Đang tải video...
Pinkalicious & Peterrific: Zoo Day - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Cả nhà Pinkerton đến sở thú dự buổi dã ngoại của gấu bông, nhưng có ai đó cứ xoay ngược biển chỉ đường, rồi một chú khỉ giật mất gấu bông Henrietta. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 236 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 236
- Tốc độ nói
- 82 từ/phút
- Từ thông dụng
- 66%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 82 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 66% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 316 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 236 câu thoại, tổng 1.027 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
be going to — dự định6 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“He's going to drop her!”
→ Nó sắp làm rơi bạn ấy rồi!
Động từ + to + động từ4 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“Henrietta doesn't want to miss it!”
→ Henrietta không muốn lỡ đâu!
have to — sự bắt buộc2 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“We have to get to the teddy bear picnic.”
→ Tụi mình phải đến buổi dã ngoại gấu bông.
Quá khứ đơn25 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“Did you hear that, Fred?”
→ Cậu nghe chưa, Fred?
Hiện tại tiếp diễn14 lần
Công thức: am/is/are + V-ing
“Henrietta is jumping for joy!”
→ Henrietta nhảy cẫng lên vì vui!
Động từ khuyết thiếu10 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“"Eeek ook eeek" must mean”
→ "Ét úc ét" chắc nghĩa là
16 từ đáng học trong Pinkalicious & Peterrific: Zoo Day
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| monkey | /ˈmʌŋki/ | danh từ | con khỉ | 19 |
| teddy | /ˈtedi/ | danh từ | gấu bông | 18 |
| picnic | /ˈpɪkˌnɪk/ | danh từ | chuyến dã ngoại | 16 |
| bear | /ber/ | gấu | 16 | |
| hop | /hɑːp/ | nhảy lò cò | 9 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 7 | |
| zoo | /zuː/ | danh từ | sở thú | 6 |
| elephant | /ˈeləfənt/ | danh từ | con voi | 6 |
| kangaroo | /ˌkæŋɡərˈuː/ | danh từ | chuột túi | 5 |
| joey | /ˈdʒoʊi/ | danh từ | thú túi con | 4 |
| joy | /dʒɔɪ/ | danh từ | niềm vui | 3 |
| zookeeper | danh từ | người chăm thú ở sở thú | 2 | |
| better | tính từ | tốt hơn | 2 | |
| hooray | /hʊˈreɪ/ | thán từ | hoan hô | 2 |
| buns | /bʌnz/ | danh từ | búi tóc, bánh mì tròn | 2 |
| sweetie | /ˈswiːti/ | yêu | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.