Đang tải video...
How to Build Your Perfect Capsule Wardrobe | Minimalist Fashion - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Hi Everyone! In today's video, I'll be sharing with you how to build your perfect capsule wardrobe in 6 simple steps! I live in Hawaii where the weather is warm all year long, so my capsule will reflect this. I hope that this video will give you some good ideas for your own capsule! Thanks for watching.
Toàn bộ 151 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 151
- Tốc độ nói
- 143 từ/phút
- Từ thông dụng
- 77%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 143 từ/phút, nhanh hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Nhịp này gần với nhịp nói thật, nên nghe lần đầu sót vài chỗ là bình thường; cách dùng đúng là nghe một lượt không phụ đề rồi mới mở bản dịch ra đối chiếu.
77% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 460 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 151 câu thoại, tổng 1.609 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Thể bị động3 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“that shouldn't be done all at once in one shopping spree.”
→ chứ không nên làm hết một lần trong một đợt mua sắm thả ga.
have to — sự bắt buộc5 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“so it has to be easy to maintain.”
→ vì vậy đồ phải dễ giữ gìn.
Động từ + to + động từ4 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“I don't want to throw everything away, donate everything,”
→ Mình không muốn vứt hết đi, đem quyên góp hết,
be going to — dự định2 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“Your uniform is going to be your essentials.”
→ Đồ "đồng phục" chính là những món thiết yếu của bạn.
Quá khứ đơn28 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“why do we need one,”
→ vì sao chúng ta cần có một tủ đồ như vậy,
Động từ khuyết thiếu19 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“but this should be a gradual process”
→ nhưng đó nên là một quá trình từ từ
16 từ đáng học trong How to Build Your Perfect Capsule Wardrobe | Minimalist Fashion
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| capsule | viên con nhộng | 22 | ||
| wardrobe | /ˈwɔːrˌdroʊb/ | danh từ | tủ quần áo | 18 |
| closet | /ˈklɑːzət/ | tủ | 11 | |
| items | /ˈaɪtəmz/ | danh từ | các món, các mục | 8 |
| pile | /paɪld/ | đống | 8 | |
| item | mục | 5 | ||
| building | danh từ | tòa nhà | 4 | |
| lifestyle | /ˈlaɪfˌstaɪl/ | danh từ | lối sống | 4 |
| worn | /wɔːrn/ | mòn | 3 | |
| climate | /ˈklaɪmət/ | danh từ | khí hậu | 3 |
| reflect | /rɪˈflekt/ | phản ánh | 3 | |
| creative | /kriˈeɪtɪv/ | tính từ | sáng tạo | 3 |
| later | tính từ | sau này | 2 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 2 | |
| uniform | /ˈjuːnəˌfɔːrm/ | danh từ | đồng phục | 2 |
| denim | /ˈdenəm/ | danh từ | vải bò | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.