Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 13: 喝着茶看京剧 (Vừa uống trà vừa xem Kinh kịch)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 13: 喝着茶看京剧 (Vừa uống trà vừa xem Kinh kịch)

Admin
8 phút đọc105 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 13 giới thiệu văn hóa trà quán, Kinh kịch và những thú vui giải trí của người Trung Quốc. Ngữ pháp gồm 大概, 偶尔, 由 (nhấn mạnh người thực hiện), 进行 và 随着.

Tên bài: (Hēzhe chá kàn jīngjù), nghĩa là “Vừa uống trà vừa xem Kinh kịch”. Bài nằm trong tập 下 của quyển HSK 4.

Từ mới bài 13 (32 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
biànlượng từlượt, lần (từ đầu đến cuối)
biǎoyǎnđộng từbiểu diễn
bùfendanh từbộ phận, phần
cāntīngdanh từnhà hàng
chījīngđộng từgiật mình, ngạc nhiên
cuòwùtính từsai, sai lầm
dàgàiphó từkhoảng; có lẽ
dàyuēphó từkhoảng, chừng
guānzhòngdanh từkhán giả
hòutính từdày; sâu đậm
hùliánwǎngdanh từmạng Internet
jīchǔdanh từcơ sở, nền tảng
jìxùđộng từtiếp tục
jìnxíngđộng từtiến hành
jīngjùdanh từKinh kịch
kāixīntính từvui vẻ
kǔtính từđắng
láizìđộng từđến từ
ǒu'ěrphó từthỉnh thoảng
pǔbiàntính từphổ biến
shāowēiphó từhơi, một chút
shēnqǐngđộng từxin, đăng ký
shěngdanh từtỉnh
shífēnphó từvô cùng, rất
suízhegiới từcùng với, theo
tǎolùnđộng từthảo luận
yǎnchūđộng từbiểu diễn, trình diễn
yǎnyuándanh từdiễn viên
yóugiới từdo, bởi
yǒuqùtính từthú vị
zhèngchángtính từbình thường
zhǐdàidanh từtúi giấy

Tên riêng trong bài

Chữ HánPinyinNghĩa
Guǎngdōng Shěngtỉnh Quảng Đông (Trung Quốc)

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
chūnyóuđộng từdu xuân
dàizidanh từcái túi
liángchádanh từtrà thảo mộc (trà mát)
lìngđại từkhác

Ngữ pháp bài 13

1. 大概: khoảng; có lẽ

Cấu trúc: 大概 + số lượng / Chủ ngữ + 大概 + động từ / 大概的 + danh từ

大概 có ba cách dùng. Đứng trước số lượng, nó nghĩa là "khoảng, chừng". Đứng trước động từ, nó nghĩa là "có lẽ, chắc là" (phỏng đoán). Làm định ngữ, 大概的 nghĩa là "sơ lược, đại khái".

Khi ước lượng số, 大概 đứng trước số; còn 左右 (bài 15) đứng sau số.

Ví dụ:


  • Cóng zhèr dào jīchǎng dàgài yào yī gè xiǎoshí.
    Từ đây ra sân bay mất khoảng một tiếng.

  • Tā jīntiān dàgài bù lái le.
    Hôm nay có lẽ anh ấy không đến.

  • Wǒ tīngdǒngle dàgài de yìsi.
    Tôi đã nghe hiểu được ý chính.

Lỗi hay gặp:

Người học đặt 大概 ra sau số lượng.

✗ 今天来了一百个人大概。

✓ 今天大概来了一百个人。 / ✓ 今天来了一百人左右。

2. 偶尔: thỉnh thoảng

Cấu trúc: Chủ ngữ + 偶尔 + động từ

偶尔 chỉ tần suất rất thấp, ít hơn 有时候: "thỉnh thoảng, đôi khi". Nó đứng trước động từ, hay đi với 也 hoặc với câu so sánh "bình thường... chỉ thỉnh thoảng...".

Ví dụ:


  • Wǒ bù cháng hē kāfēi, zhǐshì ǒu'ěr hē yī bēi.
    Tôi không hay uống cà phê, chỉ thỉnh thoảng uống một cốc.

  • Tā píngshí zài jiā zuòfàn, ǒu'ěr qù fànguǎn chī.
    Bình thường anh ấy nấu ăn ở nhà, thỉnh thoảng mới ra quán.

  • Wǒmen bù zài yī gè chéngshì, ǒu'ěr yě dǎ gè diànhuà.
    Chúng tôi không ở cùng thành phố, thỉnh thoảng cũng gọi điện cho nhau.

3. 由: do (ai) làm

Cấu trúc: Việc + 由 + người + (来) + động từ

Giới từ 由 giới thiệu người chịu trách nhiệm, người thực hiện một việc: "do... làm, do... phụ trách". Sự việc thường đứng đầu câu, sau đó là 由 + người + động từ.

由 nhấn mạnh sự phân công, trách nhiệm. Khi nói ai đó phải chịu một tác động không mong muốn (bị lấy mất, bị phê bình) thì dùng 被.

Ví dụ:


  • Zhè jiàn shì yóu wǒ fùzé.
    Việc này do tôi phụ trách.

  • Jīntiān de wǎnfàn yóu wǒ lái zuò.
    Bữa tối hôm nay để tôi nấu.

  • Zhège jiémù yóu liǎng gè yǎnyuán biǎoyǎn.
    Tiết mục này do hai diễn viên biểu diễn.

Lỗi hay gặp:

由 không dùng cho câu bị động mang nghĩa xấu.

✗ 我的钱包由小偷偷走了。

✓ 我的钱包被小偷偷走了。

4. 进行: tiến hành

Cấu trúc: (对 + đối tượng) + 进行 + động từ hai âm tiết

进行 nghĩa là "tiến hành" một hoạt động mang tính chính thức, kéo dài, thường có tổ chức: 进行讨论, 进行比赛, 进行调查. Tân ngữ của 进行 là động từ hai âm tiết, và không mang thêm tân ngữ phía sau; đối tượng được đưa lên trước bằng 对.

Các hoạt động thường ngày, ngắn gọn (ăn cơm, ngủ, đọc sách) không dùng 进行.

Ví dụ:


  • Wǒmen míngtiān duì zhège wèntí jìnxíng tǎolùn.
    Ngày mai chúng ta sẽ thảo luận vấn đề này.

  • Huìyì zhèngzài jìnxíng.
    Cuộc họp đang diễn ra.

  • Bǐsài jiāng zài xiàwǔ sān diǎn jìnxíng.
    Trận đấu sẽ diễn ra lúc ba giờ chiều.

Lỗi hay gặp:

Dùng 进行 cho hoạt động đời thường hoặc động từ đơn âm tiết.

✗ 我们进行吃饭吧。

✓ 我们吃饭吧。

5. 随着: cùng với, theo đà

Cấu trúc: 随着 + sự thay đổi,chủ ngữ + thay đổi tương ứng

随着 nói một sự thay đổi kéo theo một sự thay đổi khác: "cùng với, theo đà". Phần sau 随着 thường là một quá trình biến đổi (的发展, 的提高, 越来越……), vế sau hay có 越来越, 也.

Nghĩa "đi theo một người" thì dùng 跟着, không dùng 随着.

Ví dụ:


  • Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó yuè lái yuè hǎo.
    Cùng với sự phát triển kinh tế, đời sống người dân ngày càng tốt.

  • Suízhe tiānqì biàn lěng, lái gōngyuán de rén yuè lái yuè shǎo le.
    Trời càng lạnh, người đến công viên càng ít.

  • Suízhe Hànyǔ shuǐpíng de tígāo, wǒ jiāole hěn duō Zhōngguó péngyou.
    Theo đà trình độ tiếng Trung được nâng lên, tôi đã kết bạn với nhiều người Trung Quốc.

Lỗi hay gặp:

Dùng 随着 cho nghĩa "đi theo ai".

✗ 随着老师,我们去了公园。

✓ 我们跟着老师去了公园。

File nghe và đáp án bài 13

File nghe của bài 13 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 14: 保护地球母亲 (Bảo vệ Mẹ Trái Đất)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 14: 保护地球母亲 (Bảo vệ Mẹ Trái Đất)

Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 4 (保护地球母亲): 32 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 够; 以; 既然……就……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 12: 用心发现世界 (Dùng trái tim khám phá thế giới)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 12: 用心发现世界 (Dùng trái tim khám phá thế giới)

Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 4 (用心发现世界): 31 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 并且; 再……也……; 对于 và 关于, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 11: 读书好,读好书,好读书 (Đọc sách là điều tốt, hãy đọc sách hay và chăm đọc sách)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 11: 读书好,读好书,好读书 (Đọc sách là điều tốt, hãy đọc sách hay và chăm đọc sách)

Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 4 (读书好,读好书,好读书): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 连……都/也……; 否则; 无论……都/也……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 15: 教育孩子的“艺术” ("Nghệ thuật" dạy con)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 15: 教育孩子的“艺术” ("Nghệ thuật" dạy con)

Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 4 (教育孩子的“艺术”): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 想起来; 弄; 千万, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 16: 生活可以更美好 (Cuộc sống có thể tốt đẹp hơn)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 16: 生活可以更美好 (Cuộc sống có thể tốt đẹp hơn)

Bài 16 Giáo trình chuẩn HSK 4 (生活可以更美好): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 可; 恐怕; 到底, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc