Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 25: 给自己加满水 (Hãy đổ đầy nước cho chính mình)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 25: 给自己加满水 (Hãy đổ đầy nước cho chính mình)

Admin
7 phút đọc96 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 25 dùng hình ảnh con tàu rỗng phải chất đủ nước mới đứng vững trước sóng gió để nói về áp lực, rủi ro và cách giữ thăng bằng trong cuộc sống. Ngữ pháp gồm giới từ 朝 (hướng về), phó từ 简直 và cách phân biệt 严肃 với 严格.

Tên bài: (Gěi zìjǐ jiāmǎn shuǐ), nghĩa là “Hãy đổ đầy nước cho chính mình”. Bài nằm trong tập 下 của quyển HSK 5.

Từ mới bài 25 (28 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
cháogiới từhướng về, về phía
chèdǐtính từtriệt để, hoàn toàn
chéngshòuđộng từchịu đựng, gánh chịu
dūnlượng từtấn
èliètính từtồi tệ, khắc nghiệt
fādǒuđộng từrun, run rẩy
fēngjǐngdanh từphong cảnh
fēngxiǎndanh từrủi ro
fùnǚdanh từphụ nữ
gāngtiědanh từgang thép, sắt thép
gǔnđộng từlăn
huāngzhāngtính từhoảng hốt, luống cuống
jiǎnzhíphó từquả thật là, đúng là (nhấn mạnh)
jǐnshèntính từthận trọng
kěpàtính từđáng sợ
kuángtính từdữ dội, điên cuồng
pínghéngtính từcân bằng, thăng bằng
qǐlượng từvụ (sự cố, tai nạn)
shǐjìn(r)động từdùng sức, gắng sức
shuāidǎođộng từngã, té
sīháotính từmảy may, một chút
wēixiéđộng từđe dọa
xiāngsìtính từgiống nhau, tương tự
xiōngdanh từngực
yánsùtính từnghiêm túc, nghiêm nghị
yóulǎnđộng từdu ngoạn, tham quan
zhǎitính từhẹp
zhòngliàngdanh từtrọng lượng

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
cāngdanh từkhoang (tàu, máy bay)
chénđộng từchìm
fǎnhángđộng từquay về (tàu thuyền, máy bay)
fēnglàngdanh từsóng gió
fùzhòngđộng từmang nặng, chịu tải
gēnjīdanh từnền móng, gốc rễ
héshangdanh từhòa thượng, nhà sư
měngliètính từmãnh liệt, dữ dội
shēnyuāndanh từvực sâu
wànzhàngsố lượng từmuôn trượng, (cao, sâu) thăm thẳm
xiàoyìngdanh từhiệu ứng
zhōngdanh từchuông

Ngữ pháp bài 25

1. Giới từ 朝: hướng về, về phía

Cấu trúc: 朝 + phương hướng/người/vật + động từ; 朝 + phương hướng (động từ: quay về hướng)

朝 chỉ hướng của động tác, đặt trước động từ: 朝前走 (đi về phía trước), 朝我笑 (cười về phía tôi), 朝门口跑. Làm động từ, 朝 nghĩa là quay mặt về hướng: 我家的窗户朝南.

朝 gần nghĩa với 向, nhưng 向 dùng được với động từ trừu tượng (向他学习, 向你道歉) và đứng được sau động từ (走向, 飞向); 朝 chỉ dùng cho động tác cụ thể, có hướng nhìn thấy được, và không đứng sau động từ.

Ví dụ:


  • Tā cháo wǒ xiàole xiào.
    Anh ấy mỉm cười với tôi.

  • Yīzhí cháo qián zǒu, jiù néng kàndào yínháng.
    Cứ đi thẳng về phía trước là thấy ngân hàng.

  • Wǒ jiā de chuānghu cháo nán, dōngtiān hěn nuǎnhuo.
    Cửa sổ nhà tôi quay về hướng nam, mùa đông rất ấm.

  • Háizimen cháo lǎoshī pǎole guòqu.
    Bọn trẻ chạy về phía cô giáo.

Lỗi hay gặp:

Dùng 朝 với động từ trừu tượng như "học tập", "xin lỗi".

✗ 我们要朝他学习。

✓ 我们要向他学习。(Wǒmen yào xiàng tā xuéxí.) Chúng ta phải học tập anh ấy.

2. Phó từ 简直: quả thật là, đơn giản là

Cấu trúc: 简直 + (太/像/跟……一样/không thể...) + vị ngữ

简直 dùng để nói quá, nhấn mạnh rằng mức độ gần như đạt tới một điều cực đoan: 简直太美了, 简直像做梦一样, 简直不敢相信. Người nói biết là mình cường điệu và muốn người nghe cảm nhận điều đó.

Vì mang nghĩa cường điệu, 简直 không đi với những từ chỉ mức độ nhẹ như 有点儿, 比较.

Ví dụ:


  • Zhèlǐ de fēngjǐng jiǎnzhí tài měi le!
    Phong cảnh ở đây quả thật đẹp quá!

  • Tā de Hànyǔ shuō de jiǎnzhí gēn Zhōngguórén yīyàng.
    Anh ấy nói tiếng Trung chẳng khác gì người Trung Quốc.

  • Zhème duō zuòyè, jiǎnzhí zuò bu wán.
    Bài tập nhiều thế này, đúng là làm không xuể.

  • Wǒ jiǎnzhí bù gǎn xiāngxìn zìjǐ de yǎnjing.
    Tôi quả thật không dám tin vào mắt mình.

Lỗi hay gặp:

Ghép 简直 với từ chỉ mức độ nhẹ.

✗ 今天简直有点儿冷。

✓ 今天简直冷死了。(Jīntiān jiǎnzhí lěngsǐ le.) Hôm nay đúng là lạnh chết đi được.

3. Phân biệt 严肃 và 严格

Cấu trúc: 严肃: nghiêm túc, nghiêm nghị (thái độ, vẻ mặt); 严格: nghiêm khắc, chặt chẽ (yêu cầu, quy định)

严肃 mô tả vẻ mặt, thái độ, không khí nghiêm trang, không đùa: 他的表情很严肃, 严肃的会议. Cũng dùng cho việc cần xử lý nghiêm túc: 严肃的问题.

严格 nói về yêu cầu, tiêu chuẩn, việc thực hiện quy định chặt chẽ, không nới lỏng: 管理很严格, 严格要求, 严格遵守. 严格 làm trạng ngữ trước động từ rất thường gặp.

Ví dụ:


  • Wáng lǎoshī píngshí hěn yánsù, duì xuésheng de yāoqiú yě hěn yángé.
    Thầy Vương ngày thường rất nghiêm nghị, yêu cầu với học sinh cũng rất nghiêm khắc.

  • Tīngdào zhège xiāoxi, tā de liǎnsè biàn de hěn yánsù.
    Nghe tin này, vẻ mặt anh ấy trở nên rất nghiêm nghị.

  • Wǒmen bìxū yángé zūnshǒu gōngsī de guīdìng.
    Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định của công ty.

Lỗi hay gặp:

Tiếng Việt "nghiêm" dùng chung cho cả hai nên dễ dùng 严肃 cho cách quản lý.

✗ 这家公司的管理很严肃。

✓ 这家公司的管理很严格。(Zhè jiā gōngsī de guǎnlǐ hěn yángé.) Công ty này quản lý rất chặt chẽ.

File nghe và đáp án bài 25

File nghe của bài 25 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 26: 你属于哪一种“忙” (Bạn thuộc kiểu "bận" nào?)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 26: 你属于哪一种“忙” (Bạn thuộc kiểu "bận" nào?)

Bài 26 Giáo trình chuẩn HSK 5 (你属于哪一种“忙”): 20 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 来 sau số tròn; Giới từ 至于; Phó từ 总算, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 24: 支教行动 (Hành trình tình nguyện đi dạy)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 24: 支教行动 (Hành trình tình nguyện đi dạy)

Bài 24 Giáo trình chuẩn HSK 5 (支教行动): 31 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 行动; 义务; Phân biệt 发言 và 发表, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20267 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 23: 放手 (Buông tay)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 23: 放手 (Buông tay)

Bài 23 Giáo trình chuẩn HSK 5 (放手): 37 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 一致; Đại từ 某; Phó từ 幸亏, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 27: 下棋 (Chơi cờ)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 27: 下棋 (Chơi cờ)

Bài 27 Giáo trình chuẩn HSK 5 (下棋): 26 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ xu hướng 下来 (nghĩa mở rộng); 舍不得; Phân biệt 损失 và 失去, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20267 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 28: 最受欢迎的毕业生 (Sinh viên tốt nghiệp được săn đón nhất)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 28: 最受欢迎的毕业生 (Sinh viên tốt nghiệp được săn đón nhất)

Bài 28 Giáo trình chuẩn HSK 5 (最受欢迎的毕业生): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 从此; 假设; 堆, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20269 phút đọc