Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 20: 我被他影响了 (Tôi bị anh ấy ảnh hưởng rồi)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 20: 我被他影响了 (Tôi bị anh ấy ảnh hưởng rồi)

Admin
5 phút đọc101 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 20, bài cuối của quyển HSK 3, nói về sự ảnh hưởng qua lại giữa người với người, chuyện học hành, thành tích và những rắc rối nhỏ như làm vỡ bát, mất thẻ. Hai điểm ngữ pháp là câu bị động với 被 và cấu trúc điều kiện duy nhất 只有……才…….

Tên bài: (Wǒ bèi tā yǐngxiǎng le), nghĩa là “Tôi bị anh ấy ảnh hưởng rồi”.

Từ mới bài 20 (13 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
bèigiới từbị, được (đánh dấu câu bị động)
chéngjìdanh từthành tích, kết quả (học tập)
dōngdanh từphía đông
duōmephó từbiết bao, xiết bao
fēnđộng từphân biệt, chia
guānxīnđộng từquan tâm
jiějuéđộng từgiải quyết
nánguòtính từbuồn, khó chịu trong lòng
shìđộng từthử
wǎndanh từ, lượng từcái bát; bát (一碗饭)
xìnyòngkǎdanh từthẻ tín dụng
zhàoxiàngjīdanh từmáy ảnh
zhǐyǒu……cái……liên từchỉ có... mới...

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng không nằm trong danh sách 600 từ của đề HSK 3, hoặc ghép từ những chữ đã học ở các bài trước.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
zhēnzhèngphó từ, tính từthực sự, chân chính
rènđộng từnhận ra, nhận biết

Ngữ pháp bài 20

1. Câu bị động với 被

Cấu trúc: A (người/vật chịu tác động) + 被 + B (người gây ra) + động từ + thành phần khác

Câu chữ 被 đưa đối tượng chịu tác động lên làm chủ ngữ, người gây ra động tác đứng sau 被. Nếu không cần nói hoặc không biết ai làm, có thể lược B: 我的钱包被偷了. Giống câu 把, động từ phải có thành phần khác đi sau (了, bổ ngữ); 没 và động từ năng nguyện đặt trước 被.

被 thường dùng cho việc không như ý, nhưng không giống hệt chữ “bị” của tiếng Việt. Tiếng Việt dùng “bị” cả với những thứ không phải động tác do ai gây ra (bị cảm, bị ốm, bị muộn); tiếng Trung những câu đó không dùng 被.

Ví dụ:


  • Wǒ de zìxíngchē bèi péngyou qízǒu le.
    Xe đạp của tôi bị bạn đạp đi mất rồi.

  • Dàngāo bèi háizimen chīwán le.
    Bánh ngọt bị bọn trẻ ăn hết rồi.

  • Zhège wèntí yǐjīng bèi jiějué le.
    Vấn đề này đã được giải quyết rồi.

  • Wǒ de wǎn méi bèi tā dǎpò.
    Cái bát của tôi không bị cậu ấy làm vỡ.

Lỗi hay gặp:

Dịch “bị” sang 被 cả khi không có ai tác động.

✗ 我被感冒了。

✓ 我感冒了。(Wǒ gǎnmào le.) Tôi bị cảm rồi.

2. 只有……才……: chỉ có... mới...

Cấu trúc: 只有 + điều kiện,(chủ ngữ) + 才 + kết quả

只有 nêu điều kiện duy nhất, không thể thiếu: thiếu điều kiện này thì kết quả không xảy ra. Vế sau bắt buộc dùng 才 (không dùng 就), 才 đứng sau chủ ngữ, thường kèm 能, 会, 可以.

So với 只要……就…… (bài 18): 只要 là “có cái này là đủ”, 只有 là “phải có đúng cái này”. 只要努力,成绩就会提高 nghe khích lệ; 只有努力,成绩才会提高 nhấn mạnh không còn con đường nào khác.

Ví dụ:


  • Zhǐyǒu duō tīng duō shuō, cái néng xuéhǎo Hànyǔ.
    Chỉ có nghe nhiều nói nhiều mới học tốt được tiếng Trung.

  • Zhǐyǒu nǐ cái néng jiějué zhège wèntí.
    Chỉ có bạn mới giải quyết được vấn đề này.

  • Zhǐyǒu zhōumò wǒ cái yǒu shíjiān qù kàn nǎinai.
    Chỉ có cuối tuần tôi mới có thời gian đi thăm bà.

  • Zhǐyào nǔlì, chéngjì jiù huì tígāo; zhǐyǒu nǔlì, chéngjì cái huì tígāo.
    Chỉ cần cố gắng là thành tích sẽ tiến bộ; chỉ có cố gắng thì thành tích mới tiến bộ.

Lỗi hay gặp:

Ghép 只有 với 就 vì lẫn với 只要.

✗ 只有你来,我就高兴。

✓ 只有你来,我才会高兴。(Zhǐyǒu nǐ lái, wǒ cái huì gāoxìng.) Chỉ có bạn đến thì tôi mới vui.

File nghe và đáp án bài 20

File nghe bài 20 nằm trong nhóm file đánh số 20-1, 20-2… trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt. Đáp án cả hai quyển tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 19: 你没看出来吗 (Bạn không nhận ra à?)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 19: 你没看出来吗 (Bạn không nhận ra à?)

Bài 19 Giáo trình chuẩn HSK 3 (你没看出来吗): 13 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng; Động từ sai khiến 使, 叫, 让, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 18: 我相信他们会同意的 (Tôi tin họ sẽ đồng ý)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 18: 我相信他们会同意的 (Tôi tin họ sẽ đồng ý)

Bài 18 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我相信他们会同意的): 16 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 只要……就……; Giới từ 关于, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 17: 谁都有办法看好你的“病” (Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của bạn)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 17: 谁都有办法看好你的“病” (Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của bạn)

Bài 17 Giáo trình chuẩn HSK 3 (谁都有办法看好你的“病”): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Lặp động từ hai âm tiết; Đại từ nghi vấn dùng với nghĩa bất định, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 16: 我现在累得下了班就想睡觉 (Giờ tôi mệt đến mức tan làm là chỉ muốn đi ngủ)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 16: 我现在累得下了班就想睡觉 (Giờ tôi mệt đến mức tan làm là chỉ muốn đi ngủ)

Bài 16 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我现在累得下了班就想睡觉): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 如果……(的话),(S)就……; Bổ ngữ trạng thái phức tạp; Lặp tính từ đơn âm tiết, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 15: 其他都没什么问题 (Những cái khác đều không có vấn đề gì)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 15: 其他都没什么问题 (Những cái khác đều không có vấn đề gì)

Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 3 (其他都没什么问题): 19 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 除了……以外; Đại từ nghi vấn phiếm chỉ; 极了, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20267 phút đọc