Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 27: 下棋 (Chơi cờ)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 27: 下棋 (Chơi cờ)

Admin
7 phút đọc108 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 27 kể chuyện đánh cờ để nói về thắng thua, rút ra bài học từ thất bại và giữ tâm thái bình tĩnh. Ngữ pháp gồm bổ ngữ xu hướng 下来 nghĩa mở rộng, 舍不得 và cách phân biệt 损失 với 失去.

Tên bài: (Xià qí), nghĩa là “Chơi cờ”. Bài nằm trong tập 下 của quyển HSK 5.

Từ mới bài 27 (26 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
bǎwòdanh từsự chắc chắn, phần nắm chắc
bìrántính từtất yếu, chắc chắn
cìyàotính từthứ yếu
dāyingđộng từđồng ý, nhận lời
fāhuīđộng từphát huy
fǒurènđộng từphủ nhận
guāncháđộng từquan sát
hòuguǒdanh từhậu quả
huīxīntính từnản lòng
jiàoliàndanh từhuấn luyện viên
jiàoxundanh từbài học (rút ra từ sai lầm)
qījiāndanh từthời gian, trong thời kỳ
(xiàng)qídanh từcờ (cờ tướng)
shěbudeđộng từkhông nỡ, tiếc
shīqùđộng từmất, mất đi
shìxiāndanh từtrước (khi việc xảy ra), từ trước
sǔnshīđộng từ, danh từtổn thất, thiệt hại
wèibìphó từchưa chắc
xīqǔđộng từrút ra (bài học); hấp thu
yīnsùdanh từnhân tố, yếu tố
yuánzédanh từnguyên tắc
yùnqidanh từvận may
zàiyúđộng từnằm ở, là ở
zébèiđộng từtrách móc
zhēnxīđộng từtrân trọng, quý trọng
zhēngđộng từmở (mắt)

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
bùjiǎsīsuǒthành ngữkhông cần suy nghĩ, buột miệng ngay
fànđộng từphạm (lỗi, tội)
fúqìđộng từphục, tâm phục
guòyúphó từquá, quá mức
jiāngjūndanh từ, động từtướng quân; chiếu tướng (khi đánh cờ)
júlượng từván (cờ), trận
lǚphó từnhiều lần, liên tiếp
xīntàidanh từtâm thái, thái độ tâm lý

Ngữ pháp bài 27

1. Bổ ngữ xu hướng 下来 (nghĩa mở rộng)

Cấu trúc: Động từ + 下来; Tính từ + 下来

Ngoài nghĩa "từ trên xuống" (走下来), 下来 có ba nghĩa mở rộng hay gặp. Một là giữ lại, cố định lại kết quả: 记下来, 写下来, 留下来, 拍下来. Hai là từ động chuyển sang tĩnh, từ mạnh chuyển sang yếu, đi với tính từ hoặc động từ: 停下来, 安静下来, 慢下来, 冷静下来. Ba là kéo dài từ quá khứ đến hiện tại: 坚持下来, 传下来.

Có tân ngữ thì tân ngữ có thể chen giữa 下 và 来, hoặc đưa lên trước bằng 把. Trái với 下来, 下去 hướng về tương lai: 说下去 (nói tiếp đi).

Ví dụ:


  • Qǐng bǎ tā de diànhuà hàomǎ jì xiàlai.
    Hãy ghi lại số điện thoại của anh ấy.

  • Chē mànmàn de tíngle xiàlai.
    Chiếc xe từ từ dừng lại.

  • Lǎoshī yī jìnlai, jiàoshì lǐ jiù ānjìng xiàlai le.
    Thầy vừa bước vào, lớp học liền im lặng.

  • Zhège xíguàn shì cóng yéye nàr chuán xiàlai de.
    Thói quen này được truyền lại từ ông nội.

Lỗi hay gặp:

Dùng 下来 khi muốn nói tiếp tục trong tương lai.

✗ 这个故事太有意思了,你讲下来吧。

✓ 这个故事太有意思了,你讲下去吧。(Zhège gùshi tài yǒu yìsi le, nǐ jiǎng xiàqu ba.) Câu chuyện này hay quá, bạn kể tiếp đi.

2. 舍不得: không nỡ, tiếc

Cấu trúc: 舍不得 + danh từ/động từ; (不)舍得 + động từ

舍不得 diễn tả vì quý, vì thương mà không nỡ rời xa, bỏ đi hoặc dùng đến: 舍不得离开 (không nỡ rời đi), 舍不得花钱 (tiếc tiền), 舍不得你 (không nỡ xa bạn).

Dạng khẳng định là 舍得 (nỡ, chịu bỏ ra), thường dùng trong câu hỏi hoặc so sánh: 他很舍得花钱买书. 舍不得 luôn xuất phát từ tình cảm quý trọng; không dùng khi không muốn làm vì ghét hay vì thứ đó dở.

Ví dụ:


  • Zhè jiàn yīfu tài guì le, wǒ shěbude mǎi.
    Cái áo này đắt quá, tôi tiếc tiền không mua.

  • Yào huí guó le, wǒ zhēn shěbude líkāi nǐmen.
    Sắp về nước rồi, tôi thật không nỡ rời xa các bạn.

  • Tā zìjǐ hěn jiéyuē, dàn hěn shěde gěi háizi huā qián.
    Bản thân anh ấy rất tiết kiệm, nhưng rất chịu chi tiền cho con.

Lỗi hay gặp:

Dùng 舍不得 khi chỉ đơn giản là không muốn.

✗ 这个菜不好吃,我舍不得吃。

✓ 这个菜不好吃,我不想吃。(Zhège cài bù hǎochī, wǒ bù xiǎng chī.) Món này không ngon, tôi không muốn ăn.

3. Phân biệt 损失 và 失去

Cấu trúc: 损失: tổn thất (vật chất, tiền; động từ và danh từ); 失去: mất đi (cơ hội, người, niềm tin; chỉ động từ)

损失 nói về thiệt hại có thể tính được, chủ yếu tiền bạc, tài sản, thời gian: 损失了一万块, 损失很大. Nó vừa là động từ vừa là danh từ, nên nói được 这次的损失.

失去 nghĩa là không còn có nữa, tân ngữ thường là thứ trừu tượng hoặc con người: 失去机会, 失去信心, 失去亲人. 失去 chỉ là động từ, không làm chủ ngữ hay tân ngữ như danh từ.

Ví dụ:


  • Zhè chǎng dà yǔ ràng nóngmín sǔnshīle hěn duō qián.
    Trận mưa lớn này làm nông dân thiệt hại rất nhiều tiền.

  • Tā shūle jǐ cì bǐsài, shīqùle xìnxīn.
    Thua mấy trận, anh ấy mất hết tự tin.

  • Gōngsī sǔnshī bù dà, kěshì shīqùle yī gè hǎo jīhuì.
    Công ty thiệt hại không lớn, nhưng đã mất đi một cơ hội tốt.

Lỗi hay gặp:

Dùng 失去 như danh từ.

✗ 这次的失去很大。

✓ 这次的损失很大。(Zhè cì de sǔnshī hěn dà.) Tổn thất lần này rất lớn.

File nghe và đáp án bài 27

File nghe của bài 27 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 28: 最受欢迎的毕业生 (Sinh viên tốt nghiệp được săn đón nhất)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 28: 最受欢迎的毕业生 (Sinh viên tốt nghiệp được săn đón nhất)

Bài 28 Giáo trình chuẩn HSK 5 (最受欢迎的毕业生): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 从此; 假设; 堆, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20269 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 26: 你属于哪一种“忙” (Bạn thuộc kiểu "bận" nào?)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 26: 你属于哪一种“忙” (Bạn thuộc kiểu "bận" nào?)

Bài 26 Giáo trình chuẩn HSK 5 (你属于哪一种“忙”): 20 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 来 sau số tròn; Giới từ 至于; Phó từ 总算, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 29: 培养对手 (Nuôi dưỡng đối thủ)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 29: 培养对手 (Nuôi dưỡng đối thủ)

Bài 29 Giáo trình chuẩn HSK 5 (培养对手): 27 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 不如; 干脆; Liên từ 万一, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 25: 给自己加满水 (Hãy đổ đầy nước cho chính mình)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 25: 给自己加满水 (Hãy đổ đầy nước cho chính mình)

Bài 25 Giáo trình chuẩn HSK 5 (给自己加满水): 28 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Giới từ 朝; Phó từ 简直; Phân biệt 严肃 và 严格, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20267 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 30: 竞争让市场更高效 (Cạnh tranh khiến thị trường hiệu quả hơn)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 30: 竞争让市场更高效 (Cạnh tranh khiến thị trường hiệu quả hơn)

Bài 30 Giáo trình chuẩn HSK 5 (竞争让市场更高效): 25 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 无意; 有利; Phó từ 的确, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20267 phút đọc