
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 25: 给自己加满水 (Hãy đổ đầy nước cho chính mình)
Nội dung bài viết
Bài 25 dùng hình ảnh con tàu rỗng phải chất đủ nước mới đứng vững trước sóng gió để nói về áp lực, rủi ro và cách giữ thăng bằng trong cuộc sống. Ngữ pháp gồm giới từ 朝 (hướng về), phó từ 简直 và cách phân biệt 严肃 với 严格.
Tên bài: (Gěi zìjǐ jiāmǎn shuǐ), nghĩa là “Hãy đổ đầy nước cho chính mình”. Bài nằm trong tập 下 của quyển HSK 5.
Từ mới bài 25 (28 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| cháo | giới từ | hướng về, về phía | |
| chèdǐ | tính từ | triệt để, hoàn toàn | |
| chéngshòu | động từ | chịu đựng, gánh chịu | |
| dūn | lượng từ | tấn | |
| èliè | tính từ | tồi tệ, khắc nghiệt | |
| fādǒu | động từ | run, run rẩy | |
| fēngjǐng | danh từ | phong cảnh | |
| fēngxiǎn | danh từ | rủi ro | |
| fùnǚ | danh từ | phụ nữ | |
| gāngtiě | danh từ | gang thép, sắt thép | |
| gǔn | động từ | lăn | |
| huāngzhāng | tính từ | hoảng hốt, luống cuống | |
| jiǎnzhí | phó từ | quả thật là, đúng là (nhấn mạnh) | |
| jǐnshèn | tính từ | thận trọng | |
| kěpà | tính từ | đáng sợ | |
| kuáng | tính từ | dữ dội, điên cuồng | |
| pínghéng | tính từ | cân bằng, thăng bằng | |
| qǐ | lượng từ | vụ (sự cố, tai nạn) | |
| shǐjìn(r) | động từ | dùng sức, gắng sức | |
| shuāidǎo | động từ | ngã, té | |
| sīháo | tính từ | mảy may, một chút | |
| wēixié | động từ | đe dọa | |
| xiāngsì | tính từ | giống nhau, tương tự | |
| xiōng | danh từ | ngực | |
| yánsù | tính từ | nghiêm túc, nghiêm nghị | |
| yóulǎn | động từ | du ngoạn, tham quan | |
| zhǎi | tính từ | hẹp | |
| zhòngliàng | danh từ | trọng lượng |
Từ bổ sung
Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.
| Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| cāng | danh từ | khoang (tàu, máy bay) | |
| chén | động từ | chìm | |
| fǎnháng | động từ | quay về (tàu thuyền, máy bay) | |
| fēnglàng | danh từ | sóng gió | |
| fùzhòng | động từ | mang nặng, chịu tải | |
| gēnjī | danh từ | nền móng, gốc rễ | |
| héshang | danh từ | hòa thượng, nhà sư | |
| měngliè | tính từ | mãnh liệt, dữ dội | |
| shēnyuān | danh từ | vực sâu | |
| wànzhàng | số lượng từ | muôn trượng, (cao, sâu) thăm thẳm | |
| xiàoyìng | danh từ | hiệu ứng | |
| zhōng | danh từ | chuông |
Ngữ pháp bài 25
1. Giới từ 朝: hướng về, về phía
Cấu trúc: 朝 + phương hướng/người/vật + động từ; 朝 + phương hướng (động từ: quay về hướng)
朝 chỉ hướng của động tác, đặt trước động từ: 朝前走 (đi về phía trước), 朝我笑 (cười về phía tôi), 朝门口跑. Làm động từ, 朝 nghĩa là quay mặt về hướng: 我家的窗户朝南.
朝 gần nghĩa với 向, nhưng 向 dùng được với động từ trừu tượng (向他学习, 向你道歉) và đứng được sau động từ (走向, 飞向); 朝 chỉ dùng cho động tác cụ thể, có hướng nhìn thấy được, và không đứng sau động từ.
Ví dụ:
Tā cháo wǒ xiàole xiào.
Anh ấy mỉm cười với tôi.
Yīzhí cháo qián zǒu, jiù néng kàndào yínháng.
Cứ đi thẳng về phía trước là thấy ngân hàng.
Wǒ jiā de chuānghu cháo nán, dōngtiān hěn nuǎnhuo.
Cửa sổ nhà tôi quay về hướng nam, mùa đông rất ấm.
Háizimen cháo lǎoshī pǎole guòqu.
Bọn trẻ chạy về phía cô giáo.
Lỗi hay gặp:
Dùng 朝 với động từ trừu tượng như "học tập", "xin lỗi".
✗ 我们要朝他学习。
✓ 我们要向他学习。(Wǒmen yào xiàng tā xuéxí.) Chúng ta phải học tập anh ấy.
2. Phó từ 简直: quả thật là, đơn giản là
Cấu trúc: 简直 + (太/像/跟……一样/không thể...) + vị ngữ
简直 dùng để nói quá, nhấn mạnh rằng mức độ gần như đạt tới một điều cực đoan: 简直太美了, 简直像做梦一样, 简直不敢相信. Người nói biết là mình cường điệu và muốn người nghe cảm nhận điều đó.
Vì mang nghĩa cường điệu, 简直 không đi với những từ chỉ mức độ nhẹ như 有点儿, 比较.
Ví dụ:
Zhèlǐ de fēngjǐng jiǎnzhí tài měi le!
Phong cảnh ở đây quả thật đẹp quá!
Tā de Hànyǔ shuō de jiǎnzhí gēn Zhōngguórén yīyàng.
Anh ấy nói tiếng Trung chẳng khác gì người Trung Quốc.
Zhème duō zuòyè, jiǎnzhí zuò bu wán.
Bài tập nhiều thế này, đúng là làm không xuể.
Wǒ jiǎnzhí bù gǎn xiāngxìn zìjǐ de yǎnjing.
Tôi quả thật không dám tin vào mắt mình.
Lỗi hay gặp:
Ghép 简直 với từ chỉ mức độ nhẹ.
✗ 今天简直有点儿冷。
✓ 今天简直冷死了。(Jīntiān jiǎnzhí lěngsǐ le.) Hôm nay đúng là lạnh chết đi được.
3. Phân biệt 严肃 và 严格
Cấu trúc: 严肃: nghiêm túc, nghiêm nghị (thái độ, vẻ mặt); 严格: nghiêm khắc, chặt chẽ (yêu cầu, quy định)
严肃 mô tả vẻ mặt, thái độ, không khí nghiêm trang, không đùa: 他的表情很严肃, 严肃的会议. Cũng dùng cho việc cần xử lý nghiêm túc: 严肃的问题.
严格 nói về yêu cầu, tiêu chuẩn, việc thực hiện quy định chặt chẽ, không nới lỏng: 管理很严格, 严格要求, 严格遵守. 严格 làm trạng ngữ trước động từ rất thường gặp.
Ví dụ:
Wáng lǎoshī píngshí hěn yánsù, duì xuésheng de yāoqiú yě hěn yángé.
Thầy Vương ngày thường rất nghiêm nghị, yêu cầu với học sinh cũng rất nghiêm khắc.
Tīngdào zhège xiāoxi, tā de liǎnsè biàn de hěn yánsù.
Nghe tin này, vẻ mặt anh ấy trở nên rất nghiêm nghị.
Wǒmen bìxū yángé zūnshǒu gōngsī de guīdìng.
Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định của công ty.
Lỗi hay gặp:
Tiếng Việt "nghiêm" dùng chung cho cả hai nên dễ dùng 严肃 cho cách quản lý.
✗ 这家公司的管理很严肃。
✓ 这家公司的管理很严格。(Zhè jiā gōngsī de guǎnlǐ hěn yángé.) Công ty này quản lý rất chặt chẽ.
File nghe và đáp án bài 25
File nghe của bài 25 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.
Học tiếp
- Bài trước: Bài 24: 支教行动 (Hành trình tình nguyện đi dạy)
- Bài sau: Bài 26: 你属于哪一种“忙” (Bạn thuộc kiểu "bận" nào?)
- Mục lục cả quyển, thông tin sách và cách học: Giáo trình chuẩn HSK 5




