Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Đang tải video...

Molly of Denali: Turn On the Northern Lights! - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt

Trini kể rằng mình chưa từng thấy cực quang, và Molly quyết tâm cho bạn được ngắm. Phim hoạt hình PBS KIDS.

Toàn bộ 318 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.

Phim này khó hay dễ với người học?

Câu thoại
318
Tốc độ nói
108 từ/phút
Từ thông dụng
73%
Độ khó nghe
Trung bình

Lời thoại chạy 108 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.

Chỉ 73% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 459 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.

Phim có 318 câu thoại, tổng 1.575 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.

Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.

6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này

Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.

Thể bị động3 lần

Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)

“This was made before there were cellphones.”

→ Cái này có từ trước khi có điện thoại di động cơ.

So sánh nhất2 lần

Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ

“These are the most beautiful Northern Lights I've ever seen.”

→ Đây là cực quang đẹp nhất mà tớ từng thấy.

have to — sự bắt buộc8 lần

Công thức: have / has / had + to + động từ

“Ugh! I have to see them.”

→ Ôi! Tớ phải được thấy mới được.

Câu hỏi với từ để hỏi5 lần

Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ

“"When will solar flares happen?"”

→ "Khi nào có bùng nổ Mặt Trời?"

Động từ + to + động từ4 lần

Công thức: want / need / try / decide + to + động từ

“gets excited when it wants to dance.”

→ sẽ phấn khích khi nó muốn nhảy múa.

be going to — dự định3 lần

Công thức: be + going to + động từ nguyên thể

“are going to be out?”

→ sẽ hiện ra không ạ?

16 từ đáng học trong Molly of Denali: Turn On the Northern Lights!

Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.

TừPhiên âmLoạiNghĩaSố lần
solar/ˈsoʊlər/mặt trời12
they'll/ðeɪl/đại từhọ sẽ6
atmosphere/ˈætməˌsfɪr/bầu không khí5
beenđã4
peoplemọi người4
weather/ˈweðər/danh từthời tiết4
goingđộng từđi, đang diễn ra3
caribou/ˈkerɪˌbuː/danh từtuần lộc caribou3
supposed/səˈpoʊzədli/tính từđược cho là3
cloudy/ˈklaʊdi/tính từnhiều mây3
flaređộng từloé sáng, loe3
bettertính từtốt hơn2
sleepover/ˈsliːˌpoʊvər/ngủ lại2
forecast/ˈfɔːrˌkæst/danh từdự báo2
herd/hɜːrd/đàn2
predict/prɪˈdɪkt/động từdự đoán2

Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.

Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.