
Câu chữ 把 trong tiếng Trung: cấu trúc, điều kiện và cách dùng
Nội dung bài viết
Câu chữ (bǎ) đưa tân ngữ lên trước động từ để nói người làm đã xử lý một vật cụ thể ra sao, kết quả thế nào. Công thức: Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần khác. Ví dụ: (Wǒ bǎ zuòyè xiě wán le. – Tôi làm xong bài tập rồi). Sau động từ luôn phải có thêm một thành phần như 完, 了, 在…, không được để động từ đứng trơ.
Câu thường và câu 把
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wǒ chī le píngguǒ. | Tôi đã ăn táo. (kể việc ăn) | |
| Wǒ bǎ píngguǒ chī le. | Quả táo (đó) tôi ăn rồi. (nhấn vào số phận của quả táo) |
Câu 把 trả lời câu hỏi “cái đó giờ ra sao rồi?”: bị ăn mất, được đặt ở đâu, được đưa cho ai, được biến thành gì.
Thành phần đứng sau động từ
| Thành phần | Ví dụ |
|---|---|
| 了 | Wǒ bǎ yào chī le. – Tôi uống thuốc rồi. |
| Bổ ngữ kết quả: 完, 好, 错, 干净… | Qǐng bǎ yīfu xǐ gānjìng. – Hãy giặt sạch quần áo. |
| Bổ ngữ xu hướng: 上, 下, 进去, 过来… | Qǐng bǎ mén guān shang. – Làm ơn đóng cửa lại. |
| 在 + nơi chốn | Tā bǎ yàoshi wàng zài jiā li le. – Anh ấy để quên chìa khoá ở nhà. |
| 到 + nơi chốn | Wǒ bǎ chē kāi dào ménkǒu le. – Tôi lái xe tới cổng rồi. |
| 给 + người | Bǎ shǒujī gěi wǒ. – Đưa điện thoại cho tôi. |
| 成 + kết quả | Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Zhōngwén. – Hãy dịch câu này sang tiếng Trung. |
| 一下 hoặc lặp động từ | Nǐ bǎ fángjiān shōushi yīxià. – Con dọn phòng một chút đi. |
| 得 + mức độ | Tā bǎ fángjiān dǎsǎo de hěn gānjìng. – Anh ấy dọn phòng rất sạch. |
Khi nào bắt buộc dùng 把
Khi động từ có tân ngữ và sau động từ còn cụm 在 / 到 / 给 / 成 + …, tân ngữ không có chỗ đứng sau động từ nữa, nên phải đưa lên bằng 把:
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shang le. | Tôi đặt sách lên bàn rồi. (không nói 我放书在桌子上) | |
| Qǐng bǎ zhè fēng xìn jiāo gěi jīnglǐ. | Hãy đưa lá thư này cho giám đốc. | |
| Tā bǎ Měiyuán huàn chéng le Rénmínbì. | Anh ấy đổi đô la sang nhân dân tệ. |
Ba điều kiện của câu 把
- Tân ngữ phải xác định: vật cụ thể mà người nói và người nghe đều biết (那本书, 我的手机, 作业). Không nói 我把一本书看完了.
- Động từ phải tác động được lên vật: làm nó đổi chỗ, đổi trạng thái. Các động từ 是, 有, 在, 喜欢, 知道, 觉得, 来, 去 không dùng trong câu 把.
- Động từ không đứng trơ: phải có một trong các thành phần ở bảng trên.
Phủ định, động từ năng nguyện, thời gian đứng trước 把
不, 没, 别, các từ như 会, 要, 能, 应该 và trạng ngữ thời gian đều đặt trước 把:
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wǒ méi bǎ shū dài lai. | Tôi không mang sách tới. | |
| Bié bǎ zhè jiàn shì gàosu tā. | Đừng kể chuyện này với cô ấy. | |
| Wǒ míngtiān bǎ qián huán gěi nǐ. | Mai tôi trả tiền cho bạn. | |
| Nǐ yīnggāi bǎ shǒujī guān le. | Bạn nên tắt điện thoại đi. | |
| Nǐ bǎ yào chī le ma? | Con uống thuốc chưa? |
Muốn gặp câu 把 trong một bài khoá, xem giáo trình chuẩn HSK 3 bài 11 và bài 12.
把 và 被
Hai câu nói cùng một sự việc từ hai phía: câu 把 bắt đầu từ người làm, câu 被 bắt đầu từ vật chịu tác động.
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dìdi bǎ dàngāo chī le. | Em trai ăn mất cái bánh rồi. | |
| Dàngāo bèi dìdi chī le. | Cái bánh bị em trai ăn mất rồi. |
Cách dùng 被 xem bài câu bị động với 被.
Lỗi người Việt hay mắc
| Sai | Đúng | Vì sao |
|---|---|---|
| ✗ 我把书放。 | ✓ Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shang le. | Động từ trong câu 把 không đứng trơ. |
| ✗ 我放书在桌子上。 | ✓ Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shang. | Có tân ngữ và 在 + nơi chốn sau động từ thì dùng 把. |
| ✗ 我把一本书看完了。 | ✓ Wǒ bǎ nà běn shū kàn wán le. | Tân ngữ phải là vật xác định. |
| ✗ 我把这个电影很喜欢。 | ✓ Wǒ hěn xǐhuan zhège diànyǐng. | 喜欢 không tác động lên vật, không dùng 把. |
| ✗ 我把书没带来。 | ✓ Wǒ méi bǎ shū dài lai. | 没 đứng trước 把. |
| ✗ 请把门关。 | ✓ Qǐng bǎ mén guān shang. | Thêm bổ ngữ 上 (hoặc 了) sau động từ. |
Nhớ nhanh
- S + 把 + vật xác định + động từ + thành phần khác.
- Thành phần khác: 了, 完/好/干净, 上/进去, 在/到 + nơi, 给 + người, 成 + kết quả, 一下, 得….
- Có 在/到/给/成 sau động từ và có tân ngữ thì phải dùng 把.
- 是, 有, 喜欢, 知道, 来, 去 không dùng với 把.
- 不, 没, 别, 会, 要, 应该 và thời gian đứng trước 把.
Bài tiếp theo trong lộ trình: câu bị động với 被.




