Đang tải...

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 2 - Sơ Cấp - trang 3

Từ vựng tiếng Hàn cấp TOPIK 2: sinh hoạt hằng ngày, mua bán, phương hướng, thời gian và các mẫu câu giao tiếp ngắn.

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 2 - Sơ Cấp gồm 496 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
496
Ngôn ngữ:
tiếng Hàn
Trình độ:
TOPIK2
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ TOPIK 2 - Sơ Cấp (trang 3/3)Bảng tra nhanh 96 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
숙소/sukso/chỗ ở, nơi lưu trú
미루다/miruda/trì hoãn
영양/yeongyang/dinh dưỡng
육아/yuga/việc nuôi dạy con
처방/cheobang/kê đơn, đơn thuốc
그립다/geuripda/nhớ nhung
기르다/gireuda/nuôi, trồng, nuôi dưỡng
예민하다/yeminhada/nhạy cảm
환불/hwanbul/hoàn tiền
견디다/gyeondida/chịu đựng, trụ được
운동장/undongjang/sân vận động, sân chơi
성실하다/seongsilhada/chăm chỉ, thành thật
관광객/gwangwanggaek/khách du lịch
뵙다/boepda/gặp (kính ngữ)
통장/tongjang/sổ tài khoản
문법/munbeop/ngữ pháp
체중/chejung/cân nặng
단단하다/dandanhada/cứng, chắc
마르다/mareuda/gầy; khô
헤어지다/heeojida/chia tay
딱딱하다/ttakttakhada/cứng, khô khan
외롭다/oeropda/cô đơn
입맛/immat/khẩu vị
독서/dokseo/việc đọc sách
화내다/hwanaeda/nổi giận
댁/daek/quý phủ, nhà (kính ngữ)
정류장/jeongnyujang/trạm dừng xe
상의하다/sanguihada/bàn bạc
비자/bija/thị thực
취직하다/chwijikhada/xin được việc
장학금/janghakgeum/học bổng
자신감/jasingam/sự tự tin
씨앗/ssiat/hạt giống
강해지다/ganghaejida/mạnh lên
그러나/geureona/tuy nhiên
썰다/sseolda/thái, cắt lát
어둡다/eodupda/tối
자격증/jagyeokjeung/chứng chỉ
친해지다/chinhaejida/trở nên thân thiết
곤충/gonchung/côn trùng
격려하다/gyeongnyeohada/động viên
뚱뚱하다/ttungttunghada/béo, mập
버릇/beoreut/thói quen (thường là xấu)
부럽다/bureopda/ghen tị, ngưỡng mộ
저축/jeochuk/tiết kiệm (tiền)
볶다/bokda/xào, rang
영수증/yeongsujeung/hoá đơn
양념/yangnyeom/gia vị nêm
약해지다/yakhaejida/yếu đi
일기예보/ilgiyebo/dự báo thời tiết
촉촉하다/chokchokhada/ẩm, mềm ướt
소극적/sogeukjeok/thụ động, rụt rè
식욕/sigyok/cảm giác thèm ăn
낯설다/natseolda/xa lạ
회식/hoesik/liên hoan công ty
월세/wolse/tiền thuê nhà hằng tháng
퇴원하다/toewonhada/xuất viện
서두르다/seodureuda/vội vàng, hối hả
성함/seongham/quý danh (kính ngữ của tên)
두껍다/dukkeopda/dày
이력서/iryeokseo/sơ yếu lý lịch
꼼꼼하다/kkomkkomhada/tỉ mỉ, cẩn thận
끓이다/kkeurida/đun sôi, nấu (canh)
속담/sokdam/tục ngữ
습기/seupgi/hơi ẩm
느긋하다/neugeutada/thong thả, ung dung
이웃집/iutjip/nhà hàng xóm
장마/jangma/mùa mưa dầm
연세/yeonse/tuổi (kính ngữ)
따라서/ttaraseo/do đó
출입국/churipguk/xuất nhập cảnh
예절/yejeol/lễ nghi, phép tắc
보증금/bojeunggeum/tiền đặt cọc
들르다/deulleuda/ghé qua
부지런하다/bujireonhada/siêng năng
진찰/jinchal/khám bệnh
튀기다/twigida/chiên, rán
게으르다/geeureuda/lười biếng
신호등/sinhodeung/đèn giao thông
반말/banmal/lối nói thân mật
실력자/sillyeokja/người có thực lực
게다가/gedaga/hơn nữa, thêm vào đó
여쭈다/yeojjuda/hỏi (kính ngữ)
은행원/eunhaengwon/nhân viên ngân hàng
지다/jida/thua; lặn (mặt trời)
그러므로/geureomeuro/vì vậy
보고하다/bogohada/báo cáo
속상하다/soksanghada/buồn bực, xót ruột
알리다/allida/thông báo, cho biết
빠지다/ppajida/rơi vào; vắng mặt; sụt
이어지다/ieojida/nối tiếp, kéo dài
관리비/gwallibi/phí quản lý
존댓말/jondaenmal/kính ngữ
잡수시다/japsusida/dùng bữa (kính ngữ)
웃기다/utgida/làm cho cười, buồn cười
찾아보다/chajaboda/tìm thử, tra cứu

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 496 trong tổng số 496 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Hàn.