc, lớn lên, tăng (quá khứ phân từ: gewachsen)
wählen/ˈvɛːlən/bầu, bỏ phiếu; chọn; bấm số
während/ˈvɛːʁənt/trong khi; trong suốt (giới từ + Genitiv)
weder ... noch/ˈveːdɐ ... nɔx/không ... cũng không
weiterleiten/ˈvaɪ̯tɐˌlaɪ̯tn̩/chuyển tiếp (động từ tách)
wert/veːɐ̯t/đáng giá, đáng
widersprechen/ˌviːdɐˈʃpʁɛçn̩/phản bác, nói ngược lại (+ Dativ) (quá khứ phân từ: widersprochen)
wirken/ˈvɪʁkn̩/có tác dụng; trông có vẻ
wütend/ˈvyːtn̩t/giận dữ
zerstören/tsɛɐ̯ˈʃtøːʁən/phá huỷ
zuständig/ˈtsuːˌʃtɛndɪç/phụ trách, có thẩm quyền (für)
zustimmen/ˈtsuːˌʃtɪmən/đồng ý, tán thành (+ Dativ) (động từ tách)
zuverlässig/ˈtsuːfɛɐ̯ˌlɛsɪç/đáng tin cậy
zwar ... aber/tsvaːɐ̯ ... ˈaːbɐ/tuy ... nhưng

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 530 trong tổng số 530 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Đức.