Đang tải video...
My Instagram Followers Pick My Starbucks Drinks for a Week... - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
I let my Instagram followers pick my Starbucks drinks for a week to see what drinks you guys would choose for me!! Comment if you participated in the polls for this video hehe 🙈if not you should follow me on my insta @sydneyserena :)
Toàn bộ 326 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 326
- Tốc độ nói
- 194 từ/phút
- Từ thông dụng
- 79%
- Độ khó nghe
- Khó nghe
Lời thoại chạy 194 từ/phút, thuộc nhóm nhanh nhất trên site. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.
79% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 515 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 326 câu thoại, tổng 2.726 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
would / should / could have + V3 — điều lẽ ra đã xảy ra3 lần
Công thức: would / should / could + have + quá khứ phân từ
“which one I should have that day.”
→ xem hôm đó mình nên uống món nào.
So sánh nhất3 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“It's not the best drink I've ever gotten.”
→ Không phải món ngon nhất mình từng uống.
Thể bị động2 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“the results. I really am excited, because”
→ kết quả rồi. Mình háo hức lắm, vì
So sánh hơn2 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“will see you guys tomorrow. I hope it goes better than today,”
→ gặp các bạn ngày mai. Mong là mai sẽ khá hơn hôm nay,
be going to — dự định27 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I picked two. Okay, I'm gonna put one back.”
→ mình bốc trúng hai tờ. Rồi, mình bỏ lại một tờ.
Động từ + to + động từ11 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“want to try this. Why”
→ muốn thử món này. Sao
16 từ đáng học trong My Instagram Followers Pick My Starbucks Drinks for a Week...
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| cinnamon | /ˈsɪnəmən/ | danh từ | quế | 10 |
| menu | /ˈmenju/ | danh từ | thực đơn | 9 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 6 | |
| mint | /mɪnt/ | danh từ | bạc hà | 6 |
| syrup | /ˈsɜːrəp/ | siro | 5 | |
| heck | /hek/ | thán từ | quái, ghê | 5 |
| rate | /reɪt/ | động từ | tỷ lệ | 5 |
| tall | /tɔːl/ | tính từ | cao | 5 |
| vanilla | /vəˈnɪlə/ | danh từ | vani | 4 |
| pump | /pʌmp/ | máy bơm | 4 | |
| bucket | xô | 4 | ||
| better | tính từ | tốt hơn | 3 | |
| poll | /poʊld/ | thăm dò | 3 | |
| marshmallow | /ˈmɑːrʃˌmeloʊ/ | danh từ | kẹo dẻo marshmallow | 3 |
| dirt | /dɜːrt/ | bụi bẩn | 3 | |
| picked | /pɪkt/ | tính từ | đã chọn | 3 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.