Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 17: 人与自然 (Con người và thiên nhiên)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 17: 人与自然 (Con người và thiên nhiên)

Admin
8 phút đọc123 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 17 nói về con người và thiên nhiên: rừng, biển, động vật và thời tiết. Ngữ pháp gồm 倒 (trái với dự đoán), 干, lượng từ 趟, 为了……而…… và 仍然.

Tên bài: (Rén yǔ zìrán), nghĩa là “Con người và thiên nhiên”. Bài nằm trong tập 下 của quyển HSK 4.

Từ mới bài 17 (28 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
bàođộng từbế, ôm
dàophó từlại, ngược lại (biểu thị trái với dự đoán)
dǐdanh từđáy
fàng shǔjiàcụm động từnghỉ hè
gànđộng từlàm
gōnglǐlượng từki-lô-mét
guǎngbōdanh từphát thanh, chương trình radio
hǎiyángdanh từbiển, đại dương
huópōtính từhoạt bát
jìngzhēngđộng từcạnh tranh
lǎohǔdanh từcon hổ
liángkuaitính từmát mẻ
máodanh từlông
mèngdanh từgiấc mơ
nánshòutính từkhó chịu; buồn
nuǎnhuotính từấm áp
páiduìđộng từxếp hàng
páilièđộng từsắp xếp, xếp theo thứ tự
rènaotính từnáo nhiệt
réngránphó từvẫn, vẫn còn
rùkǒudanh từlối vào
sēnlíndanh từrừng
shèhuìdanh từxã hội
shèngđộng từthừa, còn lại
tànglượng từchuyến, lượt
yángétính từnghiêm khắc, chặt chẽ
yúndanh từmây
zhàođộng từchụp (ảnh); soi, chiếu

Tên riêng trong bài

Chữ HánPinyinNghĩa
ĀnnàAnna (tên người)
ChángchéngVạn Lý Trường Thành
Liù-Yī Értóng JiéNgày Quốc tế Thiếu nhi 1/6
Xiāng ShānHương Sơn (núi ở Bắc Kinh)
Yàzhōuchâu Á

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
měirényúdanh từnàng tiên cá
bùdanh từphần, bộ phận
gǎiđộng từsửa, thay đổi
hǎidanh từbiển
jílecụm từcực kỳ, vô cùng (sau tính từ)
qìwēndanh từnhiệt độ không khí
quántính từtoàn bộ, cả
yǎngđộng từnuôi
yuēphó từkhoảng, ước chừng

Ngữ pháp bài 17

1. 倒: lại (trái với dự đoán)

Cấu trúc: Chủ ngữ + 倒 + động từ/tính từ

Phó từ 倒 cho thấy sự việc trái với điều người ta nghĩ hoặc trái với lẽ thường: "lại, ngược lại". Nó cũng dùng để làm nhẹ một nhận xét: thừa nhận một mặt tốt rồi mới nói tiếp (说得倒容易, 做起来难).

倒 là phó từ, đứng sau chủ ngữ và trước động từ, tính từ.

Ví dụ:


  • Tā shì gēge, gèzi dào bǐ dìdi ǎi.
    Anh ấy là anh, vậy mà lại thấp hơn em.

  • Zhège dìfang bù dà, dōngxi dào tǐng duō de.
    Chỗ này không rộng mà đồ đạc lại khá nhiều.

  • Nǐ shuō de dào róngyì, zuò qǐlai kě nán le.
    Bạn nói thì dễ lắm, làm mới khó.

Lỗi hay gặp:

Đặt 倒 trước chủ ngữ như "ngược lại" của tiếng Việt.

✗ 他是哥哥,倒个子比弟弟矮。

✓ 他是哥哥,个子倒比弟弟矮。

2. 干: làm

Cấu trúc: 干 + tân ngữ / 干 + bổ ngữ

干 là động từ khẩu ngữ, nghĩa là "làm" (một việc, một công việc): 干什么, 干活儿, 在公司干了五年. Nó gần với 做 nhưng mang sắc thái nói hằng ngày hơn.

Một số kết hợp cố định chỉ dùng 做, không thay bằng 干, ví dụ 做饭 (nấu cơm), 做作业 (làm bài tập).

Ví dụ:


  • Nǐ zài gàn shénme ne?
    Bạn đang làm gì đấy?

  • Tā zài zhè jiā gōngsī gànle wǔ nián.
    Anh ấy đã làm ở công ty này năm năm.

  • Zhème duō huór, wǒ yī gè rén gàn bu wán.
    Nhiều việc thế này, một mình tôi làm không xuể.

Lỗi hay gặp:

Không thay 做 bằng 干 trong "nấu cơm".

✗ 妈妈在厨房干饭。

✓ 妈妈在厨房做饭。

3. 趟: chuyến, lượt (đi và về)

Cấu trúc: Động từ di chuyển + (了) + số + 趟 + (nơi chốn)

趟 là lượng từ chỉ số lần đi lại, một chuyến đi và về: 去一趟, 回了两趟家, 跑一趟. Nó chỉ đi với động từ di chuyển như 去, 来, 回, 跑.

Đếm số lần làm một hành động khác (xem phim, đọc sách) thì dùng 次 hoặc 遍.

Ví dụ:


  • Wǒ qùle yī tàng chāoshì.
    Tôi đã đi siêu thị một chuyến.

  • Zhège yuè wǒ huíle liǎng tàng jiā.
    Tháng này tôi về nhà hai lần.

  • Míngtiān nǐ péi wǒ qù tàng yīyuàn ba.
    Mai bạn đi viện với tôi một chuyến nhé.

Lỗi hay gặp:

趟 không dùng cho hành động không phải đi lại.

✗ 我看了一趟这个电影。

✓ 我看了一遍这个电影。

4. 为了……而……: vì... mà...

Cấu trúc: (Chủ ngữ) + 为了 + mục đích + 而 + hành động

为了……而…… nói rõ mục đích của hành động: phần sau 为了 là mục đích, phần sau 而 là việc làm để đạt mục đích đó. Cấu trúc này mang tính văn viết, trang trọng.

Không ghép 为了 với 所以, vì 为了 nêu mục đích chứ không nêu nguyên nhân.

Ví dụ:


  • Tā wèile xué Hànyǔ ér láidào Zhōngguó.
    Anh ấy đến Trung Quốc để học tiếng Trung.

  • Wǒmen bù néng wèile zhuànqián ér fàngqì jiànkāng.
    Chúng ta không thể vì kiếm tiền mà bỏ mặc sức khỏe.

  • Hěn duō fùmǔ wèile háizi ér nǔlì gōngzuò.
    Nhiều cha mẹ làm việc chăm chỉ vì con cái.

Lỗi hay gặp:

Người học ghép 为了 với 所以 như câu nhân quả.

✗ 为了学汉语,所以他来中国。

✓ 他为了学汉语而来到中国。

5. 仍然: vẫn

Cấu trúc: Chủ ngữ + 仍然 + (不/没) + động từ/tính từ

仍然 nghĩa là "vẫn, vẫn còn": tình trạng không thay đổi hoặc lại quay về như cũ, dù đã có thay đổi về thời gian hay hoàn cảnh. Nghĩa giống 还是 nhưng trang trọng hơn.

仍然 đứng trước từ phủ định: 仍然不, 仍然没.

Ví dụ:


  • Suīrán yǐjīng shí diǎn le, tā réngrán zài gōngzuò.
    Dù đã mười giờ, anh ấy vẫn đang làm việc.

  • Guòle zhème duō nián, tā réngrán zhù zài nàlǐ.
    Bao nhiêu năm trôi qua, bà ấy vẫn sống ở đó.

  • Wǒ shuōle hěn duō cì, tā réngrán bù míngbai.
    Tôi nói nhiều lần rồi mà anh ta vẫn không hiểu.

Lỗi hay gặp:

Đặt từ phủ định trước 仍然.

✗ 他不仍然明白。

✓ 他仍然不明白。

File nghe và đáp án bài 17

File nghe của bài 17 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 16: 生活可以更美好 (Cuộc sống có thể tốt đẹp hơn)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 16: 生活可以更美好 (Cuộc sống có thể tốt đẹp hơn)

Bài 16 Giáo trình chuẩn HSK 4 (生活可以更美好): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 可; 恐怕; 到底, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 18: 科技与世界 (Khoa học kỹ thuật và thế giới)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 18: 科技与世界 (Khoa học kỹ thuật và thế giới)

Bài 18 Giáo trình chuẩn HSK 4 (科技与世界): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 是否; 受不了 / 受得了; 接着, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 15: 教育孩子的“艺术” ("Nghệ thuật" dạy con)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 15: 教育孩子的“艺术” ("Nghệ thuật" dạy con)

Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 4 (教育孩子的“艺术”): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 想起来; 弄; 千万, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 19: 生活的味道 (Hương vị cuộc sống)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 19: 生活的味道 (Hương vị cuộc sống)

Bài 19 Giáo trình chuẩn HSK 4 (生活的味道): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Từ nghi vấn chỉ "bất kỳ"; Bổ ngữ 上; Bổ ngữ 出来, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20269 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 14: 保护地球母亲 (Bảo vệ Mẹ Trái Đất)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 14: 保护地球母亲 (Bảo vệ Mẹ Trái Đất)

Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 4 (保护地球母亲): 32 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 够; 以; 既然……就……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc