Đang tải video...
Molly of Denali: A-Maze-ing Snow - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt
Bão tuyết làm hỏng mái trường, và Molly nghĩ ra một ngày hội vui chơi để cả làng góp tiền sửa mái. Phim hoạt hình PBS KIDS.
Toàn bộ 249 câu thoại của phim đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh phim. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Phim này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 249
- Tốc độ nói
- 89 từ/phút
- Từ thông dụng
- 71%
- Độ khó nghe
- Trung bình
Lời thoại chạy 89 từ/phút, tức chậm hơn mức trung bình 104 từ/phút của các phim trên site. Bạn có chỗ thở giữa các câu, và phần lớn người học nghe kịp mà chưa cần bật chậm tốc độ phát.
Chỉ 71% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 384 từ khác nhau. Từ ngoài nhóm cơ bản khá nhiều, thường do phim có chủ đề chuyên biệt, nên bạn sẽ phải tra nghĩa nhiều hơn bình thường.
Phim có 249 câu thoại, tổng 1.033 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này thay vì lấy theo nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong phim này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây thì bạn sẽ gặp lại nó ngay trong lúc nghe.
So sánh nhất2 lần
Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ
“the most amazing maze ever!”
→ mê cung mê ly nhất từ trước tới giờ!
be going to — dự định5 lần
Công thức: be + going to + động từ nguyên thể
“It's still gonna be fun, right?”
→ Vẫn sẽ vui chứ hả?
have to — sự bắt buộc3 lần
Công thức: have / has / had + to + động từ
“You have to design it.”
→ Phải thiết kế nó trước.
Câu hỏi với từ để hỏi2 lần
Công thức: What / Where / When / Why / How + trợ động từ + chủ ngữ
“what would help is if we had someone”
→ giá mà có ai đó
Quá khứ đơn29 lần
Công thức: động từ chia quá khứ (V2 / V-ed)
“You need rulers and stuff.”
→ Cần cả thước kẻ các thứ nữa.
Động từ khuyết thiếu11 lần
Công thức: can / could / should / must / might + động từ nguyên thể
“Can you cover the maze?”
→ Hai đứa trông mê cung giúp nhé?
16 từ đáng học trong Molly of Denali: A-Maze-ing Snow
Đây là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| maze | danh từ | mê cung | 16 | |
| blanket | /ˈblæŋkət/ | chăn | 13 | |
| snow | /snoʊ/ | động từ | tuyết | 13 |
| toss | /tɔːs/ | động từ | ném | 12 |
| carnival | /ˈkɑːrnəvəl/ | danh từ | lễ hội carnival | 5 |
| contest | /ˈkɑːntest/ | danh từ | cuộc thi | 4 |
| map | động từ | bản đồ | 4 | |
| roof | /ruːf/ | động từ | mái nhà | 4 |
| boss | /bɑːs/ | danh từ | sếp | 3 |
| fix | /fɪks/ | sửa chữa | 3 | |
| going | động từ | đi, đang diễn ra | 2 | |
| coming | động từ | đến, sắp tới | 2 | |
| mumford | /ˈmʌmfərd/ | danh từ | Mumford | 2 |
| nelly | /ˈneli/ | danh từ | Nelly | 2 |
| entrance | /ˈentrəns/ | danh từ | lối vào | 2 |
| yay | /jeɪ/ | thán từ | hoan hô | 2 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là phiên âm của từ đó chưa được kiểm lại. Chúng tôi để trống để tránh in phiên âm sai.
Xem thêm phim có phụ đề song ngữ tại Học tiếng Anh qua phim.