Đang tải...
Từ vựng tiếng Nhật N2 - Trung Cao gồm 356 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 掲げる | /kakageru/ | treo lên / nêu cao |
| 混同 | /kondou/ | lẫn lộn / nhầm lẫn |
| 顕著 | /kencho/ | hiển nhiên / nổi bật |
| 補完 | /hokan/ | bổ sung hoàn thiện |
| 極限 | /kyokugen/ | cực hạn / giới hạn cuối cùng |
| 共存 | /kyouzontou/ | chung sống / cộng sinh |
| 謙虚 | /kenkyo/ | khiêm tốn |
| 規範 | /kihan/ | quy phạm / chuẩn mực |
| 改訂 | /kaitei/ | sửa đổi / đính chính (văn bản) |
| 過失 | /kashitsu/ | sai sót / sơ suất |
| 一挙 | /ikkyo/ | một lèo / một hơi |
| 空想 | /kuusou/ | không tưởng / mơ mộng |
| 購買 | /koubai/ | thu mua / sức mua |
| 考案 | /kouan/ | nghĩ ra / sáng chế / thiết kế |
| 格納 | /kakunou/ | nạp / lưu trữ / chứa |
| 公募 | /koubo/ | tuyển dụng công khai |
| 協調 | /kyouchou/ | hợp tác / hiệp lực |
| 賢明 | /kenmei/ | sáng suốt / khôn ngoan |
| 捧げる | /sasageru/ | dâng hiến / cống hiến |
| 見当 | /kentou/ | ước lượng / hướng / phán đoán |
| 健在 | /kenzai/ | khỏe mạnh / còn tồn tại |
| 寛容 | /kanyou/ | khoan dung |
| 口実 | /koujitsu/ | viện cớ / cái cớ |
| 一掃 | /issou/ | quét sạch / tiêu trừ |
| 巧妙 | /koumyou/ | khéo léo / tinh vi |
| 簡潔 | /kanketsu/ | ngắn gọn / súc tích |
| 財源 | /zaigen/ | nguồn tài chính / ngân sách |
| 慣習 | /kanshū/ | tập quán / thói quen xã hội |
| 源泉 | /gensen/ | nguồn gốc / nguồn suối |
| 屈辱 | /kutsujoku/ | nhục nhã / tủi nhục |
| 採択 | /saitaku/ | thông qua / lựa chọn chấp nhận |
| 再編 | /saihen/ | tái cơ cấu / sắp xếp lại |
| 見逃す | /minogasu/ | bỏ lỡ / bỏ qua |
| 規律 | /kiritsu/ | kỷ luật |
| 滅ぼす | /horobosu/ | tiêu diệt / tàn phá |
| 均衡 | /kinkou/ | cân bằng |
| 境遇 | /kyouguu/ | cảnh ngộ / hoàn cảnh |
| 結束 | /kessoku/ | đoàn kết / buộc lại |
| 一変 | /ippen/ | thay đổi hoàn toàn |
| 逸脱 | /itsudatsu/ | sai lệch / chệch hướng |
| 大まか | /oomaka/ | đại khái / sơ lược |
| 看守 | /kanshu/ | cai ngục / quản ngục |
| 掘削 | /kussaku/ | khoan đào |
| 誇張 | /kotchou/ | khoa trương / thổi phồng |
| 揃える | /soroeru/ | sắp xếp / thu thập đầy đủ |
| 兆し | /kizashi/ | điềm báo / dấu hiệu |
| 混在 | /konzai/ | tồn tại lẫn lộn |
| 群衆 | /gunshuu/ | đám đông / quần chúng |
| 凝縮 | /gyoushuuku/ | ngưng tụ / cô đọng |
| 現像 | /genzou/ | rửa ảnh / tráng phim |
| 享受 | /kyouju/ | hưởng thụ / tận hưởng |
| 一心 | /isshin/ | nhất tâm / hết lòng |
| 後替 | /atogae/ | thay thế sau / hoán đổi |
| 議題 | /gidai/ | nghị đề / chủ đề thảo luận |
| 棄権 | /kiken/ | bỏ quyền / rút lui |
| 供与 | /kyouyo/ | cung cấp / cấp cho |
| 看病 | /kanbyou/ | chăm sóc bệnh nhân |
| 吟味 | /ginmi/ | xem xét kỹ / chọn lọc |
| 滅びる | /horobiru/ | diệt vong / bị phá hủy |
| 既成 | /kisei/ | đã có sẵn / tiền chế |
| 覆す | /kutsugaesu/ | lật ngược / lật đổ |
| 染める | /someru/ | nhuộm / làm nhiễm |
| 危うい | /ayaui/ | nguy hiểm / bấp bênh |
| 譲歩 | /jouho/ | nhượng bộ |
| 公用 | /kouyou/ | việc công / dùng cho công việc chung |
| 苦境 | /kukyou/ | nghịch cảnh / tình cảnh khó khăn |
| 議決 | /giketsu/ | nghị quyết / biểu quyết |
| 官庁 | /kantyou/ | cơ quan chính phủ |
| 沿う | /sou/ | dọc theo / phù hợp với |
| 格別 | /kakubetsu/ | khác biệt / ngoại lệ |
| 慣例 | /kanrei/ | thông lệ / tiền lệ |
| 元来 | /ganrai/ | vốn dĩ / từ trước đến nay |
| 既知 | /kichi/ | đã biết |
| 形容 | /keiyou/ | miêu tả / tính từ |
| 染まる | /somaru/ | được nhuộm / bị nhiễm |
| 概略 | /gairyaku/ | phác thảo / tóm lược |
| 裁く | /sabaku/ | phán xét / xét xử |
| 曲げる | /mageru/ | bẻ cong / uốn cong |
| 小切手 | /kogitte/ | tấm séc |
| 凝視 | /gyoushi/ | nhìn chằm chằm |
| 潜る | /muguru/ | lặn / chui xuống |
| 乱れる | /midareru/ | bị xáo trộn / mất trật tự |
| 屈折 | /kussetsu/ | khúc xạ / gấp khúc |
| 見地 | /kenchi/ | quan điểm / góc nhìn |
| 退く | /shirizoku/ | rút lui / thoái lui |
| 済ます | /sumasu/ | kết thúc / làm xong |
| 免れる | /manukareru/ | tránh được / thoát khỏi |
| 強いる | /shiiru/ | ép buộc / cưỡng bức |
| 過密 | /kamitsu/ | quá đông đúc / dày đặc |
| 宛先 | /atena/ | địa chỉ người nhận |
| 遮る | /saegiru/ | chặn đứng / cắt ngang |
| 玄人 | /kurouto/ | chuyên gia / người lành nghề |
| 凌ぐ | /shinogu/ | vượt qua / chống chọi / áp đảo |
| 阻む | /habamu/ | ngăn cản / cản trở |
| 戯曲 | /gikyoku/ | kịch bản |
| 際限 | /saigen/ | giới hạn / điểm dừng |
| 悟る | /satoru/ | ngộ ra / nhận ra / thấu hiểu chân lý |
| 脚色 | /kyakushoku/ | chuyển thể / soạn kịch |
| 一概 | /ichigai/ | cứ hễ là / vơ đũa cả nắm |
| 賄う | /makanau/ | trang trải / cung cấp bữa ăn |
| 屈する | /kussuru/ | khuất phục / chịu thua |
| 緊密 | /kinmitsu/ | mật thiết / khăng khít |
| 光熱費 | /kounetsuhi/ | chi phí điện nước và sưởi ấm |
| 概算 | /gaisan/ | tính toán sơ bộ |
| 授ける | /sazukeru/ | truyền thụ / ban tặng |
| 各界 | /kakkai/ | các giới / mọi lĩnh vực |
| 擦る | /suru/ | cọ xát / chà xát / quẹt |
| くつろぐ | /kutsurogu/ | thư giãn / nghỉ ngơi thoải mái |
| 原生 | /gensei/ | nguyên sinh |
| 察する | /sassuru/ | cảm nhận / thấu hiểu / đoán biết |
| 打ち消す | /uchikesu/ | phủ nhận / bác bỏ |
| 苦心 | /kushin/ | lao tâm khổ tứ / dày công |
| 規正 | /kisei/ | quy định chỉnh đốn |
| 掘り下げる | /horisageru/ | đào sâu / nghiên cứu kỹ |
| 郷愁 | /kyoushuu/ | lòng hoài cổ / nhớ quê |
| 葬る | /houmuru/ | chôn cất / mai táng / che giấu |
| 真似る | /maneru/ | bắt chước / mô phỏng |
| 既製 | /kisei/ | hàng may sẵn |
| 背く | /somuku/ | phản bội / làm trái |
| 障る | /sawaru/ | ảnh hưởng xấu / gây hại |
| 削ぐ | /sogu/ | làm giảm / làm yếu đi / vót |
| 食い違う | /kuichigau/ | khác nhau / mâu thuẫn |
| 紛れる | /magireru/ | bị lẫn lộn / bị xao nhãng |
| 交える | /majieru/ | trộn lẫn / trao đổi |
| 凶作 | /kyousaku/ | mất mùa |
| 規準 | /kijun/ | quy chuẩn / định mức |
| 備わる | /sonawaru/ | có sẵn / sở hữu (năng lực) |
| 尊ぶ | /toutobu/ | tôn trọng / quý trọng |
| 廃れる | /sutateru/ | lỗi thời / suy tàn |
| 跨ぐ | /matagu/ | bước qua / cưỡi lên |
| 見合わせる | /miawaseru/ | nhìn nhau / trì hoãn / hủy bỏ |
| 逸れる | /soreru/ | lệch / lạc đường / tránh |
| 待ち望む | /machinozomu/ | mong đợi / kỳ vọng |
| 定まる | /sadamaru/ | được quyết định / ổn định |
| 擦れる | /sureru/ | bị mòn / bị cọ xát |
| 丸める | /marumeru/ | vo tròn / làm tròn |
| 耕地 | /kouchi/ | đất canh tác / đất trồng trọt |
| 茂る | /shigeru/ | rậm rạp / xanh tốt |
| 添う | /sou/ | đi cùng / đi kèm / đáp ứng |
| 月謝 | /gessha/ | học phí hàng tháng |
| 朽ちる | /kuchiru/ | mục nát / thối rữa |
| 顧みる | /kaerimiru/ | nhìn lại / ngoảnh lại |
| くるむ | /kurumu/ | bọc / quấn |
| 聳える | /sobieru/ | vươn cao / sừng sững |
| 嵩張る | /kasabaru/ | cồng kềnh |
| 交ぜる | /mazeru/ | trộn / lẫn vào |
| 光背 | /kouhai/ | hào quang / quầng sáng |
| 兼備 | /kenbi/ | song toàn / có cả hai |
| 備え付ける | /sonaetsukeru/ | lắp đặt / trang bị |
| 見計らう | /mihakarau/ | canh thời điểm / chọn lúc thích hợp |
| 客観적 | /kyakkanteki/ | khách quan |
| 萎びる | /shinabiru/ | héo nhăn / khô héo |
| 存じる | /zonjiru/ | biết / nghĩ (khiêm nhường ngữ) |
| 綻びる | /hokorobiru/ | rách / tuột chỉ / hé nở |
| くたびれる | /kutabireru/ | mệt mỏi / sờn cũ |
| 交ざる | /mazaru/ | bị trộn lẫn / lẫn lộn |
Bảng trên hiển thị từ 201 đến 356 trong tổng số 356 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nhật.