Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 6: 你怎么不吃了 (Sao bạn không ăn nữa?)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 6: 你怎么不吃了 (Sao bạn không ăn nữa?)

Admin
5 phút đọc102 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 6 nói về ăn uống, thể thao và lý do của một việc. Ngữ pháp gồm đại từ nghi vấn 怎么 hỏi nguyên nhân, lượng từ lặp lại (天天, 个个) và cặp liên từ 因为……,所以…….

Tên bài: (Nǐ zěnme bù chī le), nghĩa là “Sao bạn không ăn nữa?”.

Từ mới bài 6 (10 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
dǎ lánqiúcụm động từchơi bóng rổ
hǎochītính từngon
jiějiedanh từchị gái
méndanh từcửa, cổng
miàntiáodanh từmì sợi
suǒyǐliên từcho nên, vì vậy
wàidanh từ phương vịngoài, bên ngoài
yángròudanh từthịt cừu
yīnwèiliên từbởi vì
yóuyǒngđộng từbơi

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
gōngjīnlượng từkilôgam, cân
jīngchángphó từthường, thường xuyên
zìxíngchēdanh từxe đạp

Ngữ pháp bài 6

1. Đại từ nghi vấn 怎么: sao lại, sao thế

Cấu trúc: Chủ ngữ + 怎么 + (不/没) + động từ …?

Ngoài nghĩa hỏi cách làm (这个字怎么读?), 怎么 đặt trước động từ còn dùng để hỏi nguyên nhân kèm cảm giác bất ngờ: 你怎么不吃了? (Sao bạn không ăn nữa?).

So với 为什么 (tại sao) hỏi lý do một cách trung tính, 怎么 cho thấy người hỏi thấy lạ. Câu có 怎么 là câu hỏi rồi, không thêm 吗 ở cuối.

Ví dụ:


  • Nǐ zěnme bù chī le? Bù hǎochī ma?
    Sao bạn không ăn nữa? Không ngon à?

  • Jīntiān nǐ zěnme méi qù yóuyǒng?
    Hôm nay sao bạn không đi bơi?

  • Tā zěnme hái méi lái?
    Sao anh ấy vẫn chưa đến?

  • Zhège zì zěnme dú?
    Chữ này đọc thế nào?

Lỗi hay gặp:

Người học thêm 吗 vào câu đã có đại từ nghi vấn 怎么.

✗ 你怎么不去吗?

✓ 你怎么不去?

2. Lặp lượng từ: 天天, 个个, 件件 (ngày nào cũng, ai cũng)

Cấu trúc: Lượng từ lặp lại (+ danh từ) + 都 + vị ngữ

Lặp một lượng từ đơn âm tiết mang nghĩa “mỗi … đều, không trừ cái nào”: 天天 (ngày ngày), 个个 (ai cũng, cái nào cũng), 件件 (chiếc nào cũng). Sau cụm lặp thường có 都.

Lượng từ lặp chỉ làm chủ ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ, đứng trước động từ; không đứng sau động từ làm tân ngữ.

Ví dụ:


  • Tā tiāntiān qù yóuyǒng.
    Ngày nào anh ấy cũng đi bơi.

  • Zhèxiē yīfu jiànjiàn dōu hěn piàoliang.
    Mấy chiếc áo này chiếc nào cũng đẹp.

  • Tāmen jiā de rén gègè dōu hěn gāo.
    Người nhà họ ai cũng cao.

  • Zhèxiē píngguǒ gègè dōu hěn dà.
    Mấy quả táo này quả nào cũng to.

Lỗi hay gặp:

Theo “tôi thích từng chiếc áo”, người học đặt lượng từ lặp sau động từ.

✗ 我喜欢件件衣服。

✓ 这些衣服我件件都喜欢。

3. 因为……,所以……: vì … nên …

Cấu trúc: 因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả

因为 dẫn nguyên nhân, 所以 dẫn kết quả, giống “vì … nên …”. Có thể dùng đủ cả hai hoặc chỉ một vế. Khi nói kết quả trước, nguyên nhân sau thì chỉ dùng 因为: 我没去,因为下雨了.

Chú ý vị trí: 所以 đứng đầu vế sau, trước chủ ngữ; 因为 có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ.

Ví dụ:


  • Yīnwèi xià yǔ le, suǒyǐ wǒmen méi qù dǎ lánqiú.
    Vì trời mưa nên chúng tôi không đi chơi bóng rổ.

  • Tā yīnwèi shēngbìng le, suǒyǐ jīntiān méi lái shàng kè.
    Vì bị ốm nên hôm nay anh ấy không đến lớp.

  • Yīnwèi yángròu miàntiáo hěn hǎochī, suǒyǐ wǒ jīngcháng lái zhèr.
    Vì mì thịt cừu rất ngon nên tôi hay đến đây.

  • Wǒ jīntiān méi chī fàn, yīnwèi tài máng le.
    Hôm nay tôi chưa ăn cơm, vì bận quá.

Lỗi hay gặp:

Người học đặt 所以 sau chủ ngữ của vế kết quả.

✗ 因为下雨了,我们所以没去。

✓ 因为下雨了,所以我们没去。

File nghe và đáp án bài 6

File nghe của bài 6 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 5: 就买这件吧 (Mua luôn chiếc này đi)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 5: 就买这件吧 (Mua luôn chiếc này đi)

Bài 5 Giáo trình chuẩn HSK 2 (就买这件吧): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 就; Phó từ ngữ khí 还 (1); 有点儿 + tính từ, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 7: 你家离公司远吗 (Nhà bạn có xa công ty không?)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 7: 你家离公司远吗 (Nhà bạn có xa công ty không?)

Bài 7 Giáo trình chuẩn HSK 2 (你家离公司远吗): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ ngữ khí 还 (2); Phó từ thời gian 就; Động từ 离, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 8: 让我想想再告诉你 (Để tôi nghĩ đã rồi nói với bạn)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 8: 让我想想再告诉你 (Để tôi nghĩ đã rồi nói với bạn)

Bài 8 Giáo trình chuẩn HSK 2 (让我想想再告诉你): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu hỏi ……,好吗; Phó từ 再; Câu kiêm ngữ với 让, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 (Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 (Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi)

Bài 4 Giáo trình chuẩn HSK 2 (这个工作是他帮我介绍的): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cấu trúc 是……的; ……的时候; Phó từ 已经, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 3: 左边那个红色的是我的 (Cái màu đỏ bên trái là của tôi)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 3: 左边那个红色的是我的 (Cái màu đỏ bên trái là của tôi)

Bài 3 Giáo trình chuẩn HSK 2 (左边那个红色的是我的): 13 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cụm chữ 的; 一下 sau động từ; Phó từ ngữ khí 真, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc