Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 17: 谁都有办法看好你的“病” (Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của bạn)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 17: 谁都有办法看好你的“病” (Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của bạn)

Admin
5 phút đọc107 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 17 bàn về những thói quen, sở thích và những “căn bệnh” nhỏ trong sinh hoạt như ăn quá no, ngại vận động, cùng lời khuyên của hàng xóm, bạn bè. Bài dạy cách lặp động từ hai âm tiết ABAB và cách dùng đại từ nghi vấn với nghĩa bất định (什么, 哪儿, 什么时候 trong câu không hỏi).

Tên bài: (Shéi dōu yǒu bànfǎ kànhǎo nǐ de “bìng”), nghĩa là “Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của bạn”.

Từ mới bài 17 (15 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
àihàodanh từsở thích
bànfǎdanh từcách, biện pháp
bǎotính từno
bìxūphó từphải, bắt buộc phải
dōng(tiān)danh từmùa đông
gēnjùgiới từcăn cứ vào, dựa theo
hòuláidanh từsau này, về sau
juédìngđộng từquyết định
kětính từkhát
kǒudanh từmiệng
línjūdanh từhàng xóm
qǐng jiàđộng từxin nghỉ, xin phép nghỉ
wèilegiới từđể, vì (mục đích)
xuǎnzéđộng từlựa chọn
yīgòngphó từtổng cộng

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng không nằm trong danh sách 600 từ của đề HSK 3, hoặc ghép từ những chữ đã học ở các bài trước.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
qíngkuàngdanh từtình hình, tình huống
jùlượng từcâu (一句话: một câu nói)
yībān lái shuōcụm từnói chung, thông thường mà nói

Ngữ pháp bài 17

1. Lặp động từ hai âm tiết: ABAB

Cấu trúc: Động từ AB + AB

Lặp động từ làm câu nhẹ nhàng, thoải mái hơn, mang nghĩa “làm thử một chút, làm một lát”, hay dùng trong lời đề nghị, lời khuyên. Động từ một âm tiết lặp thành AA (看看); động từ hai âm tiết lặp thành ABAB: 休息休息, 打扫打扫, 检查检查.

Cần phân biệt với tính từ hai âm tiết, vốn lặp theo kiểu AABB (干干净净, 高高兴兴). Động từ không lặp kiểu AABB.

Ví dụ:


  • Nǐ tài lèi le, xiūxi xiūxi ba.
    Bạn mệt quá rồi, nghỉ ngơi một chút đi.

  • Zhōumò wǒmen bǎ fángjiān dǎsǎo dǎsǎo.
    Cuối tuần mình dọn dẹp phòng một chút.

  • Nǐ qù yīyuàn jiǎnchá jiǎnchá ba.
    Bạn đi bệnh viện khám thử xem.

  • Nǐ gěi wǒmen jièshào jièshào nǐ de àihào ba.
    Bạn giới thiệu một chút về sở thích của mình đi.

Lỗi hay gặp:

Lặp động từ theo kiểu tính từ.

✗ 我们休休息息吧。

✓ 我们休息休息吧。(Wǒmen xiūxi xiūxi ba.) Chúng mình nghỉ một lát đi.

2. Đại từ nghi vấn dùng với nghĩa bất định

Cấu trúc: 什么/哪儿/谁/什么时候 trong câu không hỏi

Trong câu trần thuật hoặc câu hỏi có/không (dùng 吗 hoặc dạng chính phản), đại từ nghi vấn không dùng để hỏi mà chỉ một người, vật, nơi chốn, thời điểm không xác định: 什么 là “cái gì đó”, 哪儿 là “ở đâu đó”, 谁 là “ai đó”, 什么时候 là “lúc nào đó”.

So sánh: 你想吃什么? là hỏi cụ thể món gì; 你想吃点儿什么吗? là hỏi có muốn ăn gì không. Kiểu này khác bài 15: không có 都/也 nên không mang nghĩa “tất cả”.

Ví dụ:


  • Wǒ hǎoxiàng zài nǎr jiànguo tā.
    Hình như tôi đã gặp anh ấy ở đâu đó.

  • Nǐ kě bu kě? Yào bu yào hē diǎnr shénme?
    Bạn có khát không? Có muốn uống chút gì không?

  • Yǒu shíjiān dehuà, shénme shíhou lái wǒ jiā wánr ba.
    Có thời gian thì lúc nào đó đến nhà tôi chơi nhé.

  • Gāngcái hǎoxiàng yǒu shéi gěi nǐ dǎ diànhuà le.
    Lúc nãy hình như có ai đó gọi điện cho bạn.

Lỗi hay gặp:

Lẫn nghĩa bất định với nghĩa phiếm chỉ “chẳng... gì cả” nên đặt 都 sai chỗ.

✗ 我不饿,不想吃什么都。

✓ 我不饿,不想吃什么。(Wǒ bù è, bù xiǎng chī shénme.) hoặc ✓ 我什么都不想吃。

File nghe và đáp án bài 17

File nghe bài 17 nằm trong nhóm file đánh số 17-1, 17-2… trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt. Đáp án cả hai quyển tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 16: 我现在累得下了班就想睡觉 (Giờ tôi mệt đến mức tan làm là chỉ muốn đi ngủ)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 16: 我现在累得下了班就想睡觉 (Giờ tôi mệt đến mức tan làm là chỉ muốn đi ngủ)

Bài 16 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我现在累得下了班就想睡觉): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 如果……(的话),(S)就……; Bổ ngữ trạng thái phức tạp; Lặp tính từ đơn âm tiết, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 18: 我相信他们会同意的 (Tôi tin họ sẽ đồng ý)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 18: 我相信他们会同意的 (Tôi tin họ sẽ đồng ý)

Bài 18 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我相信他们会同意的): 16 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 只要……就……; Giới từ 关于, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 15: 其他都没什么问题 (Những cái khác đều không có vấn đề gì)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 15: 其他都没什么问题 (Những cái khác đều không có vấn đề gì)

Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 3 (其他都没什么问题): 19 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 除了……以外; Đại từ nghi vấn phiếm chỉ; 极了, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20267 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 19: 你没看出来吗 (Bạn không nhận ra à?)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 19: 你没看出来吗 (Bạn không nhận ra à?)

Bài 19 Giáo trình chuẩn HSK 3 (你没看出来吗): 13 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng; Động từ sai khiến 使, 叫, 让, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 14: 你把水果拿过来 (Bạn mang hoa quả lại đây)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 14: 你把水果拿过来 (Bạn mang hoa quả lại đây)

Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 3 (你把水果拿过来): 17 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 把 (3); 先……,再/又……,然后……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc