Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Plantastically Pink - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Pinkalicious gieo hạt bông hoa đẹp nhất thế giới, hoa Pinkabloom, và phát hiện cách duy nhất để hoa lớn là hát cho hoa nghe. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 301 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 301
- Tốc độ nói
- 105 từ/phút
- Từ thông dụng
- 71%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 105 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 71% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 370 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 301 câu thoại, tổng 1.483 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh hơn7 lần
Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than
“♪ Faster than a blink ♪”
→ ♪ Nhanh hơn chớp mắt ♪
So sánh nhất6 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“The prettiest, most pinkatastic flower”
→ Là bông hoa xinh nhất, hồng tuyệt diệu nhất
Động từ + to + động từ10 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“We forgot to water it!”
→ Tụi mình quên tưới nước!
be going to — dự định8 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“It's going to be pinkaperfect.”
→ Nó sẽ hồng hoàn hảo cho xem.
Động từ + V-ing4 lần
Công thức: stop / keep / enjoy / finish / avoid + V-ing
“I have to keep singing!”
→ Con phải hát tiếp!
Câu hỏi với từ để hỏi3 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What are you two staring at?”
→ Hai chị em nhìn chằm chằm gì thế?
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Plantastically Pink
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| bloom | /bluːmd/ | danh từ | nở hoa | 43 |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 28 | |
| tall | /tɔːl/ | tính từ | cao | 10 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 8 | |
| tempo | /ˈtemˌpoʊ/ | danh từ | nhịp độ | 8 |
| flower | /ˈflaʊərd/ | hoa | 7 | |
| kite | /kaɪt/ | danh từ | con diều | 6 |
| zoom | /zuːm/ | phóng to | 6 | |
| blink | /blɪŋk/ | động từ | chớp mắt | 6 |
| string | /strɪŋ/ | dây | 6 | |
| seed | /siːd/ | danh từ | hạt giống | 5 |
| working | làm việc | 3 | ||
| straw | /strɔː/ | ống hút | 3 | |
| tape | /teɪp/ | băng keo | 3 | |
| plant | /ˈplæntɪd/ | động từ | cây | 3 |
| better | tính từ | tốt hơn | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.