Đang tải video...
A life RESET that will transform you ✨ - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
There is no better time than the new year to reset our lives since we are collectively reflecting on our goals, priorities, and values and thinking about the direction our lives are headed in. Here is a life reset that might transform you!
Toàn bộ 162 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 162
- Tốc độ nói
- 140 từ/phút
- Từ thông dụng
- 76%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 140 từ/phút, nhanh hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Nhịp này gần với nhịp nói thật, nên nghe lần đầu sót vài chỗ là bình thường; cách dùng đúng là nghe một lượt không phụ đề rồi mới mở bản dịch ra đối chiếu.
76% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 476 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 162 câu thoại, tổng 1.264 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
Thể bị động3 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“I am terrified of turbulence.”
→ Mình cực kỳ sợ máy bay rung lắc.
So sánh nhất2 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“receive it the best that I can.”
→ đón nhận nó theo cách tốt nhất có thể.
Động từ + to + động từ8 lần
Công thức: want / need / try / decide + to + động từ
“I decided to rearrange my office to”
→ Mình quyết định sắp xếp lại phòng làm việc
have to — sự bắt buộc3 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“But we don't have to go to these lengths.”
→ Nhưng chúng ta không cần phải đi xa đến thế.
be going to — dự định3 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“adding a bedside lamp so you can read before going to bed.”
→ hay thêm một chiếc đèn đầu giường để đọc sách trước khi ngủ.
There is / There are2 lần
Công thức: There + is/are/was/were + danh từ
“There is no shame in needing to start all”
→ Chẳng có gì đáng xấu hổ
15 từ đáng học trong A life RESET that will transform you ✨
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| environment | /ɪnˈvaɪrənmənt/ | danh từ | môi trường | 7 |
| better | tính từ | tốt hơn | 6 | |
| setting | bối cảnh | 5 | ||
| reset | /riˈset/ | danh từ | đặt lại | 5 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 4 | |
| being | con người | 4 | ||
| holding | động từ | cổ phần nắm giữ | 3 | |
| turbulence | /ˈtɜːrbjələns/ | nhiễu loạn | 2 | |
| role | /roʊl/ | danh từ | vai trò | 2 |
| effective | /ɪˈfektɪv/ | tính từ | hiệu quả | 2 |
| regular | /ˈreɡjələrli/ | thường xuyên | 2 | |
| changing | /ˈtʃeɪndʒɪŋ/ | tính từ | thay đổi | 2 |
| direction | /dərˈekʃən/ | danh từ | hướng | 2 |
| throughout | /θruˈaʊt/ | khắp | 2 | |
| routine | /ruˈtiːn/ | thói quen | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.