Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Câu bị động với 被 trong tiếng Trung: cấu trúc, cách dùng và ví dụ
Ngữ pháp tiếng Trung

Câu bị động với 被 trong tiếng Trung: cấu trúc, cách dùng và ví dụ

Admin
9 phút đọc172 lượt xem
Nội dung bài viết

Câu bị động với (bèi) có công thức: Người/vật chịu tác động + 被 + (người làm) + động từ + thành phần khác. Ví dụ: (Wǒ de shǒujī bèi tōu le. – Điện thoại của tôi bị trộm rồi), (Dàngāo bèi dìdi chī le. – Cái bánh bị em trai ăn mất rồi). Người làm có thể bỏ, nhưng sau động từ phải có thêm 了 hoặc một kết quả. 被 thường dùng cho việc không mong muốn, gần với chữ “bị” của tiếng Việt.

Cấu trúc câu bị động 被

DạngCông thứcVí dụ
Có người làmA + 被 + B + V + … Wǒ bèi lǎoshī pīpíng le. – Tôi bị thầy giáo phê bình.
Không nêu người làmA + 被 + V + … Wǒ de zìxíngchē bèi tōu le. – Xe đạp của tôi bị trộm.
Người làm không rõA + 被 + 人 + V + … Qiánbāo bèi rén ná zǒu le. – Ví bị người ta lấy mất.
Phủ địnhA + 没 + 被 + (B) + V Tā méi bèi fāxiàn. – Anh ấy không bị phát hiện.
Với 会, 要, 可能A + 会 + 被 + V + … Nǐ zhèyàng zuò huì bèi mà de. – Làm thế sẽ bị mắng đấy.

Phủ định và động từ năng nguyện đứng trước 被, giống quy tắc của câu 把.

Thành phần sau động từ

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Bēizi bèi dǎ pò le.Cái cốc bị đánh vỡ rồi. (kết quả 破)
Yīfu bèi yǔ lín shī le.Quần áo bị mưa làm ướt. (kết quả 湿)
Tā bèi chē zhuàng shāng le.Anh ấy bị xe tông bị thương.
Dàngāo bèi chī wán le.Bánh bị ăn hết rồi. (kết quả 完)
Wǒ de míngzi bèi xiě cuò le.Tên tôi bị viết sai.

被 không chỉ dùng cho việc xấu

Truyền thống 被 thiên về việc không hay. Tiếng Trung hiện đại dùng 被 cả cho việc trung tính hoặc tốt, nhất là khi người chịu tác động được chọn, được công nhận:

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Tā bèi xuǎn wéi bānzhǎng.Cậu ấy được bầu làm lớp trưởng.
Tā bèi Běijīng Dàxué lùqǔ le.Cô ấy trúng tuyển Đại học Bắc Kinh.

叫 và 让 thay 被 trong khẩu ngữ

Trong hội thoại, (jiào) và (ràng) có thể thay 被, nhưng bắt buộc phải nêu người làm:

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Wǒ de zìxíngchē jiào rén tōu le.Xe đạp của tôi bị người ta trộm mất.
Wǒ ràng tā piàn le.Tôi bị hắn lừa rồi.

Tiếng Trung thường không cần 被

Khi vật chịu tác động rõ ràng không thể tự làm hành động, tiếng Trung để câu tự mang nghĩa bị động, không thêm 被:

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Zuòyè xiě wán le.Bài tập làm xong rồi.
Fàn zuò hǎo le, lái chī ba.Cơm nấu xong rồi, lại ăn đi.
Nà běn shū mài wán le.Cuốn sách đó bán hết rồi.

Chữ “được” của tiếng Việt với nghĩa có dịp, được phép cũng không dịch bằng 被. “Chúng tôi được nghỉ ba ngày” là (Wǒmen fàng le sān tiān jià.), không phải 我们被放假.

被 và 把

Câu 把 (bắt đầu từ người làm)Câu 被 (bắt đầu từ vật chịu tác động)
Xiǎo māo bǎ yú chī le. – Con mèo ăn mất con cá. Yú bèi xiǎo māo chī le. – Con cá bị mèo ăn mất.
Tā bǎ wǒ de diànnǎo nòng huài le. – Anh ta làm hỏng máy tính của tôi. Wǒ de diànnǎo bèi tā nòng huài le. – Máy tính của tôi bị anh ta làm hỏng.

Hai loại câu có chung điều kiện: vật phải xác định, động từ tác động được và không đứng trơ. Xem thêm bài câu chữ 把, và bài khoá có câu 被 ở giáo trình chuẩn HSK 3 bài 20.

Lỗi người Việt hay mắc

SaiĐúngVì sao
✗ 我的手机被偷。✓ Wǒ de shǒujī bèi tōu le.Trong câu kể, động từ sau 被 cần thêm 了 hoặc kết quả.
✗ 他被老师没批评。✓ Tā méi bèi lǎoshī pīpíng.没 đứng trước 被.
✗ 我让骗了。✓ Wǒ bèi piàn le.叫/让 bắt buộc có người làm; không có thì dùng 被.
✗ 这本书被我喜欢。✓ Wǒ hěn xǐhuan zhè běn shū.喜欢 không tác động lên vật, không dùng 被.
✗ 我们被放假三天。✓ Wǒmen fàng le sān tiān jià.“Được nghỉ” không dịch bằng 被.
✗ 饭被做好了。✓ Fàn zuò hǎo le.Vật rõ ràng không tự làm được thì tiếng Trung bỏ 被.

Nhớ nhanh

  • A + 被 + (người làm) + động từ + 了/kết quả.
  • 没, 会, 要, 可能 đứng trước 被.
  • Khẩu ngữ: 叫/让 + người làm (bắt buộc có người làm).
  • 被 thường cho việc không mong muốn, nhưng cũng dùng cho 被选为, 被录取.
  • Vật không tự làm được (饭, 作业) thì bỏ 被: 饭做好了.

Bạn đã đi hết các chủ điểm của lộ trình. Xem lại toàn bộ ở mục ngữ pháp tiếng Trung.

Bài viết liên quan

Đại từ nghi vấn tiếng Trung: cách hỏi với 什么, 谁, 哪里, 怎么

Đại từ nghi vấn tiếng Trung: cách hỏi với 什么, 谁, 哪里, 怎么

Tiếng Trung hỏi bằng cách đặt đại từ nghi vấn vào đúng chỗ của thông tin cần hỏi, giữ nguyên trật tự câu kể và không thêm 吗. Bài có bảng đầy đủ các từ để hỏi, ví dụ từng từ và các lỗi hay gặp.

26 tháng 8, 202610 phút đọc
Câu chữ 把 trong tiếng Trung: cấu trúc, điều kiện và cách dùng

Câu chữ 把 trong tiếng Trung: cấu trúc, điều kiện và cách dùng

Câu chữ 把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nói người làm đã xử lý một vật cụ thể ra sao. Bài có công thức, bảng các thành phần sau động từ, trường hợp bắt buộc dùng 把, ba điều kiện và lỗi hay gặp.

26 tháng 8, 202610 phút đọc
Cách dùng 了 trong tiếng Trung: 了 sau động từ và 了 cuối câu

Cách dùng 了 trong tiếng Trung: 了 sau động từ và 了 cuối câu

了 có hai vai: sau động từ báo hành động đã hoàn tất, cuối câu báo tình hình đã thay đổi. Bài giải thích từng loại, câu có hai chữ 了, mẫu 要…了/太…了 và những chỗ không được dùng 了.

25 tháng 8, 20269 phút đọc
Phân biệt 吗, 呢, 吧 trong tiếng Trung: ba trợ từ cuối câu

Phân biệt 吗, 呢, 吧 trong tiếng Trung: ba trợ từ cuối câu

吗 biến câu kể thành câu hỏi có/không; 呢 hỏi “còn… thì sao”, “… đâu rồi” và làm mềm câu hỏi; 吧 dùng để rủ rê, đề nghị hoặc hỏi khi đã đoán trước câu trả lời.

26 tháng 8, 20268 phút đọc
Lượng từ trong tiếng Trung: bảng lượng từ thông dụng theo từng loại đồ vật

Lượng từ trong tiếng Trung: bảng lượng từ thông dụng theo từng loại đồ vật

Lượng từ đứng giữa số (hoặc 这, 那, 几) và danh từ, bắt buộc phải có. Bài gom hơn 40 lượng từ thông dụng theo nhóm: người, con vật, quần áo, đồ dùng, đồ ăn uống, nơi chốn, sự việc, kèm lượng từ cho động từ.

25 tháng 8, 202611 phút đọc