Đang tải...
Từ vựng tiếng Đức cấp B1: công việc, nhà ở, sức khoẻ, môi trường, truyền thông, xã hội và các từ nối để trình bày ý kiến, đủ cho kỳ thi Goethe B1.
Từ Vựng Tiếng Đức B1 - Trung Cấp gồm 530 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| indem | /ɪnˈdeːm/ | bằng cách |
| installieren | /ɪnstaˈliːʁən/ | cài đặt |
| international | /ɪntɐnatsi̯oˈnaːl/ | quốc tế |
| inzwischen | /ɪnˈtsvɪʃn̩/ | trong lúc đó; giờ đây (đã) |
| je ... desto | /jeː ... ˈdɛsto/ | càng ... càng |
| jedoch | /jeˈdɔx/ | tuy nhiên |
| kaputtgehen | /kaˈpʊtˌɡeːən/ | bị hỏng (động từ tách, quá khứ phân từ: kaputtgegangen) |
| kaum | /kaʊ̯m/ | hầu như không |
| klicken | /ˈklɪkn̩/ | bấm, nhấp chuột |
| körperlich | /ˈkœʁpɐlɪç/ | thuộc về thể chất, cơ thể |
| kostenlos | /ˈkɔstn̩loːs/ | miễn phí |
| krankschreiben | /ˈkʁaŋkˌʃʁaɪ̯bn̩/ | cho nghỉ ốm (bác sĩ viết giấy) (động từ tách, quá khứ phân từ: krankgeschrieben) |
| landen | /ˈlandn̩/ | hạ cánh |
| langweilig | /ˈlaŋˌvaɪ̯lɪç/ | nhàm chán |
| leiten | /ˈlaɪ̯tn̩/ | điều hành, lãnh đạo |
| löschen | /ˈlœʃn̩/ | xoá; dập (lửa) |
| lüften | /ˈlʏftn̩/ | mở cửa cho thoáng khí |
| lustig | /ˈlʊstɪç/ | vui tính, buồn cười |
| meiner Meinung nach | /ˈmaɪ̯nɐ ˈmaɪ̯nʊŋ naːx/ | theo ý tôi |
| messen | /ˈmɛsn̩/ | đo (quá khứ phân từ: gemessen) |
| möbliert | /møˈbliːɐ̯t/ | có sẵn đồ đạc |
| nachdem | /naːxˈdeːm/ | sau khi |
| nämlich | /ˈnɛːmlɪç/ | vì là, số là (giải thích lý do); cụ thể là |
| negativ | /ˈneːɡatiːf/ | tiêu cực |
| neugierig | /ˈnɔɪ̯ˌɡiːʁɪç/ | tò mò |
| nicht nur ... sondern auch | /nɪçt nuːɐ̯ ... ˈzɔndɐn aʊ̯x/ | không chỉ ... mà còn |
| notwendig | /ˈnoːtˌvɛndɪç/ | cần thiết |
| obwohl | /ɔpˈvoːl/ | mặc dù |
| öffentlich | /ˈœfn̩tlɪç/ | công cộng, công khai |
| operieren | /opəˈʁiːʁən/ | phẫu thuật, mổ |
| persönlich | /pɛʁˈzøːnlɪç/ | cá nhân, riêng tư; đích thân |
| pflegen | /ˈpfleːɡn̩/ | chăm sóc |
| politisch | /poˈliːtɪʃ/ | thuộc về chính trị |
| positiv | /ˈpoːzitiːf/ | tích cực |
| protestieren | /pʁotɛsˈtiːʁən/ | phản đối (gegen) |
| reagieren | /ʁeaˈɡiːʁən/ | phản ứng (auf) |
| recyceln | /ʁiˈsaɪ̯kl̩n/ | tái chế |
| reich | /ʁaɪ̯ç/ | giàu |
| renovieren | /ʁenoˈviːʁən/ | sửa sang, cải tạo (nhà) |
| schaffen | /ˈʃafn̩/ | làm được, xoay xở được |
| schließlich | /ˈʃliːslɪç/ | cuối cùng; dù sao thì |
| schüchtern | /ˈʃʏçtɐn/ | nhút nhát |
| schulden | /ˈʃʊldn̩/ | nợ (ai cái gì) |
| schützen | /ˈʃʏtsn̩/ | bảo vệ (vor) |
| schwanger | /ˈʃvaŋɐ/ | có thai |
| schwindlig | /ˈʃvɪndlɪç/ | chóng mặt |
| seitdem | /zaɪ̯tˈdeːm/ | kể từ khi; từ đó đến nay |
| selbstbewusst | /ˈzɛlpstbəˌvʊst/ | tự tin |
| sich anpassen | /zɪç ˈanˌpasn̩/ | thích nghi (an) (động từ tách) |
| sich aufregen | /zɪç ˈaʊ̯fˌʁeːɡn̩/ | bực tức, nổi nóng (über) (động từ tách) |
| sich bedanken | /zɪç bəˈdaŋkn̩/ | cảm ơn (bei ai, für việc gì) |
| sich bemühen | /zɪç bəˈmyːən/ | cố gắng (um) |
| sich beschäftigen | /zɪç bəˈʃɛftɪɡn̩/ | bận rộn với, tìm hiểu (mit) |
| sich beschweren | /zɪç bəˈʃveːʁən/ | phàn nàn (über) |
| sich beteiligen | /zɪç bəˈtaɪ̯lɪɡn̩/ | tham gia, góp phần (an) |
| sich einigen | /zɪç ˈaɪ̯nɪɡn̩/ | thống nhất, thoả thuận (auf) |
| sich einloggen | /zɪç ˈaɪ̯nˌlɔɡn̩/ | đăng nhập (động từ tách) |
| sich erholen | /zɪç ɛɐ̯ˈhoːlən/ | hồi phục, nghỉ ngơi lấy sức |
| sich ernähren | /zɪç ɛɐ̯ˈnɛːʁən/ | ăn uống (theo kiểu nào đó) |
| sich gewöhnen | /zɪç ɡəˈvøːnən/ | quen với (an + Akkusativ) |
| sich informieren | /zɪç ɪnfɔʁˈmiːʁən/ | tìm hiểu thông tin (über) |
| sich konzentrieren | /zɪç kɔntsɛnˈtʁiːʁən/ | tập trung (auf) |
| sich langweilen | /zɪç ˈlaŋˌvaɪ̯lən/ | thấy chán |
| sich leisten | /zɪç ˈlaɪ̯stn̩/ | đủ tiền (mua, làm gì) |
| sich lohnen | /zɪç ˈloːnən/ | đáng (công sức, tiền bạc) |
| sich schämen | /zɪç ˈʃɛːmən/ | xấu hổ (für) |
| sich übergeben | /zɪç ˌyːbɐˈɡeːbn̩/ | nôn, ói (quá khứ phân từ: übergeben) |
| sich verabschieden | /zɪç fɛɐ̯ˈapʃiːdn̩/ | chào tạm biệt (von) |
| sich verändern | /zɪç fɛɐ̯ˈɛndɐn/ | thay đổi |
| sich verhalten | /zɪç fɛɐ̯ˈhaltn̩/ | cư xử (quá khứ phân từ: verhalten) |
| sich verlassen | /zɪç fɛɐ̯ˈlasn̩/ | trông cậy, tin cậy (auf) (quá khứ phân từ: verlassen) |
| sich verspäten | /zɪç fɛɐ̯ˈʃpɛːtn̩/ | đến muộn, bị trễ |
| sich wundern | /zɪç ˈvʊndɐn/ | ngạc nhiên, lấy làm lạ (über) |
| sinken | /ˈzɪŋkn̩/ | giảm; chìm (quá khứ phân từ: gesunken) |
| sinnvoll | /ˈzɪnfɔl/ | hợp lý, có ý nghĩa |
| sobald | /zoˈbalt/ | ngay khi |
| sodass | /zoˈdas/ | đến nỗi, cho nên |
| solange | /zoˈlaŋə/ | chừng nào còn, miễn là |
| sowieso | /zoviˈzoː/ | đằng nào cũng, dù sao cũng |
| sowohl ... als auch | /zoˈvoːl ... als aʊ̯x/ | cả ... lẫn ... |
| sozial | /zoˈtsi̯aːl/ | thuộc về xã hội; có tinh thần giúp đỡ người khác |
| spannend | /ˈʃpanənt/ | hấp dẫn, gay cấn |
| stattfinden | /ˈʃtatˌfɪndn̩/ | diễn ra (động từ tách, quá khứ phân từ: stattgefunden) |
| stehlen | /ˈʃteːlən/ | ăn trộm, lấy cắp (quá khứ phân từ: gestohlen) |
| steigen | /ˈʃtaɪ̯ɡn̩/ | tăng; leo lên (quá khứ phân từ: gestiegen) |
| stolz | /ʃtɔlts/ | tự hào (auf) |
| stornieren | /ʃtɔʁˈniːʁən/ | huỷ (đặt chỗ, đơn hàng) |
| teilen | /ˈtaɪ̯lən/ | chia sẻ, chia |
| teilnehmen | /ˈtaɪ̯lˌneːmən/ | tham gia (an) (động từ tách, quá khứ phân từ: teilgenommen) |
| tolerant | /toləˈʁant/ | khoan dung, bao dung |
| träumen | /ˈtʁɔɪ̯mən/ | mơ, mơ ước (von) |
| trennen | /ˈtʁɛnən/ | tách riêng, phân loại |
| übel | /ˈyːbl̩/ | buồn nôn; tệ |
| üben | /ˈyːbn̩/ | luyện tập |
| überholen | /ˌyːbɐˈhoːlən/ | vượt (xe) |
| überlegen | /ˌyːbɐˈleːɡn̩/ | cân nhắc, suy nghĩ kỹ |
| überzeugen | /ˌyːbɐˈtsɔɪ̯ɡn̩/ | thuyết phục |
| übrigens | /ˈyːbʁɪɡn̩s/ | nhân tiện, à này |
| umweltfreundlich | /ˈʊmvɛltˌfʁɔɪ̯ntlɪç/ | thân thiện với môi trường |
| unbedingt | /ˈʊnbəˌdɪŋt/ | nhất định, bằng mọi giá |
| unhöflich | /ˈʊnhøːflɪç/ | bất lịch sự |
| unterscheiden | /ˌʊntɐˈʃaɪ̯dn̩/ | phân biệt (quá khứ phân từ: unterschieden) |
| unterschiedlich | /ˈʊntɐʃiːtlɪç/ | khác nhau |
| verantwortlich | /fɛɐ̯ˈantvɔʁtlɪç/ | chịu trách nhiệm (für) |
| verbessern | /fɛɐ̯ˈbɛsɐn/ | cải thiện; sửa (lỗi) |
| verbrauchen | /fɛɐ̯ˈbʁaʊ̯xn̩/ | tiêu thụ, tốn |
| vergleichen | /fɛɐ̯ˈɡlaɪ̯çn̩/ | so sánh (quá khứ phân từ: verglichen) |
| verhindern | /fɛɐ̯ˈhɪndɐn/ | ngăn chặn, ngăn ngừa |
| verlängern | /fɛɐ̯ˈlɛŋɐn/ | gia hạn, kéo dài |
| verlassen | /fɛɐ̯ˈlasn̩/ | rời khỏi, bỏ (ai) (quá khứ phân từ: verlassen) |
| vermeiden | /fɛɐ̯ˈmaɪ̯dn̩/ | tránh (quá khứ phân từ: vermieden) |
| vermissen | /fɛɐ̯ˈmɪsn̩/ | nhớ (ai, cái gì); thấy thiếu |
| verschmutzen | /fɛɐ̯ˈʃmʊtsn̩/ | làm ô nhiễm, làm bẩn |
| vertrauen | /fɛɐ̯ˈtʁaʊ̯ən/ | tin tưởng (+ Dativ) |
| verursachen | /fɛɐ̯ˈuːɐ̯zaxn̩/ | gây ra |
| vorhaben | /ˈfoːɐ̯ˌhaːbn̩/ | dự định (động từ tách, quá khứ phân từ: vorgehabt) |
| wachsen | /ˈvaksn̩/ | mọc, lớn lên, tăng (quá khứ phân từ: gewachsen) |
| wählen | /ˈvɛːlən/ | bầu, bỏ phiếu; chọn; bấm số |
| während | /ˈvɛːʁənt/ | trong khi; trong suốt (giới từ + Genitiv) |
| weder ... noch | /ˈveːdɐ ... nɔx/ | không ... cũng không |
| weiterleiten | /ˈvaɪ̯tɐˌlaɪ̯tn̩/ | chuyển tiếp (động từ tách) |
| wert | /veːɐ̯t/ | đáng giá, đáng |
| widersprechen | /ˌviːdɐˈʃpʁɛçn̩/ | phản bác, nói ngược lại (+ Dativ) (quá khứ phân từ: widersprochen) |
| wirken | /ˈvɪʁkn̩/ | có tác dụng; trông có vẻ |
| wütend | /ˈvyːtn̩t/ | giận dữ |
| zerstören | /tsɛɐ̯ˈʃtøːʁən/ | phá huỷ |
| zuständig | /ˈtsuːˌʃtɛndɪç/ | phụ trách, có thẩm quyền (für) |
| zustimmen | /ˈtsuːˌʃtɪmən/ | đồng ý, tán thành (+ Dativ) (động từ tách) |
| zuverlässig | /ˈtsuːfɛɐ̯ˌlɛsɪç/ | đáng tin cậy |
| zwar ... aber | /tsvaːɐ̯ ... ˈaːbɐ/ | tuy ... nhưng |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 530 trong tổng số 530 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Đức.