Đang tải video...
Letting Starbucks Baristas Pick Our Drinks For A Week... - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Soooo I decided to have the baristas at Starbucks pick my drinks for the whole week! I always get the same thing so it was fun to switch it up by ordering something different! Comment what you get at Starbucks so I can try more new drinks haha 😋
Toàn bộ 326 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 326
- Tốc độ nói
- 157 từ/phút
- Từ thông dụng
- 80%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 157 từ/phút, thuộc nhóm nhanh nhất trên site. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.
80% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 420 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài nhóm từ cơ bản, đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.
Phim có 326 câu thoại, tổng 2.080 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất6 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“Yeah, that was, like, the best one.”
→ Ừ, đó là món ngon nhất.
Thể bị động2 lần
Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)
“is supposed to taste like, but it's good.”
→ đáng lẽ có vị gì, nhưng ngon.
be going to — dự định21 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“This is gonna be fun.”
→ Vụ này sẽ vui đây.
Quá khứ tiếp diễn5 lần
Công thức: was/were + V-ing
“Um, I was wondering if I could...”
→ Mình định hỏi là có thể...
have to — sự bắt buộc4 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“Okay, I feel like I have to try yours.”
→ Rồi, chắc tớ phải thử của cậu.
Câu hỏi với từ để hỏi4 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“What was that? This one?”
→ Ly gì ấy nhỉ? Ly này hả?
16 từ đáng học trong Letting Starbucks Baristas Pick Our Drinks For A Week...
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| better | tính từ | tốt hơn | 7 | |
| chai | /tʃaɪ/ | danh từ | trà chai | 5 |
| cotton | /ˈkɑːtən/ | danh từ | bông | 5 |
| candy | /ˈkændi/ | danh từ | kẹo | 5 |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 4 | |
| random | /ˈrændəm/ | tính từ | ngẫu nhiên | 4 |
| unique | /juˈniːk/ | tính từ | độc đáo | 4 |
| peppermint | /ˈpepərˌmɪnt/ | danh từ | bạc hà | 3 |
| cupcake | /ˈkʌpˌkeɪk/ | danh từ | bánh nướng nhỏ | 3 |
| mango | /ˈmæŋɡoʊ/ | danh từ | quả xoài | 3 |
| disgusting | /dɪsˈɡʌstɪŋ/ | tính từ | ghê tởm | 3 |
| pink | /pɪŋk/ | màu hồng | 3 | |
| switch | /swɪtʃ/ | công tắc | 3 | |
| making | động từ | sự tạo nên | 2 | |
| coming | động từ | đến, sắp tới | 2 | |
| people | mọi người | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.