Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Garden Gnome Party - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Chú lùn giữ vườn Norman từ chối lời mời dự tiệc của các chú lùn vì không biết nhảy điệu Big Jig. Pinkalicious và Peter tìm cách giúp chú. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 270 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 270
- Tốc độ nói
- 99 từ/phút
- Từ thông dụng
- 77%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 99 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
77% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 385 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 270 câu thoại, tổng 1.396 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất7 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“The best part about Irish dance”
→ Điều tuyệt nhất của múa Ai-len
Động từ + to + động từ10 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“I wanted to learn Irish dancing”
→ Tớ muốn học múa Ai-len
be going to — dự định9 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“I was going to say,”
→ Chú định nói là,
Quá khứ đơn41 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“I learned a new dance!”
→ Cháu được học một điệu nhảy mới!
Động từ khuyết thiếu13 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“You can call me Edna.”
→ Cứ gọi cô là Edna.
Tương lai với will10 lần
Công thức: will + động từ nguyên thể
“We'll do that for you.”
→ Tụi cháu sẽ trông giúp chú.
14 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Garden Gnome Party
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| gnome | /noʊm/ | danh từ | người lùn | 21 |
| hop | /hɑːp/ | nhảy lò cò | 17 | |
| garden | /ˈɡɑːrdən/ | vườn | 14 | |
| jig | /dʒɪɡ/ | danh từ | điệu nhảy jig, đồ gá | 13 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 10 | |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 9 | |
| flower | /ˈflaʊərd/ | hoa | 6 | |
| wanted | tính từ | bị truy nã | 3 | |
| stride | /straɪd/ | danh từ | sải bước | 3 |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 2 |
| people | mọi người | 2 | ||
| invited | /ˌɪnˈvaɪtəd/ | tính từ | được mời | 2 |
| hook | /hʊk/ | móc | 2 | |
| yay | /jeɪ/ | thán từ | hoan hô | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.